Báo giá thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 70mm/70ly/70li Trung Quốc

Báo giá thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 70mm/70ly/70li Trung Quốc

Báo giá thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 70mm/70ly/70li Trung Quốc

Công ty TNHH Alpha Steel chuyên cung cấp Thép tấm chịu mài mòn, đàn hồi 65Mn-65Ge dày 70mm (70 ly) nhập khẩu từ Trung Quốc là dòng thép hợp kim carbon cao (thép lò xo) bản dày. Ở độ dày 70li, vật liệu này sở hữu kết cấu cực kỳ vững chắc, độ cứng nền cao và khả năng chống vặn xoắn tuyệt vời, chuyên dùng cho các thiết bị chịu tải trọng nặng và ma sát va đập khốc liệt.

Thép tấm chịu mài mòn 65MN (còn gọi là 65GE, 65G, 65R) xuất xứ Trung Quốc có giá dao động từ 24.500 - 28.500 VNĐ/kg (chênh lệch tùy theo độ dày). Vì đây là thép cán mỏng chuyên dụng, giá thành thường cao hơn so với thép tấm đen hoặc kết cấu thông thường.

Liên hệ: 0907315999

  • thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 70mm/70ly/70li Trung Quốc
  • Liên hệ
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

I. Thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 70mm-70li (70 ly) là gì?

Thép tấm chịu mài mòn, đàn hồi 65Mn-65Ge dày 70mm (70 ly / 70 li) là dòng thép hợp kim Carbon cao (thép lò xo) thuộc phân khúc siêu nặng với quy cách bản dày ở mức khổng lồ [Thép 65Mn]. Ở độ dày 70mm (đúng 7 cm), vật liệu này sở hữu kết cấu khối đặc cực kỳ vững chắc, chuyên dụng làm kết cấu chịu tải nén tĩnh/động cực đại và chịu ma sát phá hủy nghiêm trọng trong công nghiệp nặng.

Sản phẩm chủ yếu được nhập khẩu chính ngạch từ các tập đoàn thép lớn của Trung Quốc dựa theo tiêu chuẩn GB/T 1222 [Thép 65Mn].

 

Báo giá thép tấm 65MN-65GE

Thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 70mm-70ly-70li

Thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 70mm-70ly-70li

Đặc tính kỹ thuật cốt lõi ở độ dày 70mm

  • Chống mài mòn và va đập hủy diệt: Hàm lượng Carbon cao (~0.62% - 0.70%) kết hợp xử lý nhiệt giúp bề mặt đạt độ cứng rất lớn từ 52 - 58 HRC [Thép 65Mn]. Khối thép dày 7cm hoàn toàn không bị biến dạng hay cào xước trước lực chà xát xối xả của đá hộc, quặng thô cỡ lớn hoặc phế liệu kim loại siêu nặng.
  • Độ thấm tôi sâu toàn khối phôi: Với độ dày lên tới 70mm, hàm lượng Mangan (Mn) cao từ 0.90% - 1.20% đóng vai trò cốt lõi [Thép 65Mn]. Mangan tăng mạnh độ thấm tôi, đảm bảo phần lõi sâu bên trong đạt độ cứng đồng đều tuyệt đối như lớp vỏ ngoài, ngăn ngừa hoàn toàn rủi ro bị bở lõi hoặc nứt ngầm bên trong do hiện tượng "ngoài cứng trong mềm".
  • Đàn hồi và chống móp méo, uốn gãy: Thành phần Silicon (Si) giúp nâng cao tối đa giới hạn đàn hồi và độ bền uốn gãy [Thép 65Mn]. Khối thép dày 70ly có khả năng chịu áp lực nén dập khổng lồ mà không bị biến dạng vĩnh viễn hay rạn nứt dưới tải trọng tĩnh và động lớn.
  • Cấu trúc hạt siêu mịn chống va đập: Vi lượng Germanium (Ge) bổ sung hoạt động như một chất biến tính tổ chức tế vi. Nó giúp liên kết hạt tinh thể kim loại nhỏ mịn hơn, gia tăng độ dẻo dai va đập, giữ cho tấm thép 70ly không bị giòn gãy trước các va chạm cơ học cường độ cao.

Ứng dụng thực tế phổ biến

Do có độ dày rất lớn lên tới 70mm, loại thép này không dùng cho các chi tiết dập nhỏ mà chuyên ứng dụng trong kết cấu chịu lực của ngành công nghiệp siêu nặng:

  • Ngành khai khoáng & Xi măng: Làm tấm lót vách chịu va đập đập nén cho buồng máy nghiền đá hộc lớn, búa đập quặng, vách lót phễu xả liệu hạng nặng, cánh khuấy lực lớn và máng xối chịu ma sát của trạm trộn cốt liệu.
  • Cơ khí xe công trình & Đóng tàu: Làm lưỡi gạt chịu mài mòn siêu nặng cho xe xúc lật cỡ lớn, răng bừa phá đá xe ủi, các tấm đệm chịu lực vặn xoắn cực đại trên tàu biển hoặc hệ thống cẩu trục cảng biển.
  • Chế tạo máy & Khuôn mẫu nặng: Chế tạo các khối đệm lò xo đĩa công nghiệp cỡ lớn, lưỡi dao xén cắt phôi thép tấm bản dày, và các chi tiết chịu ma sát đặc thù trong các trục máy cán, máy ép thủy lực lớn.

II. Báo giá thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 70mm-70li (70 ly)

Giá phôi thép tấm chịu mài mòn, đàn hồi 65Mn / 65Ge dày 70mm (70 ly / 70 li) nhập khẩu Trung Quốc hiện nay dao động từ 24.500 – 28.500 VNĐ/kg.

Do khối lượng phôi 70li cực kỳ lớn (một tấm nguyên bản khổ 1.5m × 6m nặng gần 5 tấn), đơn giá tính theo kilôgam được các đại lý chiết khấu rất sâu tại kho tổng nhằm hỗ trợ tối đa chi phí vật liệu đầu vào cho các nhà máy chế tạo cơ khí công nghiệp nặng.

Bảng tra cứu trọng lượng & Giá ước tính theo quy cách tấm

Dưới đây là bảng tính sẵn khối lượng lý thuyết (áp dụng tỷ trọng tiêu chuẩn 7,85 g/cm³, tương đương 7.850 kg/m³) và đơn giá quy đổi tương đối để bạn dễ dàng lập ngân sách dự toán [Thép 65Mn]:

Quy cách tính

Trọng lượng lý thuyết (kg)

Ước tính đơn giá vật liệu thô (VNĐ)

Mỗi mét vuông (1 m²)

~ 549,50 kg

13.462.000 – 15.660.000 VNĐ

Tấm phẳng khổ nhỏ (1 m × 2 m)

~ 1.099,00 kg

26.925.000 – 31.321.000 VNĐ

Tấm lớn tiêu chuẩn (1.5 m × 6 m)

~ 4.945,50 kg

121.164.000 – 140.946.000 VNĐ

Lưu ý: Công thức tính nhanh: Trọng lượng (kg) = 70 (mm) × Rộng (m) × Dài (m) × 7,85.

Các chi tiết cấu thành chi phí bạn cần lưu ý khi mua thép 70ly

  • Chi phí gia công xẻ phôi: Thép bản siêu dày 70mm (7cm) bắt buộc phải sử dụng công nghệ xẻ bằng Oxy-Gas (cắt gió đá tự động) công suất cao hoặc các dòng máy CNC chuyên dụng cho thép siêu dày. Chi phí gia công cắt xẻ được tính riêng theo số mét tới (độ dài đường cắt) và độ phức tạp của hình thù bản vẽ.
  • Trạng thái vật liệu (Ủ mềm vs Tôi sẵn): Do độ dày khối thép cực lớn, việc gia công phay rãnh, mài hoặc khoan lỗ trên tấm đã tôi cứng sẵn là gần như không thể và gây hư hại dao cụ rất nhanh. Vì vậy, thép 70ly chủ yếu được cung cấp ở trạng thái cán nóng nguyên bản (ủ mềm) để bạn dễ gia công định hình trước rồi mới tiến hành nhiệt luyện tổng thể.
  • Chi phí cẩu tải và phương tiện vận chuyển: Vì một tấm khổ tiêu chuẩn nặng lên tới gần 5 tấn, mọi quy trình bốc xếp nâng hạ tại kho tổng và giao hàng bắt buộc phải dùng xe cẩu tự hành gantry hoặc xe đầu kéo hạng nặng. Chi phí vận chuyển sẽ phụ thuộc trực tiếp vào cự ly quãng đường di chuyển đến nhà xưởng của bạn.

III. Trọng lượng và thành phần trong thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 70mm-70li (70 ly)

Thép tấm chịu mài mòn, đàn hồi 65Mn (hoặc biến thể 65Mn-Ge) là dòng thép lò xo carbon cao có tỷ trọng tiêu chuẩn cố định là 7,85 g/cm³ (tương đương 7.850 kg/m³) [Thép 65Mn].

1. Trọng lượng chi tiết theo độ dày 70mm (70 ly / 70 li)

Dưới đây là bảng tra cứu trọng lượng tính sẵn cho khối thép dày 70ly ứng với các khổ tấm thông dụng trên thị trường:

  • Trọng lượng trên 1 mét vuông (1m²): 549,50 kg
  • Trọng lượng tấm phẳng khổ nhỏ (1m × 2m): 1.099,00 kg/tấm (hơn 1 tấn/tấm)
  • Trọng lượng tấm phẳng khổ trung (1,25m × 2,5m): 1.717,19 kg/tấm (hơn 1,7 tấn/tấm)
  • Trọng lượng tấm phẳng khổ lớn tiêu chuẩn (1,5m × 6m): 4.945,50 kg/tấm (gần 5 tấn/tấm)

2. Thành phần hóa học tiêu chuẩn (GB/T 1222)

Đối với khối thép có độ dày bản cực lớn lên tới 70mm (đúng 7 cm), việc kiểm soát các nguyên tố hóa học là yếu tố sống còn. Điều này đảm bảo khả năng thấm tôi đi sâu vào tận tâm khối thép, loại bỏ hoàn toàn hiện tượng lớp lõi bên trong bị bở mềm hoặc nứt ngầm khi chịu tải trọng va đập lớn [Thép 65Mn]:

  • Carbon (C): 0,62% – 0,70% [Thép 65Mn]
    • Quyết định độ cứng nền siêu việt. Sau khi xử lý nhiệt (tôi + ram), bề mặt khối thép 70ly chịu được ma sát chà xát hủy diệt từ quặng thô, đá hộc lớn, xi măng, xỉ phế liệu nặng mà không bị cào xước hay bào mòn nhanh.
  • Mangan (Mn): 0,90% – 1,20% [Thép 65Mn]
    • Đóng vai trò cực kỳ quan trọng cho phân khúc bản siêu dày 70li. Giúp tăng mạnh độ thấm tôi xuyên suốt qua độ dày 70mm, đảm bảo toàn bộ phần lõi sâu bên trong đạt độ cứng đồng đều tuyệt đối như lớp bề mặt ngoài sau khi xử lý nhiệt.
  • Silicon (Si): 0,17% – 0,37% [Thép 65Mn]
    • Tăng giới hạn đàn hồi tối đa, giúp cấu kiện dày 70mm chịu được áp lực nén tĩnh/động cực đại hoặc xung lực nén dập khổng lồ mà không bị biến dạng vĩnh viễn hay nứt đôi.
  • Crom (Cr) & Niken (Ni): ≤ 0,25% [Thép 65Mn]
    • Các thành phần hợp kim phụ giúp tinh luyện cấu trúc tổ chức tế vi của thép, tăng cường độ dai bề mặt và độ bền kéo vững chắc.
  • Lưu huỳnh (S) & Phốt pho (P): ≤ 0,035% [Thép 65Mn]
    • Các tạp chất có hại được khử xuống mức tối thiểu nhằm loại bỏ nguy cơ gây giòn nguội, tránh rạn nứt tuyệt đối khi khối thép dày chịu xung lực va đập mạnh từ các vật thể nặng.
  • Germanium (Ge) / Vi lượng bổ sung (nếu có):
    • Hàm lượng vi lượng cực nhỏ (< 0,05%) hoạt động như chất biến tính, giúp liên kết hạt tinh thể thép nhỏ mịn hơn, gia tăng độ dẻo dai va đập tốt hơn cho các cấu kiện làm việc trong môi trường công nghiệp siêu nặng.

CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL

Địa chỉ kho: Số 5A, KCX Linh Trung 1, P Linh Trung, Q Thủ Đức, TP. HCM

Điện thoại: 0907 315 999

Email: satthepalpha@gmail.com

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline