I. Thép hộp 300x300x15.5 mm là gì?
Thép hộp 300x300x15.5 mm là loại thép hộp vuông kết cấu siêu trọng hạng đặc chủng, có quy cách tiết diện mặt cắt mỗi cạnh dài 300 mm và độ dày vách thành đạt mức 15.5 mm (1.55 phân).
Thép hộp 300x300x15.5 mm
.jpg)
Đây là quy cách ly phi tiêu chuẩn (loại đặc biệt), nằm giữa phân khúc vách 15 mm thông dụng và 16 mm. Sản phẩm được tính toán đúc cán nhằm tối ưu hóa tải trọng bản thân cho hệ khung chịu lực, vừa đảm bảo hệ số an toàn tĩnh cực hạn vừa tiết kiệm chi phí vật tư tổng thể cho các đại dự án.
1. Thông số kỹ thuật cốt lõi
- Trọng lượng tiêu chuẩn: ~138.46 kg/mét (trọng lượng thực tế dao động theo barem bo góc trong và dung sai phôi đúc cán nóng của nhà máy).
- Trọng lượng một cây 6m: ~830.80 kg/cây.
- Trọng lượng một cây 12m: ~1.661,60 kg/cây (đạt hơn 1.6 tấn mỗi cây).
- Tiêu chuẩn sản xuất quốc tế: ASTM A500 (Mỹ), JIS G3466 (Nhật Bản), EN 10219 (Châu Âu), TCVN.
- Mác thép cường độ cao: Q345B, Q355 (B/C/D), S355JR, S355J2H, A572 Gr.50.
2. Chủng loại xử lý bề mặt
- Thép hộp đen 15.5 ly: Bề mặt phủ lớp oxit xanh đen nguyên bản từ phôi thép cán nóng. Với vách siêu dày 15.5mm, kết cấu có khả năng chống ăn mòn tự nhiên rất lâu. Thông thường, sau khi cắt hàn, hệ kết cấu sẽ được phun cát kỹ thuật và sơn phủ epoxy bảo vệ.
- Thép hộp kẽm nhúng nóng 15.5 ly: Toàn bộ thanh thép được mang đi nhúng chìm vào bể kẽm nóng chảy sau công đoạn gia công cơ khí. Lớp màng kẽm dày bảo vệ chống rỉ thủng tuyệt đối khi chôn ngầm dưới lòng đất, môi trường ngập mặn hoặc tiếp xúc hóa chất ăn mòn cao.
3. Ứng dụng thực tế hạng nặng
Sở hữu mô-men quán tính lớn và độ cứng chống uốn biến dạng tuyệt vời, quy cách 15.5 mm chuyên dụng cho:
- Hạ tầng dầu khí & Năng lượng: Chế tạo kết cấu bệ giàn khoan ngoài khơi, hệ khung chịu lực chịu áp cho các hệ thống đường ống dẫn vĩ mô.
- Cơ khí nặng & Đóng tàu: Thiết kế hệ bệ đỡ cốt lõi chịu va đập cho máy ép thủy lực nghìn tấn, kết cấu giàn cẩu cảng, tàu biển công nghiệp.
- Đại công trình nhịp lớn: Làm kết cấu cột dầm chịu tải chính cho các siêu nhà xưởng luyện kim, nhà ga, sân bay có hệ cẩu trục dầm đôi công suất nâng tải lớn (trên 100 tấn).
II. Thông số kỹ thuật thép hộp 300x300x15.5 mm
1. Hệ thống tiêu chuẩn và mác thép áp dụng
Sản phẩm đa phần là dòng hàng kết cấu nhập khẩu chính ngạch trực tiếp từ các quốc gia công nghiệp nặng, đáp ứng các bộ chứng chỉ kiểm định chất lượng khắt khe:
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A500 (Mỹ), JIS G3466 (Nhật Bản), EN 10219 (Châu Âu), TCVN 3783 (Việt Nam).
- Mác thép thông dụng:
- Nhóm thép cacbon: SS400, A36, Q235 (A/B/C/D), STKR400.
- Nhóm thép hợp kim thấp cường độ cao: Q345 (B/C/D), Q355, A572 Gr.50, S355JR, S355J2H.
2. Đặc tính cơ lý tính (Tham khảo nhóm mác thép cường độ cao Q345 / S355)
- Giới hạn chảy (Yield Strength): Tối thiểu từ 345 MPa đến 355 MPa (Tương đương 355 N/mm²).
- Giới hạn bền kéo (Tensile Strength): Dao động từ 490 MPa đến 630 MPa.
- Độ giãn dài tương đối: Tối thiểu từ 20% - 22%.
3. Quy định dung sai nhà máy
- Dung sai độ dày vách: Biên độ cho phép từ ± 3% đến ± 5% tùy theo quy trình công nghệ cán nóng đúc cuộn phôi của từng đơn vị sản xuất.
III. Báo giá thép hộp 300x300x15.5 mm
Giá thép hộp vuông siêu trọng 300x300x15.5 mm hôm nay dao động từ 16.600đ – 22.200đ/kg tùy thuộc vào chủng loại xử lý bề mặt (thép đen, mạ kẽm, nhúng nóng) và mác thép kết cấu (Q345, S355, SS400).
Quy cách kết cấu hạng nặng đặc chủng này có trọng lượng barem tiêu chuẩn đạt 138.46 kg/mét (tương đương 830.76 kg cho một cây dài 6m). Theo đó, mức giá tính theo cây 6m thông dụng sẽ nằm trong khoảng từ 13,7 triệu đến 18,4 triệu đồng/cây.
Dưới đây là bảng tổng hợp báo giá chi tiết thép hộp vuông 300x300x15.5 mm mới nhất áp dụng trên thị trường (đã bao gồm thuế VAT 10%):
Báo giá tính trên đơn vị cây tiêu chuẩn chiều dài 6 mét và 12 mét:
|
Phân loại xử lý bề mặt
|
Trọng lượng (kg/mét)
|
Đơn giá theo Kg (VNĐ/kg)
|
Giá theo Cây 6 mét (VNĐ/cây)
|
Giá theo Cây 12 mét (VNĐ/cây)
|
|
Thép hộp đen 300x300x15.5
|
138.46
|
16.600 - 18.300
|
13.780.000 - 15.190.000
|
27.560.000 - 30.380.000
|
|
Thép hộp mạ kẽm 300x300x15.5
|
138.46
|
18.600 - 21.900
|
15.440.000 - 18.190.000
|
30.880.000 - 36.380.000
|
|
Thép hộp kẽm nhúng nóng 300x300x15.5
|
138.46
|
22.500 - 24.200
|
18.690.000 - 20.100.000
|
37.380.000 - 40.200.000
|
Lưu ý về quy cách: Đối với dòng kết cấu siêu chịu tải này, các tổng kho luôn ưu tiên nhập khẩu nguyên cây dài 12 mét (trọng lượng lên tới 1.661,52 kg/cây - hơn 1.6 tấn) nhằm đảm bảo tính liền mạch chịu lực tĩnh cho hệ cột vách, dầm móng.
IV. Xuất xứ thép hộp 300x300x15.5 mm
1. Nguồn hàng nhập khẩu chính ngạch (Chiếm tỷ trọng lớn nhất)
- Trung Quốc (China): Là quốc gia cung ứng sản lượng thép hộp vuông 15.5 ly lớn nhất cho thị trường nội địa. Ưu điểm nổi bật của hàng Trung Quốc là tính sẵn có của nguồn phôi đúc, đa dạng các mác thép kết cấu cường độ cao như Q345B, Q355B, Q355D và mức giá cạnh tranh tối ưu nhất cho ngân sách dự án.
- Nhật Bản & Hàn Quốc: Phân khúc sản phẩm kết cấu cao cấp, sản xuất khắt khe tuân thủ theo tiêu chuẩn công nghiệp danh tiếng như JIS G3466 hoặc KS. Thép hộp đúc từ hai quốc gia này nổi tiếng có dung sai bo góc cực thấp và độ bền cơ lý tính lý tưởng, chuyên cung ứng cho các công trình hạ tầng trọng điểm hoặc dự án có vốn đầu tư nước ngoài (FDI).
- Nga, Đài Loan và các nước EU: Thường được phân phối theo dạng các lô hàng nhập khẩu theo đơn đặt hàng riêng cho dự án lớn, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt như GOST (Nga) hoặc EN 10219 (Châu Âu).
2. Nguồn hàng gia công chế tạo nội địa
- Gia công chấn bửng từ thép tấm: Đối với các mác thép đặc biệt khó tìm nguồn đúc sẵn hoặc khi thị trường nhập khẩu khan hiếm phôi, một số xưởng cơ khí lớn tại Việt Nam sẽ nhập khẩu thép tấm cán nóng cường độ cao có độ dày chính xác 15.5 mm. Sau đó, họ dùng máy chấn thủy lực công suất lớn để định hình thành hộp vuông 300x300 mm và tiến hành hàn hồ quang chìm tự động (hàn lót và hàn phủ) dọc theo thân cây thép để tạo thành thanh thép hộp hoàn chỉnh đúng chiều dài thiết kế.
CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL
Địa chỉ kho: Số 5A, KCX Linh Trung 1, P Linh Trung, Q Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0907 315 999
Email: satthepalpha@gmail.com