I. Thép hộp 300x300x13.75 mm là gì?
Thép hộp 300x300x13.75 mm là loại thép hộp vuông kết cấu siêu trọng hạng đặc biệt, có quy cách tiết diện mặt cắt mỗi cạnh dài 300 mm và độ dày vách thành đạt mức 13.75 mm (1.375 phân).
Thép hộp 300x300x13.75 mm
Đây là dòng kích thước ly đặc chủng (phi tiêu chuẩn thông thường), được thiết kế tối ưu hóa cấu trúc chịu lực cho các đại dự án, nằm giữa phân khúc vách 12 mm và 14 mm phổ thông nhằm giảm tải trọng bản thân của hệ khung mà vẫn đảm bảo hệ số an toàn tĩnh cực hạn.
1. Thông số kỹ thuật cốt lõi
- Trọng lượng tiêu chuẩn: ~122.25 kg/mét (trọng lượng thực tế dao động theo barem bo góc trong và dung sai của từng nhà máy cán đúc đùn nóng).
- Trọng lượng một cây 6m: ~733.50 kg/cây.
- Trọng lượng một cây 12m: ~1.467,00 kg/cây (gần 1.5 tấn mỗi cây).
- Tiêu chuẩn sản xuất quốc tế: ASTM (Mỹ), JIS (Nhật Bản), EN (Châu Âu), GOST (Nga).
- Mác thép cường độ cao: Q345-Q345D, S355JR-S355J2H, A572 Gr.50, SS400, A36.
2. Chủng loại xử lý bề mặt
- Thép hộp đen 13.75 ly: Bề mặt phủ lớp oxit xanh đen nguyên bản từ phôi thép cán nóng. Kết cấu siêu dày giúp kéo dài tuổi thọ công trình, thông thường các kỹ sư sẽ chỉ định phun cát kỹ thuật và sơn phủ epoxy sau gia công hàn cắt.
- Thép hộp kẽm nhúng nóng 13.75 ly: Toàn bộ thanh thép hộp được mang đi nhúng chìm vào bể kẽm nóng chảy sau công đoạn chế tạo, tạo màng bọc chống rỉ thủng tuyệt đối dưới lòng đất, môi trường ngập mặn hoặc hóa chất ăn mòn cao.
3. Ứng dụng thực tế hạng nặng
Sở hữu độ cứng chống xoắn biến dạng lý tưởng theo cả 4 chiều, quy cách 13.75 mm chuyên dụng cho:
- Hạ tầng dầu khí & Năng lượng: Chế tạo kết cấu bệ giàn khoan, hệ khung chịu lực chịu áp cho các hệ thống đường ống dẫn vĩ mô.
- Cơ khí nặng & Đóng tàu: Thiết kế hệ bệ đỡ cốt lõi chịu va đập cho máy ép thủy lực nghìn tấn, kết cấu giàn cẩu cảng, tàu biển công nghiệp.
- Đại công trình nhịp lớn: Làm kết cấu cột dầm chịu tải chính cho các siêu nhà xưởng luyện kim, nhà ga, sân bay có hệ cẩu trục dầm đôi công suất nâng tải lớn.
II. Thông số kỹ thuật thép hộp 300x300x13.75 mm
1. Hệ thống tiêu chuẩn và mác thép áp dụng
Thép hộp vuông 13.75 ly đa số là dòng hàng nhập khẩu chính ngạch trực tiếp từ các quốc gia công nghiệp nặng, có đầy đủ chứng chỉ kiểm định chất lượng quốc tế:
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A500 (Mỹ), JIS G3466 / JIS G3101 (Nhật Bản), EN 10219 (Châu Âu), TCVN 3783 (Việt Nam).
- Mác thép kết cấu thông dụng:
- Nhóm thép cacbon thường: SS400, A36, Q235 (A/B/C/D), STKR400.
- Nhóm thép hợp kim thấp cường độ cao: Q345 (B/C/D), Q355, A572 Gr.50, S355JR, S355J2H.
2. Đặc tính cơ lý tính (Tham khảo nhóm mác thép cường độ cao Q345 / S355)
- Giới hạn chảy (Yield Strength): Tối thiểu từ 345 MPa đến 355 MPa (Tương đương 355 N/mm²).
- Giới hạn bền kéo (Tensile Strength): Dao động từ 490 MPa đến 630 MPa.
- Độ giãn dài tương đối: Tối thiểu từ 20% - 22%.
3. Quy định dung sai từ nhà máy
- Dung sai độ dày vách: Biên độ cho phép từ ± 3% đến ± 5% tùy theo quy trình cán nóng đúc cuộn phôi của từng nhà máy cung ứng.
III. Báo giá thép hộp 300x300x13.75 mm
Giá thép hộp vuông siêu trọng 300x300x13.75 mm hôm nay dao động từ 16.500đ – 22.000đ/kg tùy theo chủng loại xử lý bề mặt (thép đen, mạ kẽm, nhúng nóng) và mác thép kết cấu (Q345, S355, SS400).
Quy cách kết cấu hạng nặng đặc chủng này có trọng lượng barem tiêu chuẩn đạt 122.35 kg/mét (tương đương 734.10 kg cho một cây dài 6m). Theo đó, mức giá tính theo cây 6m thông dụng sẽ nằm trong khoảng từ 12,1 triệu đến 16,1 triệu đồng/cây.
Dưới đây là bảng tổng hợp báo giá chi tiết thép hộp vuông 300x300x13.75 mm mới nhất áp dụng trên thị trường (đã bao gồm thuế VAT 10%):
Báo giá tính trên đơn vị cây tiêu chuẩn chiều dài 6 mét và 12 mét:
|
Phân loại xử lý bề mặt
|
Trọng lượng (kg/mét)
|
Đơn giá theo Kg (VNĐ/kg)
|
Giá theo Cây 6 mét (VNĐ/cây)
|
Giá theo Cây 12 mét (VNĐ/cây)
|
|
Thép hộp đen 300x300x13.75
|
122.35
|
16.500 - 18.200
|
12.110.000 - 13.360.000
|
24.220.000 - 26.720.000
|
|
Thép hộp mạ kẽm 300x300x13.75
|
122.35
|
18.500 - 21.800
|
13.580.000 - 16.000.000
|
27.160.000 - 32.000.000
|
|
Thép hộp kẽm nhúng nóng 300x300x13.75
|
122.35
|
22.500 - 24.000
|
16.510.000 - 17.610.000
|
33.030.000 - 35.230.000
|
Lưu ý về quy cách: Đối với dòng kết cấu chịu tải cực hạn, các tổng kho thường nhập khẩu nguyên cây dài 12 mét (trọng lượng lên tới 1.468,20 kg/cây) giúp hạn chế tối đa các mối nối hàn chịu tải trọng tĩnh.
IV. Xuất xứ thép hộp 300x300x13.75 mm
1. Nguồn hàng nhập khẩu chính ngạch (Chiếm đại đa số)
- Trung Quốc (China): Là quốc gia cung ứng sản lượng lớn nhất cho quy cách 13.75 ly đặc biệt này. Thép nhập khẩu từ các nhà máy lớn của Trung Quốc có ưu thế mạnh về tính sẵn có của phôi, đa dạng mác thép cường độ cao (Q345B, Q355B/C/D) và giá thành tối ưu kinh tế cho các dự án kết cấu nhịp lớn.
- Nhật Bản & Hàn Quốc: Phân khúc sản phẩm kết cấu cao cấp, sản xuất tuân thủ khắt khe các hệ tiêu chuẩn công nghiệp danh tiếng như JIS G3466 hoặc KS. Thép hộp từ các quốc gia này nổi tiếng với dung sai bo góc cực thấp và độ bền cơ lý tính lý tưởng, chuyên dùng cho các kết cấu chịu tải trọng động lớn của các chủ đầu tư nước ngoài (FDI).
- Đài Loan, Nga và các nước EU: Thường được nhập khẩu trực tiếp theo dạng đơn đặt hàng dự án riêng phục vụ các hạng mục công trình đặc thù, đáp ứng đầy đủ hệ tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt như EN 10219 (Châu Âu) hoặc GOST (Nga).
2. Nguồn hàng gia công chế tạo nội địa
- Gia công chấn bửng từ thép tấm: Khi nguồn hàng đúc sẵn nhập khẩu quy cách 13.75 ly bị khan hiếm hoặc tiến độ dự án yêu cầu mác thép đặc biệt, một số đơn vị gia công cơ khí lớn tại Việt Nam sẽ nhập khẩu thép tấm cán nóng dày 13.75 mm (mác SS400, A36, Q345). Sau đó, họ sử dụng máy chấn thủy lực công suất lớn để định hình thành hộp vuông 300x300 mm và tiến hành hàn hồ quang chìm tự động để tạo thành cây thép hộp hoàn chỉnh theo chiều dài bản vẽ thiết kế.
CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL
Địa chỉ kho: Số 5A, KCX Linh Trung 1, P Linh Trung, Q Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0907 315 999
Email: satthepalpha@gmail.com