THÉP HỘP CHỮ NHẬT 250X300X10

THÉP HỘP CHỮ NHẬT 250X300X10

THÉP HỘP CHỮ NHẬT 250X300X10

Thép ALPHA chuyên cung cấp Thép hộp Chữ nhật 250x300x10mm/ Thép hộp 250x300x10li. Thép hộp 250x300x10ly/10mm/10li có chiều dài 6000mm khối lượng 80.51 kg/mét; 483.06 kg/ cây 6 mét theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D...

Báo giá thép hộp chữ nhật 250x300x10 sắt hộp 250x300x10 mm/ly liên hệ: 0907315999

  • THÉP HỘP CHỮ NHẬT 250X300X10 dày 10mm/10ly
  • Liên hệ
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

Công ty thép Alpha chuyên cung cấp và nhập khẩu các loại THÉP HỘP CHỮ NHẬT 250X300 hoặc 250x300 có độ dày 4mm 5mm 6mm 8mm 10mm 12mm. Trong đó Thép hộp 250x300x10 theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. THÉP HỘP 250x300x10x6000mm có khối lượng = 80.51 kg/ mét.

Thép hộp 250x300x10 là loại thép có hình dạng chữ nhật với chiều dài cạnh là 250mm và 300mm, độ dày 10mm tương ứng với kích thước 250mm x 300mm x 10mm. Loại thép này thuộc nhóm thép hộp, là vật liệu xây dựng và cơ khí rất phổ biến nhờ vào tính năng linh hoạt và khả năng chịu lực tốt. Thép hộp 250x300x10ly/10mm/10li có chiều dài 6000mm, khối lượng 80.51 kg/mét có nhiều ứng dụng trong xây dựng, cơ khí và sản xuất các thiết bị máy móc, phục vụ cho nhiều công trình lớn nhỏ khác nhau.

THÉP HỘP 250X300X10LY/ THÉP HỘP 300X250X10LY / THÉP HỘP 250X300X10MM / THÉP HỘP 300X250X10MM

THÉP HỘP CHỮ NHẬT 250X300X10/ HỘP 300X250X10/ SẮT HỘP 250X300X10 THÉP HỘP MẠ KẼM 300X250X10

Báo giá thép hộp chữ nhật 250x300x10, sắt hộp 300x250x10mm/ly

Báo giá thép hộp chữ nhật 250x300x10, sắt hộp 300x250x10mm/ly

Công Ty TNHH ALPHA STEEL chuyên kinh doanh, nhập khẩu các loại THÉP HỘP CHỮ NHẬT 250X300X10/ HỘP 300X250X10/ THÉP HỘP MẠ KẼM 250X300X10 chiều dài 6m-12m/cây

Thép hộp 250X300X10/ Thép hộp 300x250x10 có khối lượng 80.51kg/mét; khoảng 483.06 kg/ 6 mét

GIÁ THÉP HỘP 250x300x10 hoặc 300x250x10 (tham khảo)

Trọng lượng cây: 80.51kg/mét * 6 mét = 483.06 kg/cây.

Loại Thép Hộp

Đơn giá/kg (VNĐ/kg)

Giá/cây 6m (VNĐ)

Thép hộp đen

~18.500 - 20.500

~8.930.000 - 9.900.000

Thép hộp mạ kẽm

~22.000 - 24.500

~10.620.000 - 11.830.000

Thép hộp chữ nhật quy cách 250x300/300x250 tại thị trường Việt Nam chủ yếu có hai nguồn xuất xứ chính:

- Sản xuất và cung cấp tại Việt Nam: Hòa Phát; Hoa Sen; Ống Thép 190; Vina One, Nam Kim, Alpha Steel, Đại Phúc Vinh

- Nhập khẩu (Thép kết cấu đặc biệt): Trung Quốc; Hàn Quốc; Nhật Bản; Đài Loan,

- Thép hộp 250x300 phổ biến theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A36, ASTM A500, JIS G3466 và tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3783-83, với các mác thép thông dụng như SS400, S235JR, S355JR, A36, Q235B, Q355B, Q345B…

CÁC LOẠI THÉP HỘP 250x300x10 hoặc 300x250x10 DO ALPHA STEEL CUNG CẤP:

* Thép hộp đen 250x300x10 hoặc 300x250x10

 Thép hộp đen 250x300 là một trong những loại thép hộp phổ biến và được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp và xây dựng. Với lớp phủ ngoài là thép thông thường chưa qua mạ, thép hộp đen có độ bền cao và khả năng chịu lực tốt.

* Thép hộp mạ kẽm 250x300x10 hoặc 300x250x10

Thép hộp mạ kẽm 250x300 là thép hộp đen đã được phủ một lớp kẽm bên ngoài để bảo vệ khỏi sự oxy hóa và ăn mòn. Loại thép này thường được sử dụng trong các công trình ngoài trời, nơi yêu cầu khả năng chống chịu khắc nghiệt từ môi trường.

* Thép hộp inox 250x300x10 hoặc 300x250x10

Thép hộp inox 250x300 là loại thép hộp được làm từ inox (thép không gỉ), có đặc tính vượt trội về độ bền và khả năng chống ăn mòn. Loại thép này mang lại sự lựa chọn lý tưởng cho các công trình yêu cầu tính thẩm mỹ cao và khả năng chống gỉ.

 Tiêu chuẩn sản xuất

  • ASTM (Mỹ): ASTM A500 (thép kết cấu), ASTM A53 (thép ống), ASTM A36.
  • JIS (Nhật Bản): JIS G3466 (thép hộp kết cấu), STKR400, STKR490.
  • EN (Châu Âu): EN 10219.
  • TCVN (Việt Nam): TCVN 1651-2:2018 (thép xây dựng).
  • GOST (Nga): Phổ biến với các mác như S235, S275, S355. 

Mác thép phổ biến (theo quốc gia)

  • Nhật Bản/Quốc tế: SS400 (thép kết cấu thông dụng, tương đương A36).
  • Mỹ: A36, A572 (Gr.50).
  • Trung Quốc/Việt Nam: Q235B, Q345B (thép cacbon thấp, mác phổ biến trong xây dựng).
  • Thép cường độ cao: AH36, DH36, EH36 (cho ngành đóng tàu, kết cấu chịu lực cao), S355J2H. 

BẢNG QUY CÁCH THÉP HỘP CHỮ NHẬT 250x300 mm /300x250 mm

Khối lượng được tính theo đơn vị kg/mét. Chiều dài cây tiêu chuẩn thường là 6m hoặc 12m.

Bảng này tính toán dựa trên khối lượng lý thuyết (tỷ trọng thép ~7.85g/cm³). Trong thực tế, trọng lượng có thể sai lệch ±2-5% tùy vào nhà máy sản xuất ASTM A500 (Mỹ), JIS G3466 (Nhật Bản)…

Kích thước (mm)

Độ dày (mm)

Trọng lượng (kg/mét)

Trọng lượng (kg/cây 6m)

Ghi chú

250 x 300

4.0

~ 33.34

~ 200.04

Độ dày thấp nhất cho cỡ lớn

250 x 300

5.0

~ 41.39

~ 248.34

Dùng cho khung đỡ trung bình

250 x 300

6.0

~ 49.37

~ 296.22

Phổ biến trong xây dựng nhà xưởng

250 x 300

8.0

~ 65.11

~ 390.66

Khả năng chịu lực cao

250 x 300

10.0

~ 80.51

~ 483.06

Kết cấu cầu đường, công nghiệp nặng

250 x 300

12.0

~ 95.57

~ 573.42

Siêu trường siêu trọng

*Lưu ý: Trọng lượng có thể thay đổi một chút tùy thuộc vào tiêu chuẩn sản xuất và nhà cung cấp. 

Tùy thuộc vào mác thép và độ dày cụ thể mà THÉP HỘP CHỮ NHẬT 250 x 300 hoặc 300 x 250, THÉP HỘP 250 x 300 hoặc 300 x 250 có thành phần hóa học và cơ tính tương ứng.

Vui lòng liên hệ Mr. Vinh: 0907315999 để được biết thêm chi tiết.

Tình trạng Hàng hóa, hình thức kinh doanh và giấy tờ liên quan 250x300/300x250
– Thép hộp 250x300 là hàng mới chưa qua sử dụng , bề sáng bóng, nhẵn phẳng.
– Các sản phẩm có đầy đủ giấy tờ của nhà sản xuất (CO, CQ ) hóa đơn thuế giá trị gia tăng (VAT) và có thể cung cấp cho khách hàng ( Nếu có yêu cầu ).
– Hình thức kinh doanh : Mua bán nhanh gọn, phục vụ tận tình , giá thành hợp lý.

CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: satthepalpha@gmail.com        MST: 3702703390

Hotline:  0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH)

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline