THÉP HỘP 120X200/ THÉP HỘP 200X120 dày 2/3/4/5/6/8/10/12mmly Q355B/Q235B/SS400/A36/A500
THÉP HỘP 120X200/ 200X120 - THÉP HỘP CHỮ NHẬT 120X200/ 200X120
Thép hộp 120x200 (hoặc 200x120) là loại thép hộp chữ nhật có kích thước mặt cắt ngang rộng 120mm và dài 200mm. Đây là dòng thép hộp kết cấu quy cách lớn, chuyên dùng cho các công trình đòi hỏi khả năng chịu lực cực cao và nhịp lớn.
1. Ý nghĩa các thông số độ dày (2mm đến 12mm)
2. Giải thích các Mác thép (Tiêu chuẩn chất lượng)
Mác thép xác định thành phần hóa học và đặc tính cơ lý (độ cứng, độ dẻo, giới hạn chảy) của thép:

THÉP HỘP 120X200/ THÉP HỘP 200X120 dày 2/3/4/5/6/8/10/12mmly Q355B/Q235B/SS400/A36/A500
THÔNG TIN CHI TIẾT THÉP HỘP 120X200/200X120
ĐỘ DÀY CỦA THÉP HỘP 120X200/200X120
Thép hộp quy cách lớn 120x200mm (hoặc 200x120mm) thuộc dòng thép kết cấu hạng nặng, vì vậy độ dày của nó rất đa dạng, kéo dài từ hàng dân dụng đến hàng công nghiệp siêu dày.
Dưới đây là các phân khúc độ dày phổ biến nhất trên thị trường năm 2026:
1. Phân khúc độ dày phổ biến (Hàng có sẵn)
Đây là các độ dày thường dùng cho nhà xưởng tiền chế và khung máy:
2. Phân khúc độ dày siêu lớn (Hàng nhập khẩu)
Với quy cách 120x200, loại thép này có thể sản xuất với độ dày cực cao để chịu lực cho các công trình trọng điểm, cầu đường hoặc đóng tàu:
Lưu ý: Các loại từ 8mm trở lên hầu hết là hàng nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc hoặc Nhật Bản với các mác thép cường độ cao như Q355B hoặc S355JR.
3. Bảng tra trọng lượng tham khảo theo độ dày
Trọng lượng được tính trên một cây tiêu chuẩn dài 6 mét:
|
Độ dày (mm/ly) |
Trọng lượng (kg/mét) |
Trọng lượng (kg/cây 6m) |
|
2.0 |
9.85 |
59.10 |
|
3.0 |
14.68 |
88.08 |
|
4.0 |
19.45 |
116.70 |
|
5.0 |
24.33 |
145.98 |
|
6.0 |
29.15 |
174.90 |
|
8.0 |
38.18 |
229.08 |
|
10.0 |
46.57 |
279.42 |
|
12.0 |
55.45 |
332.70 |
Cách kiểm tra độ dày khi mua hàng tại Bình Dương, TP HCM và các tỉnh Miền Nam:
GIÁ THÉP HỘP 120X200/200X120
Giá thép hộp chữ nhật quy cách lớn 120x200 / 200x120 tại khu vực Bình Dương và miền Nam có sự dao động dựa trên độ dày, loại bề mặt (đen hay mạ kẽm) và mác thép (SS400, Q235, Q355).
Dưới đây là bảng báo giá tham khảo mới nhất:
1. Bảng giá thép hộp 120x200 / 200x120 (Tham khảo)
Đơn giá có thể thay đổi theo khối lượng đơn hàng và biến động thị trường sắt thép thế giới.
|
Độ dày (mm/ly) |
Trọng lượng (kg/cây 6m) |
Giá thép đen (VNĐ/cây) |
Giá mạ kẽm (VNĐ/cây) |
|
3.0 |
~ 88.08 |
1.450.000 – 1.650.000 |
1.750.000 – 1.950.000 |
|
4.0 |
~ 116.70 |
1.920.000 – 2.150.000 |
2.330.000 – 2.580.000 |
|
5.0 |
~ 145.98 |
2.410.000 – 2.680.000 |
2.920.000 – 3.250.000 |
|
6.0 |
~ 174.90 |
2.880.000 – 3.200.000 |
3.500.000 – 3.900.000 |
|
8.0 |
~ 229.08 |
3.780.000 – 4.250.000 |
Liên hệ đặt hàng 0907315999 |
|
10.0 |
~ 279.42 |
4.610.000 – 5.150.000 |
Liên hệ đặt hàng 0907315999 |
Lưu ý về giá:
2. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá tại Bình Dương
XUẤT XỨ THÉP HỘP 120X200/200X120
Thép hộp quy cách lớn 120x200mm (hoặc 200x120mm) tại thị trường Việt Nam năm 2026 có xuất xứ từ hai nguồn chính: nhập khẩu (chiếm đa số) và sản xuất nội địa.
Dưới đây là chi tiết nguồn gốc xuất xứ theo từng phân khúc sản phẩm:
1. Nguồn gốc Nhập khẩu (Phổ biến nhất)
Vì đây là kích thước lớn và thường có độ dày cao (từ 4mm đến 12mm), phần lớn nguồn hàng được nhập khẩu từ các quốc gia có nền công nghiệp thép nặng phát triển:
2. Nguồn gốc Sản xuất tại Việt Nam
Các nhà máy trong nước chủ yếu sản xuất các quy cách này với độ dày trung bình (thường từ 2.0mm đến 4.5mm):
MÁC THÉP HỘP 120X200/200x120
Thép hộp quy cách lớn 120x200mm (hoặc 200x120mm) là dòng thép kết cấu hạng nặng. Tùy vào độ dày và mục đích sử dụng, loại thép này được sản xuất với các mác thép phổ biến sau đây:
1. Các mác thép phổ biến nhất
Tại thị trường Việt Nam năm 2026, bạn sẽ thường gặp 3 nhóm mác thép chính:
Mác thép SS400 (Tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3101):
Mác thép Q235 (Q235A, Q235B - Tiêu chuẩn Trung Quốc GB/T 700):
Mác thép Q345 / Q355 (Q355B, Q355D - Tiêu chuẩn Trung Quốc GB/T 1591):
2. Các mác thép tiêu chuẩn quốc tế khác (Hàng nhập khẩu)
Nếu dự án yêu cầu tiêu chuẩn khắt khe từ Châu Âu hoặc Mỹ, bạn sẽ gặp các mác thép:
3. Cách lựa chọn mác thép theo độ dày
So sánh nhanh cơ tính các mác chính:
|
Chỉ số cơ lý |
SS400 / Q235B |
Q355B / S355JR |
|
Giới hạn chảy (Yield) |
~235 - 245 MPa |
~355 MPa |
|
Giới hạn bền (Tensile) |
400 - 510 MPa |
470 - 630 MPa |
|
Ứng dụng tiêu biểu |
Kết cấu dân dụng, xà gồ |
Cầu đường, cẩu trục, nhà siêu cao tầng |
CÁC THÀNH PHẦN CÓ TRONG THÉP HỘP 120X200/200X120
Thành phần của thép hộp 120x200mm (hoặc 200x120mm) bao gồm các yếu tố về hóa học, đặc tính cơ lý và cấu tạo vật lý. Tỷ lệ các thành phần này được quy định bởi mác thép (ví dụ: SS400, Q235, Q355B).
Dưới đây là chi tiết các thành phần cho dòng thép kết cấu này:
1. Thành phần hóa học (Các nguyên tố cấu tạo)
Đây là các nguyên tố bên trong phôi thép, quyết định khả năng hàn, độ cứng và độ bền của sản phẩm:
|
Nguyên tố |
Mác SS400 / Q235 (Phổ thông) |
Mác Q355B / S355 (Cường độ cao) |
|
Cacbon (C) |
0.11% – 0.22% |
≤ 0.24% |
|
Mangan (Mn) |
0.30% – 0.70% |
≤ 1.70% (tăng cường độ chịu lực) |
|
Silic (Si) |
≤ 0.35% |
≤ 0.55% |
|
Photpho (P) |
≤ 0.045% |
≤ 0.035% (giảm độ giòn) |
|
Lưu huỳnh (S) |
≤ 0.045% |
≤ 0.035% |
2. Đặc tính cơ lý (Các chỉ số chịu lực)
Dựa trên thành phần hóa học, thép hộp đạt được các chỉ số vật lý tiêu chuẩn giúp tính toán kết cấu xây dựng:
3. Cấu tạo vật lý và Bề mặt
Lớp cốt thép: Được làm từ thép tấm (cán nóng hoặc cán nguội) cuộn lại thành hình chữ nhật và hàn cao tần dọc theo chiều dài thân hộp.
Lớp bề mặt:
4. Quy cách trọng lượng (Thành phần khối lượng)
Tùy vào độ dày, thành phần khối lượng trên mỗi cây 6m sẽ khác nhau. Ví dụ:
MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT THÉP HỘP 120x200/200x120
CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: satthepalpha@gmail.com Mã số thuế: 3702703390
Hotline: 0907315999 ( BÁO GIÁ NHANH)