THÉP HÌNH H175X175X7.5X11 MM/ H175X175X7.5X11X12M POSCO
THÉP HÌNH H175X175

THÉP HÌNH H175X175X7.5X11 MM/ H175X175X7.5X11X6M / H175X175X7.5X11X12M POSCO
Thép hình H175x175 là một loại thép có hình dạng chữ 'H', với kích thước mặt cắt ngang khoảng 175mm x 175mm. Thép hình H 175 có quy cách:Thép hình H175x175x7.5x11x6000mm và Thép hình H175x175x7.5x11x12000mm. Thép hình H175x175 thường được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS-3101 của Nhật , xuất xứ từ các nhà máy như Posco Vina Việt Nam…
Thép H175X175/ Thép Hình H175X175( Thép H175x175x7.5x11):
Kích thước thép H175
Thép H175 có kích thước đầy đủ theo thông số là: Thép H 175 x 175 x 7.5 x 11 x 12m.
Thông số thép H175 như trên được đọc theo: Độ dài bụng x độ dài cánh x chiều dày bụng x chiều dày cánh x chiều dài cây.
Hiện tại chiều dài của một cây thép H175 là 12m (12000mm) hàng được sản xuất bởi nhà máy thép Posco là:
Trọng lượng thép H175 theo tiêu chuẩn
Mỗi một tiêu chuẩn thép H175 lại có những tiêu chuẩn về trọng lượng và các momen khác nhau. Dưới đây là bảng thông số có liên quan:
|
Tiêu chuẩn |
Kích thước |
Khối |
Kích thước mặt cắt |
Tiết diện |
Moment chống |
Bán kính quán |
Moment chống |
|||||||
|
H |
B |
t1 |
t2 |
r |
lx |
ly |
ix |
iy |
Zx |
Zy |
||||
|
kg/m |
mm |
cm2 |
cm4 |
cm |
cm3 |
|||||||||
|
JIS G3192:2021 |
175x175 |
40.4 |
175 |
175 |
7.5 |
11 |
13 |
51.43 |
2900 |
984 |
7.5 |
4.37 |
331 |
112 |
|
KS D3502:2022 |
175x175 |
40.2 |
175 |
175 |
7.5 |
11 |
12 |
51.21 |
2880 |
984 |
7.5 |
4.38 |
330 |
112 |
|
TCVN 7571-16:2017 |
175x175 |
40.4 |
175 |
175 |
7.5 |
11 |
13 |
51.43 |
2900 |
984 |
7.5 |
4.37 |
331 |
112 |
Giá thép H175 hiện tại giao động khoảng 17.800đ/kg.
|
Bảng tra thép hình H |
||||
|
Quy cách sản phẩm (cạnh x cạnh x bụng x cánh) |
m |
kg/m |
kg/cây |
Giá ( vnđ/kg) |
|
H 100 x 100 x 6 x 8mm |
12 |
17.20 |
206.40 |
13.500-25.000 |
|
H 125 x 125 x 6.5 x 9mm |
12 |
23.80 |
285.60 |
13.500-25.000 |
|
H 148 x 99 x 6 x 9mm |
12 |
20.70 |
248.40 |
13.500-25.000 |
|
H 150 x 150 x 7 x 10mm |
12 |
31.50 |
378.00 |
13.500-25.000 |
|
12 |
40.40 |
484.80 |
13.500-25.000 |
|
|
H 194 x 150 x 6 x 9mm |
12 |
30.60 |
367.20 |
13.500-25.000 |
|
H 200 x 200 x 8 x 12mm |
12 |
50.50 |
606.00 |
13.500-25.000 |
|
H 244 x 175 x 7 x 11mm |
12 |
44.10 |
529.20 |
13.500-25.000 |
|
H 250 x 250 x 9 x 14mm |
12 |
72.40 |
868.80 |
13.500-25.000 |
|
H 294 x 200 x 8 x 12mm |
12 |
56.80 |
681.60 |
13.500-25.000 |
|
H 300 x 300 x 10 x 15mm |
12 |
94.00 |
1,128.00 |
13.500-25.000 |
|
H 340 x 250 x 9 x 14mm |
12 |
79.70 |
956.40 |
13.500-25.000 |
|
H 350 x 350 x 12 x 19mm |
12 |
137.00 |
1,644.00 |
13.500-25.000 |
|
H 390 x 300 x 10 x 16mm |
12 |
107.00 |
1,284.00 |
13.500-25.000 |
|
H 400 x 400 x 13 x 21mm |
12 |
172.00 |
2,064.00 |
13.500-25.000 |
|
H 414 x 405 x 18 x 28mm |
12 |
232.00 |
2,784.00 |
13.500-25.000 |
|
H 488 x 300 x 11 x 18mm |
12 |
128.00 |
1,536.00 |
13.500-25.000 |
|
H 588 x 300 x 12 x 20mm |
12 |
151.00 |
1,812.00 |
13.500-25.000 |
Thép hình H175x175x7.5x11mm có ưu điểm là khả năng chịu lực, chịu tải trọng lớn; độ bền cao, chống xoắn và cong vênh; khả năng chống ăn mòn, oxy hóa tốt; và dễ dàng gia công, lắp đặt. Ứng dụng chính bao gồm làm kết cấu chịu lực trong nhà xưởng, nhà thép tiền chế, dầm cầu, dầm sàn, cột, khung công nghiệp, và các kết cấu đặc biệt như tháp truyền hình, lò hơi, kệ kho hàng.
Ưu điểm
CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL
Địa chỉ cụ thể: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Địa chỉ Email: satthepalpha@gmail.com
Số điện thoại liên hệ/zalo: 0907315999 / 0937682789