THÉP HÌNH H244X175X7X11 MM/ H244X175X7X11X12M POSCO

THÉP HÌNH H244X175X7X11 MM/ H244X175X7X11X12M  POSCO

THÉP HÌNH H244X175X7X11 MM/ H244X175X7X11X12M POSCO

Thép ALPHA chuyên cung cấp thép hình H244x175x7x11 dài 6m hoặc 12m (hình H244x175x7x11x6m; hình H244x175x7x11x12m). Mác thép và tiêu chuẩn: SS400, ASTM A36, Q235B, S235JR, JIS G3101.Thép H244x175x7x11mm có trọng lượng 44.10kg/mét; Thép hình H244x175x7x11x12m có trọng lượng 529.20kg/cây. Hàng trong nước: Posco Yamato Vina, Thép An Khánh, Á Châu, Tisco, Đại Việt; Hàng nhập khẩu: Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan và Malaysia
  • GIÁ THÉP HÌNH H244X175X7X11 MM/ H244X175X7X11X12M POSCO
  • Liên hệ
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

THÉP HÌNH H244X175

THÉP HÌNH H244X175X7X11 MM

THÉP HÌNH H244X175X7X11 MM/ H244X175X7X11X6M / H244X175X7X11X12M  POSCO

Thép hình H244x175 là một loại thép có hình dạng chữ 'H', với kích thước mặt cắt ngang khoảng 244mm x 175mm. Thép hình H 244x175 có quy cách:Thép hình H244x175x7x11x6000mm và Thép hình H244x175x7x11x12000mm. Thép hình H244x175 thường được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS-3101 của Nhật , xuất xứ từ các nhà máy như Posco Vina Việt Nam…

Thép H244X175/ Thép Hình H244X175( Thép H244x175x7x11):

  • Mác thép và tiêu chuẩn : SS400, ASTM A36, Q235B, S235JR, JIS G3101
  • Xuất xứ: Posco Yamato Vina, Thép An Khánh, Á Châu, Tisco, Đại Việt; Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan và Malaysia
  • Quy cách : H244 x 175 x 7 x 11 x 12m.
  • Ký hiệu: chữ PS được dập nổi trên bề mặt cây thép.
  • Chiều cao bụng: 244 mm.
  • Độ dầy bụng: 8mm.
  • Chiều rộng cánh: 175mm.
  • Độ dầy trung bình cánh : 12mm.
  • Chiều dài cây: 6m hoặc 12m.
  • Trọng lượng: 44.10kg/mét.

Kích thước thép H244x175

Thép H244x175 có kích thước đầy đủ theo thông số là: Thép H244 x 175 x 7 x 11 x 12m.

Thông số thép H244x175 như trên được đọc theo: Độ dài bụng x độ dài cánh x chiều dày bụng x chiều dày cánh x chiều dài cây.

Hiện tại chiều dài của một cây thép H244x175 là 12m (12000mm) hàng được sản xuất bởi nhà máy thép Posco là:

  • Thép H244x175- tiêu chuẩn JIS G3192:2021 là Tiêu Chuẩn Công Nghiệp Nhật Bản (JIS).
  • Thép H244x175- tiêu chuẩn KS D3502:2022. Tiêu Chuẩn Hàn Quốc (KS).
  • Thép H244x175- tiêu chuẩn TCVN 7571-16:2017 là Tiêu Chuẩn Quốc gia (TCVN 7571-16:2017).

Trọng lượng thép H244x175 theo tiêu chuẩn

Theo các tiêu chuẩn phổ biến (chẳng hạn như JIS, GB/T, ASTM), trọng lượng tiêu chuẩn của thép hình H244x175 (có các thông số kỹ thuật chi tiết hơn là H244 x 175 x 7 x 11mm - chiều cao x chiều rộng x độ dày bụng x độ dày cánh) là 44.10 kg/mét. 

Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn liên quan:

  • Kích thước (H x B x tw x tf): 244 mm x 175 mm x 7 mm x 11 mm (chiều cao x chiều rộng x độ dày bụng x độ dày cánh).
  • Trọng lượng (khối lượng riêng): 44.10 kg/mét.
  • Tiêu chuẩn sản xuất: Thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như JIS G3101 (SS400), GB/T 700 (Q235), ASTM A36, EN 10025-2 (S235JR), v.v.. 
  • Thông tin này giúp đảm bảo tính chính xác khi tính toán tải trọng và thiết kế kết cấu thép.

 Bảng tra quy cách kích thước, trọng lượng, giá thép hình chữ  H

Giá thép H244x175 hiện tại giao động khoảng 17.800đ/kg. 

Bảng tra thép hình H

Quy cách sản phẩm (cạnh x cạnh x bụng x cánh)

m

kg/m

kg/cây

Giá ( vnđ/kg)

H 100 x 100 x 6 x 8mm

12

17.20

206.40

13.500-25.000

H 125 x 125 x 6.5 x 9mm

12

23.80

285.60

13.500-25.000

H 148 x 99 x 6 x 9mm

12

20.70

248.40

13.500-25.000

H 150 x 150 x 7 x 10mm

12

31.50

378.00

13.500-25.000

H 175 x 175 x 7.5 x 11mm

12

40.40

484.80

13.500-25.000

H 194 x 150 x 6 x 9mm

12

30.60

367.20

13.500-25.000

H 200 x 200 x 8 x 12mm

12

50.50

606.00

13.500-25.000

H 244 x 175 x 7 x 11mm

12

44.10

529.20

13.500-25.000

H 250 x 250 x 9 x 14mm

12

72.40

868.80

13.500-25.000

H 294 x 200 x 8 x 12mm

12

56.80

681.60

13.500-25.000

H 300 x 300 x 10 x 15mm

12

94.00

1,128.00

13.500-25.000

H 340 x 250 x 9 x 14mm

12

79.70

956.40

13.500-25.000

H 350 x 350 x 12 x 19mm

12

137.00

1,644.00

13.500-25.000

H 390 x 300 x 10 x 16mm

12

107.00

1,284.00

13.500-25.000

H 400 x 400 x 13 x 21mm

12

172.00

2,064.00

13.500-25.000

H 414 x 405 x 18 x 28mm

12

232.00

2,784.00

13.500-25.000

H 488 x 300 x 11 x 18mm

12

128.00

1,536.00

13.500-25.000

H 588 x 300 x 12 x 20mm

12

151.00

1,812.00

13.500-25.000

Thép hình H244x175x7x11 (chiều cao 244mm, chiều rộng cánh 175mm, độ dày bụng 7mm, độ dày cánh 11mm) với chiều dài tiêu chuẩn 12m là một vật liệu xây dựng có nhiều ưu điểm nổi bật, chủ yếu nhờ vào đặc tính cơ học và thiết kế hình chữ H. Trọng lượng tiêu chuẩn của loại thép này là 44.1 kg/mét. 

Những ưu điểm chính bao gồm:

1. Khả năng chịu lực và độ bền cao

  • Chịu tải trọng lớn: Thép hình H có khả năng chịu lực nén, lực uốn và lực cắt rất tốt. Thiết kế với hai cánh rộng song song giúp phân bổ ứng suất hiệu quả, làm cho nó lý tưởng cho các cấu kiện chịu lực chính như cột và dầm.
  • Chống biến dạng: Cấu trúc hình học tối ưu mang lại khả năng chống lại sự uốn cong và xoắn vặn, đảm bảo sự ổn định và an toàn cho toàn bộ công trình.
  • Tuổi thọ cao: Được sản xuất từ các mác thép chất lượng cao (phổ biến như SS400, A36, Q235, S355) theo tiêu chuẩn quốc tế, thép H244 có độ bền và tuổi thọ lâu dài, khả năng chống ăn mòn (đặc biệt khi được mạ kẽm nhúng nóng). 

2. Hiệu quả kinh tế và thi công

  • Tối ưu vật liệu (Tỷ lệ cường độ trên trọng lượng): Mặc dù có khả năng chịu lực vượt trội, thép hình H244 có trọng lượng tương đối hiệu quả so với các vật liệu khác có cùng khả năng chịu lực, giúp giảm tải trọng tổng thể của kết cấu và yêu cầu về móng cọc.
  • Dễ dàng gia công và lắp đặt: Thép H dễ dàng cắt, khoan, hàn và kết nối tại công trường, giúp đơn giản hóa và tăng tốc độ quá trình thi công, tiết kiệm thời gian và chi phí nhân công. Chiều dài tiêu chuẩn 12m phù hợp với nhiều thiết kế công trình công nghiệp.
  • Tính linh hoạt trong thiết kế: Khả năng tương thích với các quy trình hàn cho phép tích hợp hiệu quả vào các hệ thống xây dựng phức tạp. 

3. Tính ứng dụng đa dạng

Thép H244x175 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  • Xây dựng: Làm cột, dầm chính cho các công trình nhà xưởng công nghiệp, nhà thép tiền chế, nhà cao tầng.
  • Hạ tầng: Cầu đường, móng cọc, kết cấu chịu lực trong các công trình giao thông.
  • Công nghiệp khác: Chế tạo máy móc, khung xe, và các kết cấu chịu lực khác. 

Thép H244x175x7x11x12m là một lựa chọn tối ưu cho các dự án xây dựng đòi hỏi độ bền cao, khả năng chịu lực vượt trội, và hiệu quả kinh tế trong quá trình thi công

CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL

Địa chỉ cụ thể: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Địa chỉ Email: satthepalpha@gmail.com

Số điện thoại liên hệ/zalo: 0907315999 / 0937682789

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline