Thép hộp vuông 150x150x4.5 mm
Thép hộp 150x150x4.5

Thép hộp vuông 150x150x4.5 dày 4.5mm, 4.5ly, 4.5li
Thép hộp vuông 150x150x4.5 mm (sắt hộp 150x150x4.5 ly) là loại thép hộp cỡ lớn có cấu trúc rỗng, thiết kế đối xứng tuyệt đối. Sản phẩm sở hữu khả năng chịu lực nén, lực vặn xoắn đồng đều theo mọi hướng, đóng vai trò then chốt làm cột trụ hoặc kết cấu khung chịu lực cho các dự án kết cấu.
1. Thông số kỹ thuật & Trọng lượng chuẩn
2. Tiêu chuẩn chất lượng & Mác thép áp dụng
Sản phẩm được chế tạo nghiêm ngặt nhằm đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế:
3. Phân loại bề mặt cốt lõi
4. Báo giá tham khảo phân khúc đại lý lớn
Mức giá thép hộp biến động dựa theo xử lý bề mặt, dao động trung bình từ 15.000 – 21.500 VNĐ/kg:
|
Loại bề mặt |
Trọng lượng (kg/cây 6m) |
Đơn giá ước tính (VNĐ/kg) |
Giá thành (VNĐ/cây 6m) |
|
Thép hộp đen |
123.36 |
15.000 – 17.500 |
1.850.000 – 2.160.000 |
|
Thép mạ kẽm |
123.36 |
19.500 – 21.500 |
2.400.000 – 2.650.000 |
|
Mạ kẽm nhúng nóng |
122.62 – 123.36 |
22.000 – 23.000 |
2.700.000 – 2.820.000 |
Lưu ý: Báo giá trên mang tính chất tham khảo tại thị trường Việt Nam. Đơn giá thực tế phụ thuộc vào thương hiệu (Hòa Phát, VinaOne…) và số lượng đặt hàng
5. Các chỉ số thành phần trong Thép hộp150x150x4.5 mm
Thành phần hóa học và chỉ số cơ lý của thép hộp vuông 150x150x4.5 mm phụ thuộc hoàn toàn vào mác thép (Grade) được sử dụng để cán định hình thành cây thép. Đối với phân khúc độ dày nhẹ 4.5 mm (4.5 ly), hai mác thép carbon thấp phổ biến nhất trên thị trường là SS400 (tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3101) và Q235B (tiêu chuẩn Trung Quốc GB/T 700).
Dưới đây là chi tiết các chỉ số cấu thành của hai dòng mác thép này:
a. Thành phần hóa học (% khối lượng)
Hàm lượng Carbon được giữ ở mức thấp giúp cây thép hộp 150x150x3 mm có độ dẻo tốt, dễ dàng cắt gọt, định hình dập vuông góc và tăng hiệu năng cho các mối hàn liên kết kết cấu.
|
Nguyên tố hóa học |
Mác thép SS400 (Nhật Bản) |
Mác thép Q235B (Trung Quốc) |
Vai trò cốt lõi trong thép hộp |
|
Carbon (C) |
≤0.17% – 0.25% |
≤0.20% |
Định hình độ cứng và độ bền kéo cơ học. |
|
Mangan (Mn) |
≤1.40% – 1.60% |
≤1.40% |
Khử oxy, tăng khả năng chịu lực nén chống móp méo vách hộp. |
|
Silicon (Si) |
≤0.30% – 0.40% |
≤0.35% |
Giúp làm sạch tạp chất khi nấu luyện, tăng độ đặc vách thép. |
|
Phốt pho (P) |
≤0.050% |
≤0.045% |
Tạp chất cần kiểm soát nghiêm ngặt nhằm tránh làm giòn vách hộp. |
|
Lưu huỳnh (S) |
≤0.050% |
≤0.045% |
Tạp chất hạn chế tối đa để ngăn nứt nẻ mối hàn dọc thân hộp. |
b. Chỉ số cơ lý tính (Mechanical Properties)
Các chỉ số này quyết định trực tiếp đến giới hạn tải trọng dầm, cột khi kỹ sư tính toán đưa thép hộp 150x150x4.5 mm vào ứng dụng thực tế:
Giới hạn chảy (Yield Strength):
Độ bền kéo đứt (Tensile Strength):
Độ giãn dài (Elongation):
6. Ứng dụng thực tế
Nhờ tiết diện hộp vuông lớn, thép 150x150x4.5mm chuyên trị các hạng mục chịu tải trọng phân phối:
CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: satthepalpha@gmail.com MST: 3702703390
Hotline: 0937682789/ 0907315999 (BÁO GIÁ NHANH)