THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40X80X3.2
Công ty thép Alpha chuyên cung cấp và nhập khẩu các loại Thép hộp 40x80x3.2 theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. THÉP HỘP 40x80x3.2x6000mm có khối lượng = 5.52kg/ mét.
Thép hộp 40x80x3.2 là loại thép có hình dạng chữ nhật với chiều dài cạnh là 40mm và 80mm, độ dày 3.2mm tương ứng với kích thước 40mm x 80mm x 3.2mm. Loại thép này thuộc nhóm thép hộp, là vật liệu xây dựng và cơ khí rất phổ biến nhờ vào tính năng linh hoạt và khả năng chịu lực tốt. Thép hộp 40x80x3.2ly/3.2mm/3.2li có chiều dài 6000mm, khối lượng 5.52 kg/mét có nhiều ứng dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng, công nghiệp (cầu đường, đóng tàu, nhà xưởng), cơ khí, làm lan can, hàng rào, bàn ghế, khung sườn xe, do có độ bền cao, chịu lực tốt, chống cong vênh, và giá thành hợp lý, có nhiều độ dày và loại (đen, mạ kẽm nhúng nóng/điện phân) phù hợp cho các môi trường khác nhau.
THÉP HỘP 40X80X3.2LY/ THÉP HỘP 80X40X3.2LY / THÉP HỘP 40X80X3.2MM / THÉP HỘP 80X40X3.2MM
THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40X80X3.2/ HỘP 80X40X3.2/ SẮT HỘP 40X80X3.2/ THÉP HỘP MẠ KẼM 80X40X3.2
.jpg)
Báo giá thép hộp chữ nhật 40x80x3.2, sắt hộp 40x80x3.2mm/ly
Công Ty TNHH ALPHA STEEL chuyên kinh doanh, nhập khẩu các loại THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40X80X3.2/ HỘP 40X80X3.2/ THÉP HỘP MẠ KẼM 40X80X3.2. chiều dài 6m-12m/cây
Thép hộp 40x80x3.2/ Thép hộp 80x40x3.2 có khối lượng 5.52 kg/m; khoảng 33.12kg/ 6 mét
GIÁ THÉP HỘP 40x80x3.2/ 80x40x3.2 ( tham khảo)
Giá thép thường được tính theo đơn giá kg hoặc theo cây 6 mét:
|
Loại Thép |
Giá trung bình/kg (tham khảo) |
Giá trung bình/cây 6m (33.12kg) |
|
Khoảng 15.400 - 16.500 VNĐ/kg |
Khoảng 510.000 - 546.000 VNĐ/cây |
|
|
Thép hộp mạ kẽm 40x80x3.5mm |
Khoảng 18.000 - 19.500 VNĐ/kg |
Khoảng 596.00 – 645.840 VNĐ/cây |
Thép hộp chữ nhật quy cách 40x80/80x40 tại thị trường Việt Nam chủ yếu có hai nguồn xuất xứ chính:
- Sản xuất và cung cấp tại Việt Nam: Hòa Phát; Hoa Sen; Ống Thép 190; Vina One, Nam Kim, Alpha Steel, Đại Phúc Vinh
- Nhập khẩu (Thép kết cấu đặc biệt): Trung Quốc; Hàn Quốc; Nhật Bản; Đài Loan, Nga,
Tùy thuộc vào xuất xứ, thép hộp 40x80 sẽ tuân theo các tiêu chuẩn kỹ thuật khác nhau:
CÁC LOẠI THÉP HỘP 40x80x3.2 (mm) DO ALPHA STEEL CUNG CẤP:
Thép hộp 40x80x3.2 (mm) chủ yếu được phân loại dựa trên vật liệu bề mặt, bao gồm thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm, và được sản xuất bởi các nhà sản xuất uy tín như Hòa Phát, Hoa Sen.
* Thép hộp đen 40x80x3.2 (mm)
- Đây là loại thép carbon cán nóng, bề mặt có màu đen hoặc xanh đen tự nhiên của thép chưa qua xử lý mạ kẽm.
- Ưu điểm là giá thành thấp hơn so với thép mạ kẽm và dễ dàng hàn cắt, gia công.
- Nhược điểm là khả năng chống ăn mòn và gỉ sét kém hơn, do đó thường cần sơn phủ bảo vệ khi sử dụng trong môi trường khắc nghiệt.
* Thép hộp mạ kẽm 40x80x3.2 (mm)
- Loại này có một lớp mạ kẽm phủ bên ngoài bề mặt thép đen, giúp tăng cường đáng kể khả năng chống ăn mòn và gỉ sét.
- Bề mặt sáng bóng, không cần sơn phủ bảo vệ, phù hợp với yêu cầu thẩm mỹ và môi trường ẩm ướt, ăn mòn cao.
- Được sản xuất bởi các thương hiệu lớn như Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát 40 x 80 x 3.2.
Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D...
BẢNG QUY CÁCH THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40x80/80x40
Thép hộp 40x80/80x40 thường có chiều dài tiêu chuẩn là 6 mét/cây. Trọng lượng thay đổi dựa trên độ dày thành thép:
Bảng trọng lượng thép hộp 40x80 (mm)
|
Quy cách |
Độ dày (mm) |
Trọng lượng (Kg/mét) |
Trọng lượng (Kg/cây 6m) |
Tiêu chuẩn phổ biến |
|
40x80 |
0.8 |
1.45 |
8.70 |
TCVN, JIS G3466 |
|
40x80 |
0.9 |
1.63 |
9.78 |
TCVN, JIS G3466 |
|
40x80 |
1.0 |
1.81 |
10.86 |
TCVN, JIS G3466 |
|
40x80 |
1.1 |
1.99 |
11.94 |
TCVN, JIS G3466 |
|
40x80 |
1.2 |
2.16 |
12.96 |
TCVN, JIS G3466 |
|
40x80 |
1.3 |
2.34 |
14.04 |
TCVN, JIS G3466 |
|
40x80 |
1.4 |
2.51 |
15.06 |
TCVN, JIS G3466 |
|
40x80 |
1.5 |
2.69 |
16.14 |
TCVN, JIS G3466 |
|
40x80 |
1.7 |
3.03 |
18.18 |
TCVN, JIS G3466 |
|
40x80 |
1.8 |
3.20 |
19.20 |
TCVN, JIS G3466 |
|
40x80 |
2.0 |
3.60 |
21.59 |
TCVN, JIS G3466 |
|
40x80 |
2.3 |
4.05 |
24.30 |
TCVN, JIS G3466 |
|
40x80 |
2.5 |
4.38 |
26.28 |
TCVN, JIS G3466 |
|
40x80 |
2.8 |
4.88 |
29.28 |
TCVN, JIS G3466 |
|
40x80 |
3.0 |
5.20 |
31.20 |
TCVN, JIS G3466 |
|
40x80 |
3.2 |
5.52 |
33.12 |
TCVN, JIS G3466 |
|
40x80 |
3.5 |
5.99 |
35.94 |
TCVN, JIS G3466 |
|
40x80 |
3.8 |
6.46 |
38.76 |
TCVN, JIS G3466 |
|
40x80 |
4.0 |
6.77 |
40.62 |
TCVN, JIS G3466 |
*Trọng lượng có thể thay đổi nhỏ tùy thuộc vào nhà sản xuất và tiêu chuẩn thép cụ thể (ví dụ: Q355B, Q345B, SS400, S355JR, ASTM A500, JIS G3466...). Sai số trọng lượng thường nằm trong khoảng +/2- 5%.
Vui lòng liên hệ Mr. Vinh: 0907315999 để được biết thêm chi tiết.
Tình trạng Hàng hóa, hình thức kinh doanh và giấy tờ liên quan 40x80/80x40
– Thép hộp 40x80 là hàng mới chưa qua sử dụng , bề sáng bóng, nhẵn phẳng.
– Các sản phẩm có đầy đủ giấy tờ của nhà sản xuất (CO, CQ ) hóa đơn thuế giá trị gia tăng (VAT) và có thể cung cấp cho khách hàng ( Nếu có yêu cầu ).
– Hình thức kinh doanh : Mua bán nhanh gọn, phục vụ tận tình , giá thành hợp lý.
CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: satthepalpha@gmail.com MST: 3702703390
Hotline: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH)