Thép hộp vuông 120x120x10 dày 10mm/ly mác Q355, Q235B

Thép hộp vuông 120x120x10 dày 10mm/ly mác Q355, Q235B

Thép hộp vuông 120x120x10 dày 10mm/ly mác Q355, Q235B

Thép ALPHA chuyên cung cấp Thép hộp vuông kích thước 120x120 mm, độ dày 10 mm là dòng thép hộp cỡ lớn với thành dày, thường được sản xuất từ các mác thép cường độ cao như Q355 và Q235B theo tiêu chuẩn GB/T (Trung Quốc).

Quy cách: 120 x 120 mm.

Độ dày: 10 mm (10 ly).

Mác thép: Q235B, Q355

Trọng lượng barem: Khoảng 201– 206kg/cây 6 mét (tương đương ~ 34/mét).

Key: Thép hộp vuông 120x120x10, Thép hộp vuông 120x120x10mm, Thép hộp vuông 120x120x10ly, Thép hộp 120x120x10, Thép hộp 120x120x10mm, Thép hộp 120x120x10ly, Thép hộp vuông 120x120 dày 10mm, Thép hộp vuông 120x120 dày 10mm, Thép hộp vuông 120x120 dày 10ly, Thép hộp 120x120 dày 10mm, Thép hộp vuông 120x120 dày 10ly

  • Thép hộp vuông 120x120x10 dày 10mm/ly mác Q355, Q235B
  • Liên hệ
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

Thép hộp vuông 120x120x10

Thép hộp vuông 120x120x10

Thép hộp vuông 120x120x10 mm/ly

Thép hộp vuông 120x120x10mm (vuông 120 dày 10 ly) là dòng thép hộp kết cấu siêu dày, thuộc nhóm hàng đặc chủng. Việc lựa chọn giữa mác thép Q235B (thông dụng) và Q355 (cường độ cao) sẽ quyết định trực tiếp đến khả năng chịu tải của công trình.

Dưới đây là thông số kỹ thuật chi tiết:

1. Thông số kích thước và trọng lượng

  • Kích thước mặt cắt: 120mm x 120mm (Vuông 120).
  • Độ dày thành ống: 10mm (10 ly).
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc 12m/cây (thường là hàng nhập khẩu).
  • Trọng lượng lý thuyết: Khoảng 201– 206kg/cây 6 mét (tương đương ~ 34/mét).
  • Diện tích mặt cắt ngang: ~ 44cm²

2. So sánh mác thép Q235B và Q355

Đặc điểm mác thép

  • Mác thép Q235B: Là thép carbon kết cấu phổ thông có cường độ chảy tối thiểu 235MPa và độ bền kéo trong khoảng 370-500 MPa
  • Mác thép Q355 (Q355B): Là thép hợp kim thấp cường độ cao với cường độ chảy tối thiểu 355 MPa (tương đương mác S355 của EU hoặc Q345 cũ). Loại này có khả năng chịu lực, chống mỏi và chống ăn mòn tốt hơn Q235B. 

Đặc tính

Mác thép Q235B

Mác thép Q355 (A, B, C...)

Loại thép

Thép carbon thấp (Thông dụng)

Thép hợp kim thấp, cường độ cao

Giới hạn chảy

≥235 MPa

≥355 MPa (Chịu lực tốt hơn ~50%)

Giới hạn bền kéo

370-500 MPa

470-630 MPa

Ứng dụng

Kết cấu dân dụng, khung máy nhẹ

Kết cấu nhịp lớn, xe tải nặng, dầu khí

Giá thành

Thấp hơn

Cao hơn (do có thêm thành phần hợp kim)

3. Ưu điểm nổi bật

  • Khả năng chịu tải cực hạn: Với độ dày 10 ly, cây thép có độ cứng tương đương thép đúc đặc, chống biến dạng và móp méo tuyệt đối dưới áp lực hàng chục tấn.
  • Gia công hạng nặng: Độ dày 10mm cực kỳ lý tưởng để khoan lỗ lớn, phay bậc, hoặc ta-rô ren sâu trực tiếp lên thành thép để bắt bu-lông cường độ cao.
  • Mối hàn: Cho phép hàn vát mép (V-Groove) sâu, tạo mối liên kết đồng nhất như thép đúc nguyên khối.

4. Ứng dụng phổ biến

  • Công nghiệp nặng: Chân đế máy ép thủy lực nghìn tấn, khung gầm xe chuyên dụng siêu trường siêu trọng.
  • Xây dựng đặc biệt: Trụ chính cho tháp cao, khung đỡ bồn chứa hóa chất/xăng dầu, kết cấu dàn khoan ngoài khơi.
  • Hạ tầng: Hệ thống dầm chịu lực cho cầu trục, cổng trục hạng nặng trong các nhà máy luyện kim.

5. Giá tham khảo tại Thép ALPHA

Do trọng lượng mỗi cây lên đến hơn 200kg, giá thường được báo theo kg hoặc theo đơn đặt hàng nhập khẩu:

  • Thép hộp 120x120x10 mác Q235B: Dao động từ $3.500.000 - $4.200.000 VNĐ/cây 6m.
  • Thép hộp 120x120x10 mác Q355: Dao động từ $4.000.000 - $4.800.000 VNĐ/cây 6m.

6. Đơn vị cung cấp

CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: satthepalpha@gmail.com

Phone/zalo: 0907315999/ 0937682789 ( BÁO GIÁ NHANH )

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline