Giá thép hộp 250x250x4 ly, Giá thép hộp 250x250x4 mm

Giá thép hộp 250x250x4 ly, Giá thép hộp 250x250x4 mm

Giá thép hộp 250x250x4 ly, Giá thép hộp 250x250x4 mm

Alpha Steel cung cấp giá Thép hộp đen 250x250x4 ly: Giá dao động từ 13.000 – 16.300 VNĐ/kg (Khoảng 2.403.000 – 3.013.000 VNĐ/cây 6m). Phù hợp cho kết cấu trong nhà hoặc cần sơn chống rỉ theo màu công trình.

Alpha Steel cung cấp giá Thép hộp mạ kẽm / Nhúng nóng 250x250x4 ly: Giá dao động từ 18.500 – 21.500 VNĐ/kg (Khoảng 3.420.000 – 3.974.000 VNĐ/cây 6m). Thường dùng cho các kết cấu ngoài trời, nhà xưởng vùng ven biển nhờ khả năng chống ăn mòn cực cao.

  • Giá thép hộp 250x250x4 ly, Giá thép hộp 250x250x4 mm
  • Liên hệ
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

Thép hộp 250x250x4 mm (4 ly) là loại thép hộp kết cấu vuông cỡ lớn, có trọng lượng khoảng 30.81 kg/m, tương đương 184.86 kg/cây 6 mét.

Thép hộp vuông 250x250x4 mm (4 ly) có giá biến động từ 13.000 – 16.300 VNĐ/kg đối với thép hộp đen và từ 18.500 – 21.500 VNĐ/kg đối với thép mạ kẽm.

Dưới đây là bảng thông số khối lượng và đơn giá chi tiết từng cây để lập dự toán:

1. Bảng quy cách và giá thép hộp 250x250x4 ly (Năm 2026)

Loại bề mặt

Khối lượng tiêu chuẩn

Đơn giá theo ký (VNĐ/kg)

Giá một cây 6m (VNĐ/cây)

Thép hộp vuông đen

184.86 kg/cây 6m (~30.8 kg/m)

13.000 – 16.300

2.400.000 – 3.010.000

Thép hộp mạ kẽm

184.86 kg/cây 6m (~30.8 kg/m)

18.500 – 21.500

3.420.000 – 3.970.000

  • Chiều dài cây tiêu chuẩn: 6 mét hoặc 12 mét.
  • Dung sai trọng lượng: ± 2 - 5% theo tiêu chuẩn nhà máy.
  • Xuất xứ phổ biến: Nhập khẩu chính ngạch từ Trung Quốc (Mác Q235B, Q345B), Nhật Bản (Mác SS400). 2. Lưu ý về báo giá
  • Đơn hàng số lượng lớn: Các đại lý lớn như Alpha Steel ( satthep24h.com) hoặc Thép Đại Phúc Vinh thường áp dụng chiết khấu giảm từ 200 - 500 đ/kg cho đơn hàng từ vài tấn trở lên.
  • Chi phí vận chuyển: Thép hộp 250x250 là hàng cồng kềnh, cần vận chuyển bằng xe cẩu tự hành hoặc xe tải sàn dài. Đơn giá trên thường chưa bao gồm phí cẩu hạ hàng tại công trình.

Giá thép hộp 250x250x4 ly, Giá thép hộp 250x250x4 mm

Giá thép hộp 250x250x4 ly, Giá thép hộp 250x250x4 mm

2. Barem kích thước và trọng lượng tiêu chuẩn

  • Kích thước phủ bì: 250 mm × 250 mm
  • Độ dày thành ống: 4 mm (4 ly)
  • Trọng lượng lý thuyết: 30.81 kg/mét
  • Trọng lượng cây 6 mét: 184.86 kg/cây
  • Trọng lượng cây 12 mét: 369.72 kg/cây
  • Chiều dài cây tiêu chuẩn: Thường là 6m hoặc 12m (có thể đặt cắt theo chiều dài yêu cầu đối với đơn hàng lớn).

3. Tiêu chuẩn cơ lý tính phổ biến

Do là thép hộp kích thước lớn, sản phẩm chủ yếu được sản xuất theo quy trình đúc hoặc hàn lượn sóng từ các mác thép kết cấu chịu lực:

  • Mác thép thông dụng: Q235B, Q345B (Tiêu chuẩn Trung Quốc GB/T 6728).
  • Mác thép tương đương: SS400 (Tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3466), A36 (Tiêu chuẩn Mỹ ASTM).
  • Đặc tính: Giới hạn chảy ≥ 235 MPa, độ bền kéo đạt từ 370 - 500 MPa, độ giãn dài ≥ 26%, giúp chịu lực uốn và lực mô-men xoắn lớn.

4. Phân loại thép hộp vuông 250x250x4 mm (4 ly)

Trên thị trường hiện nay, thép hộp vuông 250x250x4 mm (4 ly) là dòng thép cấu kiện cỡ lớn (Heavy Hollow Section). Sản phẩm được phân loại rất đa dạng dựa trên ba tiêu chí cốt lõi: Xử lý bề mặt, Công nghệ chế tạo, và Xuất xứ nguồn gốc.

Dưới đây là chi tiết các loại thép hộp 250x250x4 mm đang được cung cấp trên thị trường:

Phân loại theo xử lý bề mặt (Phổ biến nhất)

Tùy thuộc vào môi trường sử dụng (trong nhà, ngoài trời, hay vùng ven biển), dòng thép này được chia làm 3 loại:

  • Thép hộp 250x250x4 Đen:
    • Đặc điểm: Bề mặt có màu đen xanh hoặc đen thẫm tự nhiên của phôi thép oxit sắt sau cán nóng.
    • Ưu – nhược điểm: Giá thành rẻ nhất. Tuy nhiên, dễ bị oxy hóa rỉ sét nếu gặp ẩm ướt.
    • Ứu dụng: Kết cấu bên trong kết cấu khung đỡ nhà xưởng, cầu trục nơi khô ráo, hoặc cấu kiện bắt buộc phải sơn phủ màu bảo vệ theo thiết kế.
  • Thép hộp 250x250x4 Mạ kẽm điện phân:
    • Đặc điểm: Thép được phủ một lớp kẽm mỏng lên bề mặt bằng công nghệ điện phân.
    • Ưu – nhược điểm: Bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ cao, chống rỉ tốt hơn hộp đen nhưng lớp kẽm chỉ bám ở mặt ngoài, bên trong lòng hộp không được bảo vệ.
  • Thép hộp 250x250x4 Mạ kẽm nhúng nóng:
    • Đặc điểm: Toàn bộ thanh thép được nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ cao.
    • Ưu – nhược điểm: Lớp kẽm dày, phủ đều cả mặt trong lẫn mặt ngoài của lòng hộp. Khả năng chống ăn mòn cực tốt trước thời tiết khắc nghiệt, nước mưa, hay môi trường biển. Giá thành của loại này cao nhất.

Phân loại theo công nghệ chế tạo

Do kích thước 250x250 mm là kích thước lớn, quy trình sản xuất cơ bản bao gồm 2 loại:

  • Thép hộp hàn (Welded): Chiếm đa số trên thị trường Việt Nam. Được cuộn và ép định hình vuông từ thép tấm (thép băng) cán nóng chịu lực, sau đó hàn dọc theo thân hộp.
  • Thép hộp đúc (Seamless): Được sản xuất từ phôi thép tròn đặc, đục lỗ thủy lực và ép khuôn tạo hình. Loại này hoàn toàn không có đường hàn dọc thân, chịu lực áp suất và mô-men uốn đồng đều tốt hơn hẳn loại hàn nhưng giá thành đắt và ít phổ biến hơn.

Phân loại theo xuất xứ và thương hiệu

  • Hàng sản xuất trong nước: Hiện nay tại Việt Nam, Tập đoàn Hòa Phát đã vận hành dây chuyền sản xuất được các loại ống thép, thép hộp vuông / chữ nhật kết cấu cỡ lớn (trong đó có size 250x250 mm). Ngoài ra còn có một số nhà máy gia công cơ khí lớn dập uốn từ phôi thép tấm tấm lớn (thường gọi là thép hộp tổ hợp).
  • Hàng nhập khẩu chính ngạch: Chiếm tỷ trọng lớn đối với dòng cấu kiện chịu lực cao. Thép chủ yếu được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, hoặc Đài Loan có đầy đủ chứng chỉ chất lượng CO/CQ từ nhà máy.
    • Mác thép đi kèm hàng nhập khẩu: Rất đa dạng như Q235B, Q345B (Trung Quốc); SS400 (Nhật Bản); hay ASTM A36, A500 (Mỹ)

CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: satthepalpha@gmail.com        Mã số thuế: 3702703390

Hotline:  0937682789 ( BÁO GIÁ NHANH)

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline