Q235B Thép hộp vuông 250x250x4mm/ly/li

Q235B Thép hộp vuông 250x250x4mm/ly/li

Q235B Thép hộp vuông 250x250x4mm/ly/li

CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL chuyên cung cấp thép hộp vuông 250x250x4 mm mác Q235B là loại thép phổ biến trong xây dựng và kết cấu công nghiệp, có giới hạn bền kéo 235 MPa. Trọng lượng khoảng 30,9 kg/m, phù hợp cho khung chịu lực, cầu đường, giàn giáo. Loại này thường được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS hoặc EN, đảm bảo độ bền cao và khả năng hàn tốt. Giá cả cạnh tranh do nhập khẩu, chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc 12m. Phù hợp với các công trình yêu cầu độ ổn định và chi phí hợp lý.
  • Q235B Thép hộp vuông 250x250x4mm/ly/li
  • Liên hệ
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

Thép hộp vuông 250x250x4 mm mác thép Q235B là loại thép hộp kết cấu cỡ lớn, có trọng lượng chuẩn là 30.90 kg/mét. Sản phẩm này chủ yếu là hàng nhập khẩu chính ngạch (thường từ Trung Quốc) với đầy đủ chứng chỉ CO/CQ.

Thép hộp vuông 250x250x4mm/ly/li mác thép Q235B

Thép hộp vuông 250x250x4mm/ly/li mác thép Q235B​​​​​​​

Thép hộp vuông  Q235B 250x250x4mm/ly/li

1. Thông số kỹ thuật chi tiết

  • Kích thước: Cạnh vuông 250 mm x 250 mm
  • Độ dày vách: 4 mm (4 ly)
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét hoặc 12 mét mỗi cây
  • Mác thép: Q235B (Tiêu chuẩn Trung Quốc GB/T700)
  • Trọng lượng barem:
    • Cây 6m: 185.40 kg/cây
    • Cây 12m: 370.80 kg/cây
  • Mác thép tương đương: SS400 (Nhật Bản JIS G3101), A36 (Mỹ ASTM A36), CT3 (Nga GOST 380).

2. Báo giá thép hộp vuông 250x250x4 mm mác Q235B

Giá bán thép hộp vuông 250x250x4 mm mác thép Q235B (hàng đen nhập khẩu) hiện dao động từ 13,000 VND đến 16,300 VND/kg tùy thuộc vào tổng khối lượng đơn hàng, thương hiệu phân phối và vị trí công trình của bạn.

Dựa trên trọng lượng barem tiêu chuẩn là 30.90 kg/mét, dưới đây là bảng tra cứu chi phí ước tính theo các quy cách phổ biến:

Bảng giá thép hộp vuông 250x250x4 tham khảo

Đơn vị tính

Trọng lượng barem

Đơn giá ước tính (VND)

Tính theo Mét (m)

30.90 kg/m

401,700 - 503,670 /mét

Tính theo Cây 6 Mét (6m)

185.40 kg/cây

2,410,200 - 3,022,020 /cây

Tính theo Cây 12 Mét (12m)

370.80 kg/cây

4,820,400 - 6,044,040 /cây

Lưu ý về đơn giá trên thị trường

  • Bao gồm thuế: Giá trên thường đã gồm thuế VAT 10% nhưng chưa bao gồm chi phí vận chuyển bằng xe cẩu/xe tải chuyên dụng.
  • Chính sách chiết khấu: Nếu bạn mua số lượng lớn hoặc mua theo tấn cho các dự án kết cấu nhà xưởng, các đại lý như Alpha Steel hay Thép Đại Phúc Vinh thường giảm thêm từ 200 - 500 VND/kg hoặc miễn phí vận chuyển nội tỉnh.
  • Chứng chỉ chất lượng: Sản phẩm mác Q235B là hàng nhập khẩu chính ngạch, khi mua bạn hãy yêu cầu bên bán cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà máy để kiểm tra thành phần hóa học và cơ tính.

3. Xuất xứ thép hộp vuông 250x250x4 mm mác Q235B

Thép hộp vuông 250x250x4 mm mác Q235B chủ yếu có xuất xứ nhập khẩu từ Trung Quốc.

Do quy cách kích thước 250x250 mm thuộc dòng thép hộp kết cấu cỡ lớn, các nhà máy lớn tại Việt Nam ít sản xuất phổ biến kích thước này đối với mác thép Q235B. Do đó, các đơn vị phân phối trong nước đều nhập khẩu chính ngạch từ nước ngoài.

Xuất xứ chính: Trung Quốc

  • Mác thép Q235B là ký hiệu phân cấp chất lượng theo tiêu chuẩn GB/T 700 của quốc gia Trung Quốc ("Q" ký hiệu cho giới hạn chảy, "235" là cường độ tối thiểu 235 MPa, và "B" là phân cấp chất lượng thử nghiệm va đập ở nhiệt độ phòng).
  • Các tập đoàn sản xuất lớn tại Trung Quốc chuyên cung cấp dòng sản phẩm này bao gồm: Thép Baosteel, Thép Ansteel, Thép Tangshan (Sơn Đang), Thép Rizhao, và các nhà máy phôi thép lớn khác tại Hà Bắc, Thiên Tân.

Một số nguồn nhập khẩu thay thế (Theo tiêu chuẩn tương đương)

Bên cạnh nguồn cung lớn nhất từ Trung Quốc, các đại lý kinh doanh sắt thép tại Việt Nam cũng nhập khẩu quy cách 250x250x4 mm từ một số quốc gia khác nhưng sẽ sử dụng các mác thép tương đương có cùng đặc tính cơ lý:

  • Hàn Quốc / Nhật Bản: Thường đi kèm mác thép SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101 hoặc mác STKR400. Các nhà máy phổ biến như POSCO, Hyundai Steel, Nippon Steel.
  • Đài Loan / Malaysia / Thái Lan: Cung cấp dưới các tiêu chuẩn ASTM A500 (Mỹ) hoặc tiêu chuẩn châu Âu EN 10219.

Giấy tờ kiểm định khi mua hàng tại Việt Nam

Khi mua thép hộp vuông 250x250x4 mm nhập khẩu, hàng hóa bắt buộc phải đi kèm 2 loại chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ sau từ đơn vị phân phối:

  • Chứng chỉ CO (Certificate of Origin): Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, thể hiện rõ sản phẩm được sản xuất từ quốc gia hay nhà máy nào.
  • Chứng chỉ CQ (Certificate of Quality): Giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm, hiển thị chi tiết kết quả thí nghiệm thành phần hóa học (C, Si, Mn, P, S) và đặc tính cơ lý chịu lực thực tế của lô thép đó.

4. Ứng dụng thực tế

Do có tiết diện lớn và kết cấu rỗng đối xứng chịu lực đồng đều theo 4 hướng, loại thép này được ứng dụng rộng rãi trong:

  • Làm cột trụ khung tiền chế, kèo chịu lực cho các dự án nhà xưởng lớn.
  • Chế tạo bệ máy chịu tải nặng, khung sườn các loại máy móc cơ khí công nghiệp.
  • Sử dụng trong kết cấu hạ tầng giao thông, cầu cảng, ngành đóng tàu và dầu khí.

5. Thành phần hóa học và cơ lý tính thép hộp vuông 250x250x4 mm mác Q235B

Thành phần hóa học mác thép Q235B (Tiêu chuẩn GB/T 700)

Mác Q235B có hàm lượng Carbon thấp giúp thép có tính dẻo cao và cực kỳ dễ hàn cắt:

  • Carbon (C): ≤ 0.18 - 0.20%
  • Silicon (Si): ≤ 0.35%
  • Mangan (Mn): ≤ 1.40%
  • Phốt pho (P): ≤ 0.045%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.045%

Đặc tính cơ lý (Cơ tính chịu lực)

  • Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥ 235 MPa (N/mm²)
  • Giới hạn bền kéo (Tensile Strength): 370 – 500 MPa (N/mm²)
  • Độ giãn dài sau khi đứt (Elongation): ≥ 25% (đối với độ dày ≤ 16mm)
  • Thử nghiệm uốn cong: Đạt tiêu chuẩn uốn nguội 180 độ không bị nứt gãy vách.

CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL ( Mã số thuế: 3702703390)

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Phone: 0907315999 - 0937682789

Email: satthepalpha@gmail.com        

 

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline