Giá thép hộp 250x250x6 ly

Giá thép hộp 250x250x6 ly

Giá thép hộp 250x250x6 ly

Alpha Steel cung cấp giá Thép hộp đen 250x250x6 ly: Giá dao động từ 13.000 – 16.300 VNĐ/kg (Khoảng 3.585.000 – 4.495.000 VNĐ/cây 6m). Phù hợp cho kết cấu trong nhà hoặc cần sơn chống rỉ theo màu công trình.

Alpha Steel cung cấp giá Thép hộp mạ kẽm / Nhúng nóng 250x250x6 ly: Giá dao động từ 18.000 – 21.000 VNĐ/kg (Khoảng 5.100.000 – 5.792.000 VNĐ/cây 6m). Thường dùng cho các kết cấu ngoài trời, nhà xưởng vùng ven biển nhờ khả năng chống ăn mòn cực cao.

  • Giá thép hộp 250x250x6 ly, Giá thép hộp 250x250x6 mm,
  • Liên hệ
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

Quy cách và giá thép hộp vuông 250x250x6 ly (mm) năm 2026 hiện tại đang duy trì mức ổn định, dao động phổ biến trong khoảng 13.000đ – 16.300đ/kg đối với hàng đen kết cấu nhập khẩu. Dòng sản phẩm này có trọng lượng chuẩn xác theo barem nhà máy là 45.97 kg/mét (tương đương 275.82 kg/cây 6m551.64 kg/cây 12m).

Dưới đây là bảng thông số khối lượng và đơn giá chi tiết từng cây để lập dự toán:

1. Bảng quy cách và giá thép hộp 250x250x6 ly (Năm 2026)

Chủng loại vật tư

Chiều dài cây

Trọng lượng lý thuyết (kg/cây)

Đơn giá tham khảo (đ/kg)

Thành tiền ước tính (đ/cây)

Thép hộp đen 250x250x6 ly

Cây 6 mét

275.82

13.000 – 16.300

3.585.000 – 4.495.000

Thép hộp đen 250x250x6 ly

Cây 12 mét

551.64

13.000 – 16.300

7.170.000 – 8.990.000

Thép hộp mạ kẽm / Nhúng kẽm

Cây 6 mét

275.82

18.500 – 21.000

5.100.000 – 5.792.000

  • Chiều dài cây tiêu chuẩn: 6 mét hoặc 12 mét.
  • Dung sai trọng lượng: ± 2 - 5% theo tiêu chuẩn nhà máy.
  • Xuất xứ phổ biến: Nhập khẩu chính ngạch từ Trung Quốc (Mác Q235B, Q355B-Q345B), Nhật Bản (Mác SS400).

Lưu ý về báo giá

  • Đơn hàng số lượng lớn: Các đại lý lớn như Alpha Steel ( satthep24h.com) hoặc Thép Đại Phúc Vinh thường áp dụng chiết khấu giảm từ 200 - 500 đ/kg cho đơn hàng từ vài tấn trở lên.
  • Chi phí vận chuyển: Thép hộp 250x250 là hàng cồng kềnh, cần vận chuyển bằng xe cẩu tự hành hoặc xe tải sàn dài. Đơn giá trên thường chưa bao gồm phí cẩu hạ hàng tại công trình.

Giá thép hộp 250x250x6 ly, Giá thép hộp 250x250x6 mm

Giá thép hộp 250x250x6 ly, Giá thép hộp 250x250x6 mm

2. Barem kích thước và trọng lượng tiêu chuẩn

  • Kích thước mặt cắt: 250 × 250 mm
  • Độ dày vách hộp: 6.0 mm (6 ly)
  • Trọng lượng đơn vị: 45.97 kg/m
  • Chiều dài tiêu chuẩn: Cây 6 mét hoặc 12 mét
  • Mác thép áp dụng phổ biến: Q235B, SS400, A36, S235JR
  • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3466, ASTM A500, GB/T 6728
  • Dung sai kỹ thuật cho phép: ± 2% - 5% về độ dày và trọng lượng

3. Tiêu chuẩn cơ lý tính phổ biến

Thép hộp vuông 250x250 mm là dòng thép hộp kết cấu cỡ lớn, chủ yếu được nhập khẩu hoặc sản xuất phục vụ kết cấu chịu lực cao như cột bệ, khung nhà xưởng lớn, dầm cẩu trượt. Tiêu chuẩn cơ lý tính của loại thép này hoàn toàn phụ thuộc vào mác thép cụ thể mà công trình của bạn yêu cầu.

Dưới đây là tổng hợp bảng chỉ tiêu cơ lý tính theo các hệ mác thép phổ biến nhất thị trường (ASTM A36/A500, JIS G3101 SS400, GB Q235, GB Q345/Q355, EN S355).

Tiêu chuẩn cơ lý tính phổ biến

4. Phân loại thép hộp vuông 250x250x6 mm (6 ly)

Thép hộp vuông 250x250x6 mm (6 ly) thuộc nhóm cấu kiện kết cấu cỡ lớn, chịu lực cao. Trên thị trường hiện nay, loại thép này được phân loại rõ ràng dựa trên 3 tiêu chí cốt lõi: Xử lý bề mặt, Mác thép (Cơ lý tính)Nguồn gốc xuất xứ.

Việc nắm rõ phân loại giúp các kỹ sư bóc tách vật tư chính xác theo yêu cầu kỹ thuật và môi trường làm việc của công trình.

Phân loại theo xử lý bề mặt (Khả năng chống rỉ)

Đây là tiêu chí quan trọng nhất quyết định đến tuổi thọ của kết cấu dưới tác động của môi trường:

  • Thép hộp vuông đen 250x250x6mm:
    • Đặc điểm: Bề mặt có màu xanh đen hoặc xám mộc tự nhiên của lớp oxit sắt cán nóng.
    • Ưu/Nhược điểm: Giá thành rẻ nhất, tính hàn liên kết cực tốt. Tuy nhiên dễ bị oxy hóa, rỉ sét nếu tiếp xúc ẩm.
    • Ứng dụng: Kết cấu chịu lực trong nhà, hệ khung dầm được bọc kín hoặc các hạng mục bắt buộc phải sơn phủ chống rỉ/sơn màu sau khi gia công.
  • Thép hộp vuông mạ kẽm (Điện phân/Cán kẽm):
    • Đặc điểm: Phôi thép được phủ một lớp kẽm mỏng bảo vệ giúp bề mặt sáng bóng, tính thẩm mĩ cao.
    • Ứng dụng: Các kết cấu ngoài trời trong điều kiện khí hậu bình thường, chống ăn mòn ở mức trung bình.
  • Thép hộp vuông mạ kẽm nhúng nóng:
    • Đặc điểm: Thanh thép đen được nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ cao. Lớp kẽm bám dày, phủ đều cả mặt trong lẫn mặt ngoài của vách hộp 6 ly.
    • Ứng dụng: Loại này có giá thành cao nhất nhưng bảo vệ cốt thép tối đa. Chuyên dụng cho công trình ven biển, môi trường hóa chất, hoặc các kết cấu hạ tầng chịu thời tiết khắc nghiệt.

Phân loại theo mác thép (Khả năng chịu tải)

Quy định giới hạn chảy và cường độ kéo uốn nén chịu tải của thành vách dày 6 ly:

  • Nhóm thép carbon kết cấu thông thường (Cường độ tiêu chuẩn):
    • Mác thép phổ biến: Q235B (Trung Quốc), SS400 / STKR400 (Nhật Bản), ASTM A500 Grade B (Mỹ), S235JR (Châu Âu) 
    • Đặc điểm: Giới hạn chảy tối thiểu từ 235 – 317 MPa. Dễ định hình, dễ hàn nối, đáp ứng tốt cho 85% các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cơ bản.
  • Nhóm thép hợp kim thấp cường độ cao (High Strength):
    • Mác thép phổ biến: Q355B / Q345B (Trung Quốc), STKR490 (Nhật Bản), S355JR (Châu Âu).
    • Đặc điểm: Giới hạn chảy vượt trội từ 345 – 355 MPa. Thành vách 6 ly loại này chịu được áp lực, momen uốn và lực vặn xoắn cực lớn. Chuyên dùng cho khung nhà xưởng vượt nhịp lớn, giàn không gian siêu trọng hoặc chân đế bệ máy công nghiệp nặng.

Phân loại theo nguồn gốc xuất xứ

  • Hàng nhập khẩu chính ngạch: Chiếm tỷ trọng lớn nhất đối với quy cách vuông cỡ lớn 250x250. Thép chủ yếu được nhập từ các tập đoàn lớn của Trung Quốc (Baosteel, Tangsteel...), Hàn Quốc hoặc Nhật Bản, đi kèm đầy đủ chứng chỉ CO/CQ của nhà máy sản.
  • Hàng phân phối nội địa: Được cung cấp và gia công định hình thông qua các tổng kho công nghiệp lớn tại Việt Nam ( Thép ALPHA, Thép Đại Phúc Vinh...) dựa trên phôi thép nhập khẩu nguyên tấm, cắt xả băng và hàn cao tần ERW.

CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: satthepalpha@gmail.com        Mã số thuế: 3702703390

Hotline:  0907315999 - 0937682789 ( BÁO GIÁ NHANH)

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline