Gia công uốn ống thép ống đúc ASTM A106/API5L/A53 phi 13, 13.7, 17, 17.1, 21, 21.3, 26, 26.7, 27, 33

Gia công uốn ống thép ống đúc ASTM A106/API5L/A53 phi 13, 13.7, 17, 17.1, 21, 21.3, 26, 26.7, 27, 33

Gia công uốn ống thép ống đúc ASTM A106/API5L/A53 phi 13, 13.7, 17, 17.1, 21, 21.3, 26, 26.7, 27, 33

Công ty ALPHA STEEL chuyên cung cấp gia công uốn ống đúc tiêu chuẩn ASTM A106 / API 5L / ASTM A53 phi 13, 13.7, 17, 17.1, 21, 21.3, 26, 26.7, 27, 33, 33.4, 42, 42.2, 48, 48.3, 60, 60.3, 73, 88, 88.9, 101, 101.6, 114, 114.3, 141, 141.3, 168, 168.3, 219, 219.1, 273, 273.1, 323, 323.9, 355, 355.6, 406, 406.4, 457, 457.2, 508, 558, 558.8, 609, 609.6

Gia công uốn ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM A106, API 5L, và ASTM A53 là quy trình tạo hình các đường ống chịu lực chuyên dụng cho hệ thống dẫn dầu, khí đốt, nước và chất thải. Vì đây là dòng ống đúc chịu áp lực cao, quy trình gia công đòi hỏi kỹ thuật nghiêm ngặt để đảm bảo cấu trúc vật liệu không bị nứt vỡ hay rò rỉ dưới áp suất.

Các phương pháp gia công phổ biến

+ Uốn nguội (Cold Bending): Thường dùng cho các ống kích thước nhỏ (như phi 13.7, 21.3, 33.4mm) để giữ nguyên cơ tính của mác thép.

+ Uốn bằng máy thủy lực/CNC: Đảm bảo độ chính xác cao về bán kính uốn (R) và kích thước phủ bì, đặc biệt quan trọng cho các cụm chi tiết máy.

+ Uốn 3 trục: Chuyên dùng để uốn vòm hoặc tạo cung tròn lớn cho các ống kết cấu.

Đơn vị cung cấp và gia công uy tín: CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL: 0907315999

  • Giá gia công uốn ống thép ống đúc ASTM A106/API5L/A53 phi 13, 13.7, 17, 17.1, 21, 21.3, 26, 26.7, 27, 33
  • Liên hệ
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

Gia công uốn ống thép ống đúc ASTM A106/API5L/A53 phi 13, 13.7, 17, 17.1, 21, 21.3, 26, 26.7, 27, 33

Gia công uốn ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM A106 / API 5L / ASTM A53 cho các kích thước nhỏ (từ phi 13 đến 33mm) là quá trình sử dụng máy uốn chuyên dụng để tạo hình các đường ống chịu áp lực cao mà không làm phá vỡ cấu trúc tinh thể của thép hay gây rò rỉ.

  • ASTM A106: Ống đúc liền mạch, chịu nhiệt độ cao, áp lực cao.
  • API 5L: Ống đúc/hàn, chuyên dụng ngành dầu khí, nhiều mác thép cường độ cao (Gr. B, X42, X52...).
  • ASTM A53: Ống đúc/hàn, đa dụng, áp suất thấp hơn (Gr. A, B). 

Công ty thép ALPHA cung cấp, gia công các hệ ống đúc có đường kính danh nghĩa OD: 13mm, 13.7mm, 17mm, 17.1mm, 21mm, 21.3mm, 26mm, 27mm, 33mm này cực kỳ phổ biến trong ngành dầu khí, hóa chất và hệ thống nồi hơi (boiler).

Gia công uốn ống

Gia công uốn ống phi 13, 13.7, 17, 17.1, 21, 21.3, 26, 26.7, 27, 33 tiêu chuẩn STM A106/API5L/A53

Gia công uốn ống phi 13, 13.7, 17, 17.1, 21, 21.3, 26, 26.7, 27, 33 tiêu chuẩn STM A106/API5L/A53

Bảng quy cách kích thước phôi ống (Input)

Bạn cần xác định chính xác đường kính ngoài (OD) và độ dày thành ống (WT) theo bảng sau:

NPS (Inch)

Phi (mm) thực tế

Độ dày phổ biến (mm)

Trọng lượng tham khảo (kg/m)

1/4"

13.0 – 13.7

SCH40 (2.24), SCH80 (3.02)

0.63 – 0.80

3/8"

17.0 – 17.1

SCH40 (2.31), SCH80 (3.20)

0.85 – 1.10

1/2"

21.0 – 21.3

SCH40 (2.77), SCH80 (3.73)

1.27 – 1.62

3/4"

26.0 – 27.0

SCH40 (2.87), SCH80 (3.91)

1.69 – 2.20

1"

33.0 – 33.4

SCH40 (3.38), SCH80 (4.55)

2.50 – 3.24

Đặc điểm khi uốn ống đúc A106/API 5L/A53

Vì đây là dòng ống thép đúc chịu áp lực, quá trình uốn có những yêu cầu khắt khe hơn ống hàn thông thường:

  • Độ đàn hồi (Springback): Ống A106 có độ cứng cao, khi uốn xong sẽ có độ bật ngược lại. Máy uốn phải có chế độ bù trừ góc uốn.
  • Bán kính uốn (R): Đối với ống chịu áp, bán kính uốn thường được quy định là 3D (3 lần đường kính) hoặc 5D để đảm bảo thành ống không bị mỏng quá mức ở phía lưng cung uốn.

Thông số kỹ thuật cung uốn (Bending Parameters) 

Để đảm bảo ống không bị móp hoặc rách thành khi uốn, cần tuân thủ các giới hạn: 

  • Bán kính uốn tối thiểu (Min Bend Radius):
  • Thông thường là 3D (3 lần đường kính ngoài) hoặc 5D.

Ví dụ: Ống Phi 21.3mm, bán kính uốn tâm (R) nên > hoặc = 64mm.

Góc uốn : 45 độ, 90 độ , 180 độ hoặc uốn lò xo (coil). Độ chính xác góc uốn cần đạt ±0.5 độ đến ±1 độ.

Kích thước phủ bì: Khoảng cách đo ngoài cùng của cung uốn. Với ống nhỏ, sai số phủ bì cho phép thường là ±1mm đến ±2mm. 

Tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng sau uốn 

Vì đây là ống đúc chịu áp lực, sản phẩm sau gia công phải đạt các chỉ số theo tiêu chuẩn ASME B31.3 hoặc API: 

  • Độ mỏng thành ống (Wall Thinning): Phần lưng cung uốn không được mỏng quá 12.5% so với độ dày ban đầu.
  • Độ méo mặt cắt (Ovality): Độ biến dạng từ hình tròn sang hình bầu dục không được vượt quá 8% đường kính ngoài (đối với hệ thống ống áp lực).
  • Bề mặt: Không được có vết nứt, vết xước sâu hoặc nếp nhăn (wrinkles) ở mặt trong cung uốn.
  • Ứng suất dư: Đối với các ống mác thép Gr.B dày (SCH80 trở lên), có thể cần xử lý nhiệt nhẹ để giải tỏa ứng suất sau khi uốn nguội. 

Phương pháp gia công khuyến nghị

  • Uốn CNC Mandrel (Có lõi): Đây là phương pháp tốt nhất cho dải Phi 13 - 33mm. Lõi thép bên trong giúp giữ lòng ống tròn đều, không bị móp, đảm bảo lưu lượng dòng chảy tối đa.
  • Uốn ép khuôn thủy lực: Phù hợp cho các đơn hàng số lượng lớn với góc uốn đơn giản.

Ứng dụng thực tế khi gia công uốn ống thép A53 phi 13, 13.7, 17, 17.1, 21, 21.3, 26, 26.7, 27, 33

Dòng ống này sau khi uốn được dùng trong:

  • Hệ thống đường ống dẫn dầu, khí gas áp suất cao.
  • Ống trao đổi nhiệt, ống lò hơi (Superheater tubes).
  • Hệ thống thủy lực hạng nặng cho máy móc tại các KCN ở Bình Dương.

Bảng giá Gia công uốn ống thép ống đúc ASTM A106/API5L/A53 phi 13, 13.7, 17, 17.1, 21, 21.3, 26, 26.7, 27, 33

Bảng giá gia công uốn ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM A106 / API 5L / ASTM A53 cho các kích thước nhỏ (Phi 13mm - 33mm)phụ thuộc vào độ dày (Schedule), bán kính uốn (R) và số lượng đơn hàng.

Bảng giá gia công uốn ống đúc (Tính theo đầu uốn- tham khảo) Áp dụng cho uốn góc 45 độ - 90 độ, phương pháp uốn CNC hoặc uốn thủy lực.

Kích thước ống (Phi mm)

NPS (Inch)

Đơn giá uốn SCH40 (VNĐ/đầu)

Đơn giá uốn SCH80/160 (VNĐ/đầu)

Phi 13 - 13.7

1/4"

15.000 – 25.000

25.000 – 40.000

Phi 17 - 17.1

3/8"

18.000 – 30.000

30.000 – 45.000

Phi 21 - 21.3

1/2"

22.000 – 35.000

35.000 – 55.000

Phi 26 - 27.0

3/4"

28.000 – 45.000

45.000 – 65.000

Phi 33 - 33.4

1"

35.000 – 55.000

55.000 – 80.000

Lưu ý về giá:

  • Số lượng lớn: Đơn hàng từ 100 đầu uốn trở lên thường được chiết khấu 10-20%.
  • Uốn lò xo (Coil): Giá tính theo mét dài gia công, dao động từ 80.000 – 150.000 VNĐ/mét tùy độ khó.
  • Phí khuôn mẫu: Nếu uốn bán kính (R) đặc biệt không có sẵn khuôn, khách hàng có thể phải chịu thêm phí tiện khuôn.

Thông số kỹ thuật đi kèm

  • Bán kính uốn (R): Tiêu chuẩn thường là 1.5D, 3D hoặc 5D.
  • Kích thước phủ bì: Đảm bảo sai số trong khoảng ±1mm đến ±2mm.
  • Yêu cầu kỹ thuật: Không móp lòng ống, không rạn nứt bề mặt cung uốn (đảm bảo chịu áp lực API 5L/A106).

Tại sao giá uốn ống đúc cao hơn ống thường?

  • Độ cứng vật liệu: Thép đúc A106/A53 có hàm lượng carbon và độ cứng cao hơn ống thép hàn, đòi hỏi máy uốn có lực ép lớn và khuôn uốn chịu mòn tốt.
  • Độ dày thành ống: Ống đúc thường dùng các độ dày lớn (SCH80, SCH160), quá trình uốn dễ bị hồi (Springback) nên cần kỹ thuật bù góc chính xác.
  • Yêu cầu kiểm định: Sản phẩm sau uốn thường dùng trong hệ thống chịu áp lực nên quy trình kiểm soát độ mỏng thành ống và độ méo mặt cắt cực kỳ khắt khe.

Địa chỉ gia công và cung cấp phôi ống

Hãy liên hệ với ALPHA STEEL ngay hôm nay để có báo giá trọn gói (gồm cả tiền ống và tiền công uốn), đơn vị chuyên doanh ống thép đúc tiêu chuẩn Mỹ, chuyên phân phối ống đúc ASTM A106/API 5L và hỗ trợ gia công theo bản vẽ, đơn vị nhập khẩu ống thép đúc lớn tại Việt Nam.

CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: satthepalpha@gmail.com        MST: 3702703390

Hotline:  0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH)

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline