THÉP HÌNH V90X90/ SẮT-THÉP V90X90 dày 6/7/8/9/10/13mm(ly/li)

THÉP HÌNH V90X90/ SẮT-THÉP V90X90 dày 6/7/8/9/10/13mm(ly/li)

THÉP HÌNH V90X90/ SẮT-THÉP V90X90 dày 6/7/8/9/10/13mm(ly/li)

Thép ALPHA chuyên cung cấp thép hình V90X90, thép V90X90 hay còn gọi là Thép góc L90X90... có độ dày 6/7/8/9/10/13mm(ly/li) (V90X90X6MM, V90X90X7MM, V90X90X8MM, V90X90X9MM, V90X90X10MM, V90X90X13MM, V90X100X6X6/12M, V90X100X7X6/12M, V90X100X8X6/12M, V90X100X9X6/12M, V90X100X10X6/12M, V90X100X13X6/12M)

Quy cách thông dụng:

• Trọng lượng thép hình chữ V90x90x6ly: 8.28kg/mét

• Trọng lượng thép hình chữ V90x90x7ly: 9.50kg/mét

• Trọng lượng thép hình chữ V90x90x8ly: 12kg/mét

• Trọng lượng thép hình chữ V90x90x9ly: 12.1kg/mét

• Trọng lượng thép hình chữ V90x90x10ly: 13.3kg/mét

• Trọng lượng thép hình chữ V90x90x13ly: 17kg/mét

Cây thép V90x90 có độ dài thường 6m, 12m

  • GIÁ THÉP HÌNH V90X90/ SẮT-THÉP V90X90
  • Liên hệ
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

THÉP HÌNH V90X90/ THÉP V90X90

THÉP HÌNH V90X90/ THÉP V90X90

Thép hình V-L (sắt V-L) 90x90 dày 6/7/8/9/10/13mm(ly/li)

Thép hình V90x90 là một loại thép có tiết diện hình chữ V, trong đó chiều cao và chiều rộng của hai cạnh bằng nhau là 90mm. Thép hình V hay còn gọi là thép góc L90 loại thép này có độ bền cao, chịu lực tốt và được sử dụng rộng rãi trong xây dựng kết cấu như khung nhà xưởng, nhà tiền chế, dầm và cột....

Đặc điểm thép hình V90X90 dày 6/7/8/9/10/13mm(ly/li)

  • Kích thước: Hai cạnh có chiều rộng bằng 90mm.
  • Hình dạng: Tiết diện hình chữ V, có góc vuông.
  • Sản xuất: Thường được sản xuất theo phương pháp cán nóng.
  • Độ bền: Cung cấp độ cứng cao, khả năng chịu lực và chống rung động tốt. 

Các loại thép hình V90X90 phổ biến

  • Thép V90x90 đen: Dạng thô, chưa qua xử lý bề mặt. Giá thành rẻ, thích hợp cho môi trường khô ráo, không yêu cầu tính thẩm mỹ cao.
  • Thép V90x90 mạ kẽm: Bề mặt được phủ một lớp kẽm giúp chống gỉ sét và ăn mòn tốt hơn. Phù hợp với môi trường ẩm ướt hoặc ngoài trời.
  • Thép V90x90 nhúng kẽm: Lớp mạ kẽm dày hơn, cho khả năng chống ăn mòn cực tốt, đặc biệt là trong môi trường khắc nghiệt như nước biển, hóa chất. 

Thép hình V90 xuất xứ:

  • Trong nước: Các thương hiệu sản xuất thép tại Việt Nam như Hoà Phát, Posco, An Khánh, Đại Việt, Á Châu, Miền Nam, Việt Mỹ,... 
  • Nhập khẩu: Thép V90x90 còn được nhập khẩu từ các nước như Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Thái Lan, Malaysia. 

Thép hình V90 tiêu chuẩn: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN.

Mác thép: ASTM A36, JIS G3101 SS400, Q345B, A572 Gr50, S355, S355JR S355JO, S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO, SS540...

Quy cách thông dụng V90x90:

  • Trọng lượng thép hình chữ V90x90x6ly: 8.28kg/mét
  • Trọng lượng thép hình chữ V90x90x7ly: 9.50kg/mét
  • Trọng lượng thép hình chữ V90x90x8ly: 12kg/mét
  • Trọng lượng thép hình chữ V90x90x9ly: 12.1kg/mét
  • Trọng lượng thép hình chữ V90x90x10ly: 13.3kg/mét
  • Trọng lượng thép hình chữ V90x90x13ly: 17kg/mét

Ưu điểm: Đặc tính nổi bật của đấy chính là có độ cứng và độ bền rất cao, khả năng chịu lực rất tốt. Ngoài ra thép V90 còn có khả năng chịu rung động mạnh, chịu được những ảnh hưởng xấu của thời tiết và hóa chất. Alpha Steel còn nhận cắt quy cách, gia công theo yêu cầu của khách hàng.

Giá thép V90x90: 

Giá thép hình V90x90 (sắt V90) với các độ dày 6mm, 7mm, 8mm, 9mm, 10mm,13mm hiện dao động từ khoảng 12.500 đến 26.000 VNĐ/kg tùy thuộc vào độ dày, thương hiệu và nhà sản xuất.

Giá dưới đây là giá tham khảo cho thép V90x90 độ dày từ 6mm đến 13mm, thường có chiều dài tiêu chuẩn 6m. Giá thực tế có thể thay đổi dựa trên mác thép (SS400, A36, v.v.), xuất xứ và thời điểm mua hàng. 

Độ Dày (mm)

Trọng Lượng (kg/m dài)

Đơn Giá Tham Khảo (VNĐ/kg)

6mm

Khoảng 8.28-8.35 kg/m

Khoảng 14.999

7mm

Khoảng 9.50-9.7 kg/m

Khoảng 14.999

8mm

Khoảng 11.0-12 kg/m

Khoảng 14.999

9mm

Khoảng 12.1-12.5 kg/m

Khoảng 14.999

10mm

Khoảng 13.3-13.9 kg/m

15.000 - 26.000

13mm

Khoảng 17-18.0 kg/m

15.000 - 26.000

Lưu ý: Giá trên là giá tham khảo bạn cần liên hệ nhà cung cấp ALPHA STEEL: 0907315999 để kiểm tra hàng sẵn có và báo giá.

Bảng tra quy cách kích thước và trọng lượng thép hình V hay còn gọi là L

Thép V có đa dạng về kích thước, và thường được đặt tên theo độ dài cạnh chữ V, tùy thuộc vào độ dày mà mỗi loại lại có trọng lượng khác nhau. Một số loại thép L – V:  L – V 25, L – V 30, L – V 40, L – V 45, L – V 50, L – V 60, L – V 53, L – V 65, L – V 70, L – V 75, L – V 80, L – V 90, L – V 100, L – V 120, L – V 130, L – V 150, L – V 175, L – V 200, L – V 250, L – V 256…

Tên

Quy cách thép V( A x B x t)

Độ dài m

Trọng lượng

Thép V25

V 25 x 25 x 2.5ly

6

5.5

V 25 x 25 x 3ly

6

6.7

Thép V30

V 30 x 30 x 2.0ly

6

5.0

V 30 x 30 x 2.5ly

6

5.5

V 30 x 30 x 3ly

6

7.5

V 30 x 30 x 3ly

6

8.2

Thép V40

V 40 x 40 x 2ly

6

 7.5

V 40 x 40 x 2.5ly

6

8.5

V 40 x 40 x 3ly

6

10.0

V 40 x 40 x 3.5ly

6

11.5

V 40 x 40 x 4ly

6

12.5

V 40 x 40 x 5ly

6

17.7

Thép V45

V 45 x 45 x 4ly

6

16.4

V 45 x 45 x 5ly

6

20.3

Thép V50

V 50 x 50 x 3ly

6

13.0

V 50 x 50 x 3,5ly

6

15.0

V 50 x 50 x 4ly

6

17.0

V 50 x 50 x 4.5ly

6

19.0

V 50 x 50 x 5ly

6

  22.0

Thép V60

V 60 x 60 x 4ly

6

 22.1

V 60 x 60 x 5ly

6

27.3

V 60 x 60 x 6ly

6

32.2

Thép V63

V 63 x 63 x 4ly

6

21.5

V 63 x 63 x5ly

6

27.0

V 63 x 63 x 6ly

6

28.5

Thép V65

V 65 x 65 x 5ly

6

30.0

V 65 x 65 x 6ly

6

35.5

V 65 x 65 x 8ly

6

46.0

Thép V70

V 70 x 70 x 5.0ly

6

31.0

V 70 x 70 x 6.0ly

6

41.0

V 70 x 70 x 7ly

6

44.3

Thép V75

V 75 x 75 x 4.0ly

6

31.5

V 75 x 75 x 5.0ly

6

34.0

V 75 x 75 x 6.0ly

6

37.5

V 75 x 75 x 7.0ly

6

41.0

V 75 x 75 x 8.0ly

6

52.0

V 75 x 75 x 9ly

6

 59.8

V 75 x 75 x 12ly

6

78.0

Thép V80

V 80 x 80 x 6.0ly

6

41.0

V 80 x 80 x 7.0ly

6

48.0

V 80 x 80 x 8.0ly

6

57.0

Thép V90

V 90 x 90 x 6ly

6

49.7

V 90 x 90 x 7,0ly

6

57.0

V 90 x 90 x 8,0ly

6

72.0

V 90 x 90 x 9ly

6

72.6

V 90 x 90 x 10ly

6

79.8

V 90 x 90 x 13ly

6

102.0

Thép V100

V 100 x 100 x 7ly

6

62.9

V 100 x 100 x 8,0ly

6

72.0

V 100 x 100 x 9,0ly

6

78.0

V 100 x 100 x 10,0ly

6

 90.0

V 100 x 100 x 12ly

6

64.0

V 100 x 100 x 13ly

6

114.6

Thép V120

V 120 x 120 x 8ly

6

88.2

V 120 x 120 x 10ly

6

109.0

V 120 x 120 x 12ly

6

130.0

V 120 x 120 x 15ly

6

129.6

V 120 x 120 x 18ly

6

160.2

Thép V130

V 130 x 130 x 9ly

6

107.4

V 130 x 130 x 10ly

6

115.0

V 130 x 130 x 12ly

6

141.0

V 130 x 130 x 15ly

6

172.8

Thép V150

V 150 x 150 x 10ly

6

137.5

V 150 x 150 x 12ly

6

163.0

V 150 x 150 x 15ly

6

201.5

V 150 x 150 x 18ly

6

238.8

V 150 x 150 x 19ly

6

251.4

V 150 x 150 x 20ly

6

264

Thép V175

V 175 x 175 x 12ly

6

190.8

V 175 x 175 x 15ly

6

236.4

Thép V200

V 200 x 200 x 15ly

6

271.8

V 200 x 200 x 16ly

6

289.2

V 200 x 200 x 18ly

6

324

V 200 x 200 x 20ly

6

358.2

V 200 x 200 x 24ly

6

424.8

V 200 x 200 x 25ly

6

441.6

V 200 x 200 x 26ly

6

457.8

Thép V250

V 250 x 250 x 25ly

6

562.2

V 250 x 250 x 35ly

6

768

 

 

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline