I. Thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 65mm-65li (65 ly) là gì?
Thép tấm chịu mài mòn, đàn hồi 65Mn-65Ge dày 65mm (65 ly / 65 li) là dòng thép hợp kim Carbon cao (thép lò xo) thuộc phân khúc siêu nặng với bản dày ở mức cực đại [Thép 65Mn]. Ở quy cách độ dày 65mm (6.5 cm), phôi thép có kết cấu khối đặc cực kỳ vững chắc, chuyên dụng để chế tạo các cấu kiện cơ khí hạng nặng phải làm việc trong điều kiện va đập dập nén khổng lồ và áp lực ma sát mài mòn phá hủy nghiêm trọng.
Sản phẩm chủ yếu được sản xuất và nhập khẩu chính ngạch từ các tập đoàn thép lớn của Trung Quốc dựa theo tiêu chuẩn GB/T 1222 [Thép 65Mn].
Báo giá thép tấm 65MN-65GE

Thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 65mm-65ly-65li
Đặc tính kỹ thuật cốt lõi ở độ dày 65mm
- Chống mài mòn và chịu lực va đập cực tốt: Hàm lượng Carbon cao (~0.62% - 0.70%) kết hợp xử lý nhiệt (tôi + ram) giúp bề mặt khối thép đạt độ cứng nền rất lớn (từ 52 - 58 HRC) [Thép 65Mn]. Khối thép dày 65li chịu được sự chà xát xối xả liên tục của đá hộc cỡ lớn, quặng thô thô ráp hoặc phế liệu kim loại nặng mà không bị cào xước hay hao mòn nhanh.
- Độ thấm tôi sâu toàn khối phôi: Với phôi thép bản cực dày tới 65mm, hàm lượng Mangan (Mn) cao từ 0.90% - 1.20% đóng vai trò cực kỳ sống còn [Thép 65Mn]. Mangan tăng mạnh độ thấm tôi, đảm bảo toàn bộ phần lõi sâu bên trong đạt độ cứng đồng đều tuyệt đối như lớp vỏ ngoài, ngăn ngừa hoàn toàn rủi ro bị bở lõi hoặc nứt ngầm do hiện tượng "ngoài cứng trong mềm".
- Đàn hồi và chống móp méo, uốn gãy: Thành phần Silicon (Si) giúp nâng cao tối đa giới hạn đàn hồi bền bỉ [Thép 65Mn]. Kết cấu khối thép dày 65ly chịu được áp lực nén tĩnh hoặc nén động cực đại từ máy móc hạng nặng mà không bị biến dạng vĩnh viễn hay gãy đôi.
- Cấu trúc hạt mịn nhờ vi lượng chống va đập: Vi lượng Germanium (Ge) bổ sung hoạt động như một chất biến tính tổ chức tế vi. Nó giúp liên kết hạt tinh thể kim loại nhỏ mịn hơn, gia tăng độ dẻo dai va đập, giúp khối thép 65ly không bị giòn gãy trước các va chạm cơ học cường độ cao từ vật thể nặng.
Ứng dụng thực tế phổ biến
Do có độ dày rất lớn lên tới 65mm, loại thép này không dùng cho các chi tiết dập nhỏ mà chuyên ứng dụng trong kết cấu chịu lực của ngành công nghiệp siêu nặng:
- Ngành khai khoáng & Xi măng: Làm tấm lót vách chịu va đập đập nén cho buồng máy nghiền đá hộc lớn, búa đập quặng, vách lót phễu xả liệu hạng nặng, cánh khuấy lực lớn và máng xối chịu ma sát của trạm trộn cốt liệu.
- Cơ khí xe công trình & Đóng tàu: Làm lưỡi gạt chịu mài mòn siêu nặng cho xe xúc lật cỡ lớn, răng bừa phá đá xe ủi, các tấm đệm chịu lực vặn xoắn cực đại trên tàu biển hoặc hệ thống cẩu trục cảng biển.
- Chế tạo máy & Khuôn mẫu nặng: Chế tạo các khối đệm lò xo đĩa công nghiệp cỡ lớn, lưỡi dao xén cắt phôi thép tấm bản dày, và các chi tiết chịu ma sát đặc thù trong các trục máy cán, máy ép thủy lực lớn.
II. Báo giá thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 65mm-65li (65 ly)
Giá phôi thép tấm chịu mài mòn, đàn hồi 65Mn / 65Ge dày 65mm (65 ly / 65 li) nhập khẩu Trung Quốc hiện nay dao động từ 24.500 – 28.500 VNĐ/kg.
Do khối lượng phôi 65li cực kỳ lớn (một tấm nguyên bản khổ 1.5m × 6m nặng tới gần 4.6 tấn), đơn giá tính theo kilôgam được các đại lý chiết khấu rất sâu tại kho tổng để hỗ trợ tối đa chi phí phôi thô cho các công trình và xưởng chế tạo máy hạng nặng.
Bảng tra cứu trọng lượng & Giá ước tính theo quy cách tấm
Dưới đây là bảng tính sẵn khối lượng lý thuyết (áp dụng tỷ trọng tiêu chuẩn 7,85 g/cm³, tương đương 7.850 kg/m³) và đơn giá quy đổi tương đối để bạn dễ dàng tính toán ngân sách [Thép 65Mn]:
|
Quy cách tính
|
Trọng lượng lý thuyết (kg)
|
Ước tính đơn giá vật liệu thô (VNĐ)
|
|
Mỗi mét vuông (1 m²)
|
~ 510,25 kg
|
12.501.000 – 14.542.000 VNĐ
|
|
Tấm phẳng khổ nhỏ (1 m × 2 m)
|
~ 1.020,50 kg
|
25.002.000 – 29.084.000 VNĐ
|
|
Tấm lớn tiêu chuẩn (1.5 m × 6 m)
|
~ 4.592,25 kg
|
112.510.000 – 130.879.000 VNĐ
|
Lưu ý: Công thức tính nhanh: Trọng lượng (kg) = 65 (mm) × Rộng (m) × Dài (m) × 7,85.
Các chi tiết cấu thành chi phí bạn cần lưu ý khi mua thép 65ly
- Chi phí gia công xẻ phôi: Thép bản siêu dày 65mm bắt buộc phải sử dụng công nghệ xẻ bằng Oxy-Gas (cắt gió đá tự động) công suất cao hoặc Plasma CNC chuyên dụng cho thép siêu dày. Chi phí gia công cắt xẻ được tính riêng theo số mét tới (độ dài đường cắt) và độ phức tạp của bản vẽ chi tiết máy.
- Trạng thái vật liệu (Ủ mềm vs Tôi sẵn): Do độ dày khối thép lên tới 6.5 cm, việc gia công trên tấm đã tôi cứng sẵn là cực kỳ khó khăn và phá hủy dao cụ nhanh chóng. Vì vậy, thép 65ly chủ yếu được cung cấp ở trạng thái cán nóng nguyên bản (ủ mềm) để bạn dễ dàng phay, bào rãnh, bóc tách phôi hoặc khoan lỗ trước khi đem đi nhiệt luyện tổng thể.
- Chi phí cẩu tải và phương tiện vận chuyển: Vì một tấm khổ tiêu chuẩn nặng tới gần 4.6 tấn, mọi quy trình bốc xếp tại kho tổng và hạ hàng tại công trường bắt buộc phải dùng xe cẩu tự hành gantry hoặc cẩu thùng hạng nặng. Chi phí vận chuyển sẽ phụ thuộc trực tiếp vào cự ly quãng đường di chuyển đến nhà xưởng của bạn.
III. Trọng lượng và thành phần trong thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 65mm-65li (65 ly)
Thép tấm chịu mài mòn, đàn hồi 65Mn (hoặc biến thể 65Mn-Ge) là dòng thép lò xo carbon cao có tỷ trọng tiêu chuẩn cố định là 7,85 g/cm³ (tương đương 7.850 kg/m³) [Thép 65Mn].
1. Trọng lượng chi tiết theo độ dày 65mm (65 ly / 65 li)
Dưới đây là bảng tra cứu trọng lượng tính sẵn cho khối thép dày 65ly ứng với các khổ tấm thông dụng trên thị trường:
- Trọng lượng trên 1 mét vuông (1m²): 510,25 kg
- Trọng lượng tấm phẳng khổ nhỏ (1m × 2m): 1.020,50 kg/tấm (hơn 1 tấn/tấm)
- Trọng lượng tấm phẳng khổ trung (1,25m × 2,5m): 1.594,53 kg/tấm (gần 1,6 tấn/tấm)
- Trọng lượng tấm phẳng khổ lớn tiêu chuẩn (1,5m × 6m): 4.592,25 kg/tấm (gần 4,6 tấn/tấm)
2. Thành phần hóa học tiêu chuẩn (GB/T 1222)
Đối với khối thép có độ dày bản cực lớn lên tới 65mm (đúng 6,5 cm), việc kiểm soát các nguyên tố hóa học là yếu tố sống còn. Điều này đảm bảo khả năng thấm tôi đi sâu vào tận tâm khối thép, loại bỏ hoàn toàn hiện tượng lớp lõi bên trong bị bở mềm hoặc nứt ngầm khi chịu tải trọng va đập lớn [Thép 65Mn]:
- Carbon (C): 0,62% – 0,70% [Thép 65Mn]
- Quyết định độ cứng nền siêu việt. Sau khi xử lý nhiệt (tôi + ram), bề mặt khối thép 65ly chịu được ma sát chà xát hủy diệt từ quặng thô, đá hộc lớn, xi măng, xỉ phế liệu nặng mà không bị cào xước hay bào mòn nhanh.
- Mangan (Mn): 0,90% – 1,20% [Thép 65Mn]
- Đóng vai trò cực kỳ quan trọng cho phân khúc bản siêu dày 65li. Giúp tăng mạnh độ thấm tôi xuyên suốt qua độ dày 65mm, đảm bảo toàn bộ phần lõi sâu bên trong đạt độ cứng đồng đều tuyệt đối như lớp bề mặt ngoài sau khi xử lý nhiệt.
- Silicon (Si): 0,17% – 0,37% [Thép 65Mn]
- Tăng giới hạn đàn hồi tối đa, giúp cấu kiện dày 65mm chịu được áp lực nén tĩnh/động cực đại hoặc xung lực nén dập khổng lồ mà không bị biến dạng vĩnh viễn hay nứt đôi.
- Crom (Cr) & Niken (Ni): ≤ 0,25% [Thép 65Mn]
- Các thành phần hợp kim phụ giúp tinh luyện cấu trúc tổ chức tế vi của thép, tăng cường độ dai bề mặt và độ bền kéo vững chắc.
- Lưu huỳnh (S) & Phốt pho (P): ≤ 0,035% [Thép 65Mn]
- Các tạp chất có hại được khử xuống mức tối thiểu nhằm loại bỏ nguy cơ gây giòn nguội, tránh rạn nứt tuyệt đối khi khối thép dày chịu xung lực va đập mạnh từ các vật thể nặng.
- Germanium (Ge) / Vi lượng bổ sung (nếu có):
- Hàm lượng vi lượng cực nhỏ (< 0,05%) hoạt động như chất biến tính, giúp liên kết hạt tinh thể thép nhỏ mịn hơn, gia tăng độ dẻo dai va đập tốt hơn cho các cấu kiện làm việc trong môi trường công nghiệp siêu nặng.
CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL
Địa chỉ kho: Số 5A, KCX Linh Trung 1, P Linh Trung, Q Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0907 315 999
Email: satthepalpha@gmail.com