Báo giá thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 35mm/35ly/35li Trung Quốc

Báo giá thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 35mm/35ly/35li Trung Quốc

Báo giá thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 35mm/35ly/35li Trung Quốc

Công ty TNHH Alpha Steel chuyên cung cấp Thép tấm chịu mài mòn, đàn hồi 65Mn-65Ge dày 35mm (35 ly) nhập khẩu từ Trung Quốc là dòng thép hợp kim carbon cao (thép lò xo) bản dày. Ở độ dày 35li, vật liệu này sở hữu kết cấu cực kỳ vững chắc, độ cứng nền cao và khả năng chống vặn xoắn tuyệt vời, chuyên dùng cho các thiết bị chịu tải trọng nặng và ma sát va đập khốc liệt.

Thép tấm chịu mài mòn 65MN (còn gọi là 65GE, 65G, 65R) xuất xứ Trung Quốc có giá dao động từ 25.000 - 29.500 VNĐ/kg (chênh lệch tùy theo độ dày). Vì đây là thép cán mỏng chuyên dụng, giá thành thường cao hơn so với thép tấm đen hoặc kết cấu thông thường.

Liên hệ: 0907315999

  • thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 35mm/35ly/35li Trung Quốc
  • Liên hệ
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

I. Thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 35mm-35li (35 ly)  là gì?

Thép tấm chịu mài mòn, đàn hồi 65Mn-65Ge dày 35mm (35 ly / 35 li) là dòng thép hợp kim Carbon cao (thép lò xo) thuộc phân khúc hạng siêu nặng và bản cực dày [Thép 65Mn]. Ở quy cách độ dày 35mm (3,5 cm), vật liệu này sở hữu kết cấu khối thép vô cùng đặc chắc, chịu lực ép nén cực đại, chuyên dụng để chế tạo các cấu kiện chịu tải trọng va đập lớn và ma sát chà xát khốc liệt trong công nghiệp nặng.

 

Báo giá thép tấm 65MN-65GE

Thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 35mm-35ly-35li

Thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 35mm-35ly-35li

Sản phẩm chủ yếu được sản xuất và nhập khẩu chính ngạch từ các tập đoàn thép lớn của Trung Quốc dựa theo tiêu chuẩn GB/T 1222 [Thép 65Mn].

Đặc tính kỹ thuật cốt lõi ở độ dày 35mm

  • Chống mài mòn và chịu ma sát hủy diệt: Hàm lượng Carbon cao (~0.65%) kết hợp xử lý nhiệt (tôi + ram) giúp bề mặt khối thép đạt độ cứng nền rất lớn (từ 52 - 58 HRC) [Thép 65Mn]. Khối thép dày 35li chịu được sự chà xát xối xả liên tục của đá hộc lớn, quặng thô hoặc phế liệu kim loại mà không bị cào xước hay hao mòn nhanh.
  • Độ thấm tôi sâu toàn khối: Với phôi thép bản dày tới 35mm, hàm lượng Mangan (Mn) cao (0.9% - 1.2%) đóng vai trò cực kỳ sống còn [Thép 65Mn]. Mangan tăng mạnh độ thấm tôi, đảm bảo phần lõi sâu bên trong đạt độ cứng đồng đều tuyệt đối như lớp vỏ ngoài, ngăn ngừa hoàn toàn rủi ro bị nứt ngầm hoặc kết cấu lõi bị mềm do hiện tượng "ngoài cứng trong mềm".
  • Đàn hồi và chống móp méo tuyệt đối: Thành phần Silicon (Si) giúp nâng cao tối đa giới hạn đàn hồi bền bỉ [Thép 65Mn]. Kết cấu khối thép dày 35ly chịu được áp lực nén tĩnh hoặc nén động cực đại từ máy móc hạng nặng mà không bị biến dạng vĩnh viễn hay gãy đôi.
  • Cấu trúc hạt mịn chống nứt vỡ: Vi lượng Germanium (Ge) bổ sung hoạt động như một chất biến tính tổ chức tế vi. Nó giúp liên kết hạt tinh thể kim loại nhỏ mịn hơn, gia tăng độ dẻo dai va đập, giúp tấm thép 35ly không bị giòn gãy trước các va chạm cơ học cường độ cao từ vật thể nặng.

Ứng dụng thực tế phổ biến

Do có độ dày lớn lên tới 35mm, loại thép này chuyên ứng dụng trong các kết cấu chịu lực của ngành công nghiệp nặng:

  • Ngành khai khoáng & Xi măng: Làm tấm lót vách chịu va đập đập nén cho buồng máy nghiền đá hộc lớn, búa đập quặng, vách lót phễu xả liệu hạng nặng, cánh khuấy lực lớn và máng xối chịu ma sát của trạm trộn cốt liệu.
  • Cơ khí xe công trình & Đóng tàu: Làm lưỡi gạt chịu mài mòn siêu nặng cho xe xúc lật cỡ lớn, răng bừa phá đá xe ủi, các tấm đệm chịu lực vặn xoắn cực đại trên tàu biển hoặc hệ thống cẩu trục cảng biển.
  • Chế tạo máy & Khuôn mẫu nặng: Chế tạo các khối đệm lò xo đĩa công nghiệp cỡ lớn, lưỡi dao xén cắt phôi thép tấm bản dày, và các chi tiết chịu ma sát đặc thù trong các trục máy cán, máy ép thủy lực.

II. Báo giá thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 35mm-35li (35 ly)

Giá phôi thép tấm chịu mài mòn, đàn hồi 65Mn / 65Ge dày 35mm (35 ly / 35 li) nhập khẩu Trung Quốc hiện nay dao động từ 25.000 – 29.500 VNĐ/kg.

Do phôi thép 35li có khối lượng cực kỳ lớn (một tấm nguyên bản khổ 1,5m × 6m nặng tới gần 2,5 tấn), đơn giá tính theo kilôgam được chiết khấu rất sâu tại kho tổng để hỗ trợ tối đa chi phí vật tư cho các dự án công nghiệp nặng.

Bảng tra cứu trọng lượng & Giá ước tính theo quy cách tấm

Dưới đây là bảng tính sẵn khối lượng lý thuyết (áp dụng tỷ trọng tiêu chuẩn 7,85 g/cm³, tương đương 7.850 kg/m³) và đơn giá quy đổi vật liệu thô tương đối [Thép 65Mn]:

Quy cách tính

Trọng lượng lý thuyết (kg)

Ước tính đơn giá vật liệu thô (VNĐ)

Mỗi mét vuông (1 m²)

~ 274,75 kg

6.868.000 – 8.105.000 VNĐ

Tấm phẳng khổ nhỏ (1 m × 2 m)

~ 549,50 kg

13.737.000 – 16.210.000 VNĐ

Tấm lớn tiêu chuẩn (1,5 m × 6 m)

~ 2.472,75 kg

61.818.000 – 72.946.000 VNĐ

Lưu ý: Công thức tính nhanh: Trọng lượng (kg) = 35 (mm) × Rộng (m) × Dài (m) × 7,85.

Các chi tiết cấu thành chi phí bạn cần lưu ý khi mua thép 35ly

  • Chi phí gia công xẻ phôi: Thép bản siêu dày 35mm không thể cắt bằng phầm cơ học thông thường mà bắt buộc phải sử dụng công nghệ xẻ bằng Oxy-Gas (cắt gió đá tự động) công suất cao hoặc Plasma CNC chuyên dụng cho thép dày. Chi phí gia công cắt xẻ được tính riêng theo số mét tới (độ dài đường cắt) và hình thù bản vẽ chi tiết máy.
  • Trạng thái vật liệu (Ủ mềm vs Tôi sẵn): Do khối thép dày tới 3,5 cm, việc gia công chấn, phay, bào rãnh trên tấm đã tôi cứng sẵn là cực kỳ khó khăn và phá hủy dao cụ nhanh chóng. Vì vậy, thép 35ly chủ yếu được cung cấp ở trạng thái cán nóng nguyên bản (ủ mềm) để bạn dễ dàng gia công định hình phôi hoặc khoan lỗ trước khi đem đi xử lý nhiệt luyện tổng thể.
  • Chi phí cẩu tải và phương tiện vận chuyển: Vì một tấm khổ tiêu chuẩn nặng tới gần 2,5 tấn, mọi quy trình bốc xếp tại kho tổng và hạ hàng tại công trường bắt buộc phải dùng xe cẩu tự hành gantry hoặc cẩu thùng hạng nặng. Chi phí vận chuyển sẽ phụ thuộc trực tiếp vào cự ly quãng đường di chuyển đến nhà xưởng của bạn.

III. Trọng lượng và thành phần trong thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 35mm-35li (35 ly)

Thép tấm chịu mài mòn, đàn hồi 65Mn (hoặc biến thể 65Mn-Ge) là dòng thép lò xo carbon cao có tỷ trọng tiêu chuẩn cố định là 7,85 g/cm³ (tương đương 7.850 kg/m³) [Thép 65Mn].

1. Trọng lượng chi tiết theo độ dày 35mm (35 ly / 35 li)

Dưới đây là bảng tra cứu trọng lượng tính sẵn cho khối thép dày 35ly ứng với các khổ tấm thông dụng trên thị trường:

  • Trọng lượng trên 1 mét vuông (1m²): 274,75 kg
  • Trọng lượng tấm phẳng khổ nhỏ (1m × 2m): 549,50 kg/tấm
  • Trọng lượng tấm phẳng khổ trung (1,25m × 2,5m): 858,59 kg/tấm (hơn 0,85 tấn)
  • Trọng lượng tấm phẳng khổ lớn tiêu chuẩn (1,5m × 6m): 2.472,75 kg/tấm (gần 2,5 tấn/tấm)

2. Thành phần hóa học tiêu chuẩn (GB/T 1222)

Đối với khối thép có độ dày đặc biệt lớn lên tới 35mm (3,5 cm), việc kiểm soát các nguyên tố hóa học là yếu tố sống còn. Điều này đảm bảo khả năng thấm tôi đi sâu vào tận tâm khối thép, loại bỏ hoàn toàn hiện tượng lớp lõi bên trong bị bở mềm hoặc nứt ngầm khi chịu tải trọng va đập lớn [Thép 65Mn]:

  • Carbon (C): 0,62% – 0,70% [Thép 65Mn]
    • Quyết định độ cứng nền siêu việt. Sau khi xử lý nhiệt (tôi + ram), bề mặt khối thép 35ly chịu được ma sát chà xát hủy diệt từ quặng thô, đá hộc lớn, xi măng, xỉ phế liệu nặng mà không bị cào xước hay bào mòn nhanh.
  • Mangan (Mn): 0,90% – 1,20% [Thép 65Mn]
    • Đóng vai trò cực kỳ quan trọng cho phân khúc bản siêu dày 35li. Giúp tăng mạnh độ thấm tôi xuyên suốt qua độ dày 35mm, đảm bảo toàn bộ phần lõi sâu bên trong đạt độ cứng đồng đều tuyệt đối như lớp bề mặt ngoài sau khi xử lý nhiệt.
  • Silicon (Si): 0,17% – 0,37% [Thép 65Mn]
    • Tăng giới hạn đàn hồi tối đa, giúp cấu kiện dày 35mm chịu được áp lực nén tĩnh/động cực đại hoặc xung lực nén dập khổng lồ mà không bị biến dạng vĩnh viễn hay nứt đôi.
  • Crom (Cr) & Niken (Ni): ≤ 0,25% [Thép 65Mn]
    • Các thành phần hợp kim phụ giúp tinh luyện cấu trúc tổ chức tế vi của thép, tăng cường độ dai bề mặt và độ bền kéo vững chắc.
  • Lưu huỳnh (S) & Phốt pho (P): ≤ 0,035% [Thép 65Mn]
    • Các tạp chất có hại được khử xuống mức tối thiểu nhằm loại bỏ nguy cơ gây giòn nguội, tránh rạn nứt tuyệt đối khi khối thép dày chịu xung lực va đập mạnh từ các vật thể nặng.
  • Germanium (Ge) / Vi lượng bổ sung (nếu có):
    • Hàm lượng vi lượng cực nhỏ (< 0,05%) hoạt động như chất biến tính, giúp liên kết hạt tinh thể thép nhỏ mịn hơn, gia tăng độ dẻo dai va đập tốt hơn cho các cấu kiện làm việc trong môi trường công nghiệp siêu nặng.

CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL

Địa chỉ kho: Số 5A, KCX Linh Trung 1, P Linh Trung, Q Thủ Đức, TP. HCM

Điện thoại: 0907 315 999

Email: satthepalpha@gmail.com

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline