Giá thép hộp 250x250x14 ly

Giá thép hộp 250x250x14 ly

Giá thép hộp 250x250x14 ly

Alpha Steel cung cấp giá Thép hộp đen 250x250x14 ly: Giá dao động từ 16.500 – 18.200 VNĐ/kg (Khoảng 10.147.500 – 11.193.000VNĐ/cây 6m).

Alpha Steel cung cấp giá Thép hộp mạ kẽm / Nhúng nóng 250x250x14 ly: Giá dao động từ 19.000 – 22.500 VNĐ/kg (Khoảng 11.685.000 – 13.837.500 VNĐ/cây 6m).

  • Giá thép hộp 250x250x14 ly, Giá thép hộp 250x250x14 mm
  • Liên hệ
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

Thép hộp vuông 250x250x14 ly (14 mm) là dòng thép hộp siêu trọng lượng, cường độ cao, có trọng lượng tiêu chuẩn là 102.50 kg/mét (tương đương 615.00 kg/cây 6m hoặc 1.230,00 kg/cây 12m). Hiện nay vào năm 2026, giá dòng thép hộp hạng nặng này đang dao động trong khoảng từ 16.500 đến 22.500 VNĐ/kg, tương đương từ 10.147.000 đến 13.837.000 VNĐ/cây 6m tùy vào mác thép, bề mặt xử lý (đen, mạ kẽm) và nguồn gốc xuất xứ

Dưới đây là bảng thông số khối lượng và đơn giá chi tiết từng cây để lập dự toán:

1. Bảng quy cách và giá thép hộp 250x250x14 ly (Năm 2026)

Quy cách 14 ly rất dày nên trên thị trường chủ yếu cung cấp dòng thép hộp đen cường độ cao nhập khẩu hoặc thép hộp mạ kẽm nhúng nóng theo đơn đặt hàng trước. Giá dưới đây do ALPHA STEEL ( satthep24h.com ) cung cấp:

Phân loại sản phẩm

Đơn giá thép (VNĐ/kg)

Thành tiền / Cây 6 mét (VNĐ)

Thành tiền / Cây 12 mét (VNĐ)

Thép hộp đen 250x250x14mm

16.500 – 18.200

10.147.500 – 11.193.000

20.295.000 – 22.386.000

Thép hộp mạ kẽm 250x250x14mm

19.000 – 22.500

11.685.000 – 13.837.500

23.370.000 – 27.675.000

  • Chiều dài cây tiêu chuẩn: 6 mét hoặc 12 mét.
  • Dung sai trọng lượng: ± 2 - 5% theo tiêu chuẩn nhà máy.
  • Xuất xứ phổ biến: Nhập khẩu chính ngạch từ Trung Quốc (Mác Q235B, Q355B-Q345B), Nhật Bản (Mác SS400).

Lưu ý về báo giá

  • Đơn hàng số lượng lớn: Các đại lý lớn như Alpha Steel ( satthep24h.com) hoặc Thép Đại Phúc Vinh thường áp dụng chiết khấu giảm từ 200 - 500 đ/kg cho đơn hàng từ vài tấn trở lên.
  • Chi phí vận chuyển: Thép hộp 250x250 là hàng cồng kềnh, cần vận chuyển bằng xe cẩu tự hành hoặc xe tải sàn dài. Đơn giá trên thường chưa bao gồm phí cẩu hạ hàng tại công trình.

Giá thép hộp 250x250x14 ly, Giá thép hộp 250x250x14 mm

Giá thép hộp 250x250x14 ly, Giá thép hộp 250x250x14 mm

2. Barem kích thước và trọng lượng tiêu chuẩn

  • Kích thước mặt cắt: 250mm x 250mm
  • Độ dày thành ống: 14 mm
  • Trọng lượng tiêu chuẩn: 102.50 kg/mét
  • Trọng lượng cây tiêu chuẩn 6m: 615.00 kg/cây
  • Trọng lượng cây tiêu chuẩn 12m: 1.230,00 kg/cây
  • Mác thép phổ biến: SS400, A36, Q235, Q345, Q355
  • Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3466, ASTM A500, EN 10219

3. Tiêu chuẩn cơ lý tính phổ biến

Thép hộp vuông 250x250 mm là dòng thép hộp kết cấu cỡ lớn, chủ yếu được nhập khẩu hoặc sản xuất phục vụ kết cấu chịu lực cao như cột bệ, khung nhà xưởng lớn, dầm cẩu trượt. Tiêu chuẩn cơ lý tính của loại thép này hoàn toàn phụ thuộc vào mác thép cụ thể mà công trình của bạn yêu cầu.

Dưới đây là tổng hợp bảng chỉ tiêu cơ lý tính theo các hệ mác thép phổ biến nhất thị trường (ASTM A36/A500, JIS G3101 SS400, GB Q235, GB Q345/Q355, EN S355).

thép hộp vuông 250x250x14 mm (14 ly)

4. Phân loại thép hộp vuông 250x250x14 mm (14 ly)

Thép hộp vuông 250x250x14 mm thuộc nhóm thép hộp siêu trường, siêu trọng và chịu lực đặc biệt lớn. Dựa vào phương pháp sản xuất, xử lý bề mặt và mác thép, loại thép này được phân chia thành các danh mục chính sau đây:

Phân loại theo công nghệ chế tạo (Quan trọng nhất)

Độ dày 14 ly là giới hạn rất lớn, vì vậy công nghệ sản xuất quyết định trực tiếp đến khả năng chịu lực của hộp:

  • Thép hộp đúc (Seamless Steel Tube):
    • Được ép đùn từ phôi thép đặc, hoàn toàn không có đường hàn dọc thân.
    • Đặc điểm: Chịu áp lực đồng nhất từ mọi phía, không bị nứt toác ở các góc uốn hoặc khi gặp áp lực cực lớn. Thường dùng trong cơ khí chế tạo máy, đóng tàu, giàn khoan dầu khí.
  • Thép hộp hàn vách dày (Welded Steel Tube):
    • Được tạo hình bằng cách uốn từ thép tấm (thép lá) dày 14mm rồi hàn cao tần dọc theo thân hộp.
    • Đặc điểm: Chi phí rẻ hơn thép đúc, phù hợp cho các kết cấu chịu lực tĩnh như cột trụ nhà xưởng, dầm cầu vượt, giàn không gian.

Phân loại theo xử lý bề mặt chống ăn mòn

  • Thép hộp đen:
    • Giữ nguyên màu xanh đen hoặc xám đen của oxit sắt sau quá trình cán/đúc.
    • Đặc điểm: Giá thành tiết kiệm nhất, cần phải sơn phủ chống rỉ sau khi hàn cắt, lắp ráp để tránh oxy hóa do môi trường.
  • Thép hộp mạ kẽm (Xi mạ điện phân):
    • Phủ một lớp kẽm mỏng bên ngoài bề mặt để tạo độ sáng bóng và chống rỉ sét cơ bản.
  • Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng:
    • Hộp thép được nhúng hoàn toàn vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ cao, bảo vệ cả mặt trong lẫn mặt ngoài.
    • Đặc điểm: Độ bền vượt trội lên đến 50 năm, chuyên dùng cho các công trình ngoài trời, vùng ven biển hoặc môi trường hóa chất ăn mòn cao.

Phân loại theo mác thép (Cường độ chịu lực)

Mác thép quy định thành phần hóa học và giới hạn bền của thép hộp:

  • Mác thép carbon thông thường (SS400, A36, Q235): Thường dùng cho kết cấu xây dựng dân dụng, nhà xưởng thông thường, dễ gia công cắt gọt và hàn nối.
  • Mác thép hợp kim thấp, cường độ cao (Q345, Q355, S355JR): Thường dùng cho công trình yêu cầu giảm trọng lượng bản thân nhưng vẫn đảm bảo khả năng chịu tải cực lớn (như cầu thép, nhà cao tầng, thiết bị cẩu trục hạng nặng).

CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: satthepalpha@gmail.com        Mã số thuế: 3702703390

Hotline:  0907315999 - 0937682789 ( BÁO GIÁ NHANH)

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline