THÉP HÌNH H390X300X10X16 MM/ H390X300X10X16X12M POSCO
THÉP HÌNH H390X300

THÉP HÌNH H390X300X10X16 MM/ H390X300X10X16X6M / H390X300X10X16X12M POSCO
Thép hình H390x300 là một loại thép có hình dạng chữ 'H', với kích thước mặt cắt ngang khoảng 390mm x 300mm. Thép hình H390X300 có quy cách:Thép hình H390x300x10x16x6000mm và Thép hình H390x300x10x16x12000mm. Thép hình H390x300 thường được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS-3101 của Nhật , xuất xứ từ các nhà máy như Posco Vina Việt Nam…
Thép H390X300/ Thép Hình H390X300( Thép H390x300x10x16):
Kích thước thép H390x300
Thép H390x300 có kích thước đầy đủ theo thông số là: Thép H390 x 300 x 10 x 16 x 12m.
Thông số thép H390x300 như trên được đọc theo: Độ dài bụng x độ dài cánh x chiều dày bụng x chiều dày cánh x chiều dài cây.
Hiện tại chiều dài của một cây thép H390x300 là 12m (12000mm) hàng được sản xuất bởi nhà máy thép Posco là:
Trọng lượng thép H390x300 theo tiêu chuẩn
Theo các tiêu chuẩn phổ biến (chẳng hạn như JIS, GB/T, ASTM), trọng lượng tiêu chuẩn của thép hình H390x300 (có các thông số kỹ thuật chi tiết hơn là H390 x 300 x 10 x 16mm- chiều cao x chiều rộng x độ dày bụng x độ dày cánh) là 107kg/mét.
Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn liên quan:
Bảng tra quy cách kích thước, trọng lượng, giá thép hình chữ H
Giá thép H390x300 hiện tại giao động khoảng 18000đ/kg.
|
Bảng tra thép hình H |
||||
|
Quy cách sản phẩm (cạnh x cạnh x bụng x cánh) |
m |
kg/m |
kg/cây |
Giá ( vnđ/kg) |
|
H 100 x 100 x 6 x 8mm |
12 |
17.20 |
206.40 |
13.500-25.000 |
|
H 125 x 125 x 6.5 x 9mm |
12 |
23.80 |
285.60 |
13.500-25.000 |
|
H 148 x 99 x 6 x 9mm |
12 |
20.70 |
248.40 |
13.500-25.000 |
|
H 150 x 150 x 7 x 10mm |
12 |
31.50 |
378.00 |
13.500-25.000 |
|
H 175 x 175 x 7.5 x 11mm |
12 |
40.40 |
484.80 |
13.500-25.000 |
|
H 194 x 150 x 6 x 9mm |
12 |
30.60 |
367.20 |
13.500-25.000 |
|
H 200 x 200 x 8 x 12mm |
12 |
50.50 |
606.00 |
13.500-25.000 |
|
H 244 x 175 x 7 x 11mm |
12 |
44.10 |
529.20 |
13.500-25.000 |
|
H 250 x 250 x 9 x 14mm |
12 |
72.40 |
868.80 |
13.500-25.000 |
|
H 294 x 200 x 8 x 12mm |
12 |
56.80 |
681.60 |
13.500-25.000 |
|
H 300 x 300 x 10 x 15mm |
12 |
94.00 |
1,128.00 |
13.500-25.000 |
|
H 340 x 250 x 9 x 14mm |
12 |
79.70 |
956.40 |
13.500-25.000 |
|
H 350 x 350 x 12 x 19mm |
12 |
137.00 |
1,644.00 |
13.500-25.000 |
|
12 |
107.00 |
1,284.00 |
13.500-25.000 |
|
|
H 400 x 400 x 13 x 21mm |
12 |
172.00 |
2,064.00 |
13.500-25.000 |
|
H 414 x 405 x 18 x 28mm |
12 |
232.00 |
2,784.00 |
13.500-25.000 |
|
H 488 x 300 x 11 x 18mm |
12 |
128.00 |
1,536.00 |
13.500-25.000 |
|
H 588 x 300 x 12 x 20mm |
12 |
151.00 |
1,812.00 |
13.500-25.000 |
Thép hình H390x300x10x16 có các ưu điểm chính là khả năng chịu lực, chịu tải trọng lớn nhờ cấu trúc vững chắc; độ bền cao, chịu được va đập và các tác động mạnh; tính đàn hồi tốt, hạn chế cong vênh; khả năng chống ăn mòn và chống oxi hóa tốt (đặc biệt là các loại được xử lý bề mặt); và chi phí bảo trì thấp.
Ưu điểm nổi bật
Khả năng chịu lực và chịu tải cao:
Độ bền và độ đàn hồi tốt:
Khả năng chống ăn mòn và chống oxi hóa:
Hiệu quả kinh tế:
CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL
Địa chỉ cụ thể: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Địa chỉ Email: satthepalpha@gmail.com
Số điện thoại liên hệ/zalo: 0907315999 / 0937682789