Giá thép hộp 250x250x8 ly

Giá thép hộp 250x250x8 ly

Giá thép hộp 250x250x8 ly

Alpha Steel cung cấp giá Thép hộp đen 250x250x8 ly: Giá dao động từ 14.500 – 16.500 VNĐ/kg (Khoảng 5.150.000 – 5.860.000 VNĐ/cây 6m). Phù hợp cho kết cấu trong nhà hoặc cần sơn chống rỉ theo màu công trình.

Alpha Steel cung cấp giá Thép hộp mạ kẽm / Nhúng nóng 250x250x8 ly: Giá dao động từ 18.500 – 22.000 VNĐ/kg (Khoảng 6.570.000 – 7.815.000 VNĐ/cây 6m). Thường dùng cho các kết cấu ngoài trời, nhà xưởng vùng ven biển nhờ khả năng chống ăn mòn cực cao.

  • Giá thép hộp 250x250x8 ly, Giá thép hộp 250x250x8 mm
  • Liên hệ
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

Quy cách và giá thép hộp vuông 250x250x8 ly (mm) năm 2026 đang giữ mức giá ổn định, dao động phổ biến từ 14.500đ – 16.500đ/kg đối với hàng đen kết cấu nhập khẩu. Theo barem tiêu chuẩn kỹ thuật nhà máy, dòng sản phẩm này có trọng lượng lý thuyết chính xác là 59.22 kg/mét (tương ứng 355.32 kg/cây 6m710.64 kg/cây 12m).

Dưới đây là bảng thông số khối lượng và đơn giá chi tiết từng cây để lập dự toán:

1. Bảng quy cách và giá thép hộp 250x250x8 ly (Năm 2026)

Chủng loại vật tư

Chiều dài cây

Trọng lượng (kg/cây)

Đơn giá tham khảo (đ/kg)

Thành tiền ước tính (đ/cây)

Thép hộp đen 250x250x8 ly

Cây 6 mét

355.32

14.500 – 16.500

5.150.000 – 5.860.000

Thép hộp đen 250x250x8 ly

Cây 12 mét

710.64

14.500 – 16.500

10.300.000 – 11.725.000

Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng

Cây 6 mét

355.32

18.500 – 22.000

6.570.000 – 7.815.000

  • Chiều dài cây tiêu chuẩn: 6 mét hoặc 12 mét.
  • Dung sai trọng lượng: ± 2 - 5% theo tiêu chuẩn nhà máy.
  • Xuất xứ phổ biến: Nhập khẩu chính ngạch từ Trung Quốc (Mác Q235B, Q355B-Q345B), Nhật Bản (Mác SS400).

Lưu ý về báo giá

  • Đơn hàng số lượng lớn: Các đại lý lớn như Alpha Steel ( satthep24h.com) hoặc Thép Đại Phúc Vinh thường áp dụng chiết khấu giảm từ 200 - 500 đ/kg cho đơn hàng từ vài tấn trở lên.
  • Chi phí vận chuyển: Thép hộp 250x250 là hàng cồng kềnh, cần vận chuyển bằng xe cẩu tự hành hoặc xe tải sàn dài. Đơn giá trên thường chưa bao gồm phí cẩu hạ hàng tại công trình.

Giá thép hộp 250x250x8 ly, Giá thép hộp 250x250x8 mm

Giá thép hộp 250x250x8 ly, Giá thép hộp 250x250x8 mm

2. Barem kích thước và trọng lượng tiêu chuẩn

  • Kích thước mặt cắt: 250 × 250 mm
  • Độ dày thành vách: 8.0 mm (8 ly)
  • Trọng lượng đơn vị: 59.22 kg/mét
  • Chiều dài tiêu chuẩn: Cây 6 mét hoặc cây dài 12 mét
  • Mác thép thông dụng: Q235B, SS400, A36, S235JR.
  • Tiêu chuẩn chế tạo: GB/T 6728, ASTM A500, JIS G3466.
  • Dung sai kỹ thuật: Biên độ độ dày và cân nặng cho phép từ ± 2% - 5%.

3. Tiêu chuẩn cơ lý tính phổ biến

Thép hộp vuông 250x250 mm là dòng thép hộp kết cấu cỡ lớn, chủ yếu được nhập khẩu hoặc sản xuất phục vụ kết cấu chịu lực cao như cột bệ, khung nhà xưởng lớn, dầm cẩu trượt. Tiêu chuẩn cơ lý tính của loại thép này hoàn toàn phụ thuộc vào mác thép cụ thể mà công trình của bạn yêu cầu.

Dưới đây là tổng hợp bảng chỉ tiêu cơ lý tính theo các hệ mác thép phổ biến nhất thị trường (ASTM A36/A500, JIS G3101 SS400, GB Q235, GB Q345/Q355, EN S355).

thép hộp vuông 250x250x8 mm (8 ly)

4. Phân loại thép hộp vuông 250x250x8 mm (8 ly)

Thép hộp vuông 250x250x8 mm (8 ly) thuộc dòng cấu kiện kết cấu cỡ lớn chịu tải trọng cao. Trên thị trường hiện nay, sản phẩm được phân loại dựa trên 3 tiêu chí kỹ thuật chính: Xử lý bề mặt, Mác thép (Cơ lý tính)Phương pháp sản xuất.

Việc hiểu rõ phân loại giúp các đơn vị thiết kế và nhà thầu lựa chọn đúng chủng loại vật tư, tối ưu hóa chi phí và tuổi thọ công trình.

Phân loại theo phương pháp xử lý bề mặt

Lớp phủ bề mặt quyết định trực tiếp đến khả năng chống ăn mòn và độ bền thời tiết của vách hộp dày 8 ly:

  • Thép hộp vuông đen 250x250x8mm:
    • Đặc điểm: Bề mặt có màu xanh đen hoặc xám mộc tự nhiên của lớp oxit sắt cán nóng.
    • Ưu/Nhược điểm: Giá thành rẻ nhất, tính hàn liên kết cực tốt. Tuy nhiên dễ bị oxy hóa, rỉ sét nếu tiếp xúc trực tiếp với độ ẩm, nước mưa.
    • Ứng dụng: Dùng cho kết cấu chịu lực trong nhà, kết cấu bệ máy công nghiệp hoặc các hạng mục bắt buộc phải sơn phủ chống rỉ/sơn màu sau khi lắp dựng.
  • Thép hộp vuông mạ kẽm (Điện phân/Cán kẽm):
    • Đặc điểm: Phôi thép được bảo vệ bằng một lớp kẽm mỏng, bề mặt sáng bóng, tính thẩm mỹ cao.
    • Ứng dụng: Các kết cấu ngoài trời trong điều kiện môi trường bình thường, ít tiếp xúc với hóa chất hay muối biển.
  • Thép hộp vuông mạ kẽm nhúng nóng:
    • Đặc điểm: Thanh thép sau khi định hình được nhúng hoàn toàn vào bể kẽm nóng chảy. Lớp kẽm bám dày, phủ đều toàn diện cả mặt ngoài lẫn vách bên trong hộp.
    • Ứng dụng: Có giá thành cao nhất nhưng bảo vệ cốt thép tối đa. Chuyên dụng cho công trình ven biển, hệ kết cấu sàn ngoài trời chịu thời tiết khắc nghiệt, nhà máy hóa chất.

Phân loại theo mác thép & Tiêu chuẩn cơ lý tính

Tiêu chí này quyết định giới hạn chảy (Yield Strength) và cường độ chịu uốn nén của thanh thép:

  • Nhóm thép cường độ tiêu chuẩn (Thép carbon thông thường):
    • Mác thép phổ biến: Q235B (Trung Quốc), SS400 / STKR400 (Nhật Bản), ASTM A500 Grade B (Mỹ), S235JR (Châu Âu) 
    • Đặc điểm: Giới hạn chảy tối thiểu từ 235 – 317 MPa . Dễ gia công cán uốn, dễ hàn nối, phổ biến nhất trên thị trường xây dựng dân dụng và công nghiệp cơ bản.
  • Nhóm thép cường độ cao (High Strength Steel):
    • Mác thép phổ biến: Q355B / Q345B (Trung Quốc), STKR490 (Nhật Bản), S355JR (Châu Âu).
    • Đặc điểm: Giới hạn chảy vượt trội từ 345 – 355 MPa. Khả năng chịu momen uốn, lực vặn xoắn và áp lực cực lớn. Chuyên dùng cho khung nhà xưởng vượt nhịp lớn, giàn không gian công nghiệp, hoặc chân bệ máy hạng nặng.

Phân loại theo phương pháp sản xuất (Công nghệ cán)

  • Thép hộp hàn (Welded Box): Được định hình từ thép băng cán nóng, sau đó hàn dọc thân hộp bằng công nghệ hàn cao tần (ERW). Đây là loại phổ biến nhất đối với quy cách vách dày 8 ly vì đảm bảo dung sai kích thước chuẩn và giá thành hợp lý.
  • Thép hộp đúc không gỉ/đúc áp lực (Seamless Box): Được kéo từ phôi tròn đặc, hoàn toàn không có đường hàn dọc thân. Loại này chịu áp lực đồng đều ở mọi góc vách cực tốt nhưng giá thành rất cao, thường chỉ nhập khẩu riêng cho các dự án thủy lực, đóng tàu hoặc dầu khí đặc thù.

CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: satthepalpha@gmail.com        Mã số thuế: 3702703390

Hotline:  0907315999 - 0937682789 ( BÁO GIÁ NHANH)

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline