Thép tấm chịu nhiệt A516 Gr.70 dày 75mm/75ly Hàn Quốc, Nhật Bản cắt quy cách

Thép tấm chịu nhiệt A516 Gr.70 dày 75mm/75ly Hàn Quốc, Nhật Bản cắt quy cách

Thép tấm chịu nhiệt A516 Gr.70 dày 75mm/75ly Hàn Quốc, Nhật Bản cắt quy cách

CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL chuyên cung cấp Thép tấm chịu nhiệt A516 Gr.70 Hàn Quốc, Nhật Bản dày 75mm hoặc 75ly cắt quy cách là loại thép chuyên dụng được cắt xén thành các chiều dài/chiều rộng chính xác theo bản vẽ hoặc yêu cầu thiết kế. Mác thép này có khả năng chịu áp lực và nhiệt độ cao, lý tưởng cho sản xuất lò hơi và bồn chứa áp lực.
  • Thép tấm chịu nhiệt A516 Gr.70 dày 75mm/75ly Hàn Quốc, Nhật Bản cắt quy cách
  • Liên hệ
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

Thép tấm chịu nhiệt A516 Gr.70 dày 75mm (75ly) cắt quy cách là dòng sản phẩm thép tấm carbon chất lượng siêu cao chuyên dùng chế tạo lò hơi, nồi hơi và bình chịu áp lực cao công nghiệp nặng. Sản phẩm được nhập khẩu chính ngạch từ các tập đoàn thép danh tiếng hàng đầu tại Hàn Quốc (POSCO, Hyundai Steel) hoặc Nhật Bản (Nippon Steel, JFE Steel).

Phôi thép gốc dày 75mm được đơn vị gia công sử dụng hệ thống máy cắt chuyên dụng để xẻ nhỏ, định hình thành bản mã vuông, bích tròn áp lực lớn hoặc cấu kiện hình học cụ thể theo bản vẽ kỹ thuật của khách hàng thay vì để nguyên khổ lớn tiêu chuẩn.

THÉP TẤM A515-70 DÀY 75MM/75LY

Thép tấm 75x1500x6000mm A515 Hàn Quốc, Nhật Bản

Thép tấm 75x1500x6000mm A515 Hàn Quốc, Nhật Bản

1. Phân biệt thế mạnh giữa xuất xứ Hàn Quốc và Nhật Bản

  • Thép tấm 75ly Hàn Quốc (POSCO, Hyundai Steel): Phổ biến nhất ở phân khúc công nghiệp nặng nhờ chất lượng phôi ổn định, hạt thép đồng nhất, mặt tấm phẳng, kiểm soát dung sai biên độ dày cực tốt, đầy đủ CO/CQ và có giá thành cạnh tranh, kinh tế hơn cho dự án.
  • Thép tấm 75ly Nhật Bản (Nippon Steel, JFE Steel): Thuộc phân khúc siêu cao cấp. Quy trình tinh luyện độc quyền giúp phôi thép đạt độ thuần khiết tuyệt đối, hoàn toàn không rỗ khí nội tại, tối ưu dẻo dai va đập (Charpy V-Notch) ở nhiệt độ âm sâu và đảm bảo mối hàn gông an toàn tuyệt đối trước siêu áp lực. Đơn giá thường nhỉnh hơn hàng Hàn Quốc từ 2.000đ – 4.000đ/kg.

2. Thông số kỹ thuật cốt lõi

  • Mác thép tiêu chuẩn: ASTM A516 Grade 70 / ASME SA516 Gr.70.
  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 485 – 620 MPa (70 – 90 ksi).
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): Tối thiểu 260 MPa (38 ksi).
  • Độ giãn dài: Tối thiểu 17% – 21%.
  • Thành phần hóa học: Cacbon (C) ≤ 0.27% (tối ưu tính hàn kết cấu thép siêu dày); Mangan (Mn) từ 0.85% – 1.20% (tăng cường liên kết hạt thép); Phốt pho (P) & Lưu huỳnh (S) cực thấp ≤ 0.035% (giảm tối đa độ giòn, tránh nứt phôi hay nứt nguội mối hàn).

3. Tra cứu trọng lượng lý thuyết và Dự toán chi phí phôi tấm thô

Giá thép tấm chịu nhiệt A516 Gr.70 dày 75mm hiện dao động từ 25.000đ – 29.000đ/kg đối với hàng Hàn Quốc và từ 27.000đ – 32.000đ/kg đối với hàng Nhật Bản (đơn giá thô chưa VAT, thay đổi tùy theo số lượng và biến động thị trường). Khối lượng hàng cán nóng từ hai quốc gia này kiểm soát dung sai cực thấp, với trọng lượng lý thuyết cố định là 588,75 kg/m².

Dưới đây là bảng tra cứu chi tiết về trọng lượng và dự toán chi phí theo từng khổ tấm tiêu chuẩn nhập khẩu từ các nhà máy lớn (như POSCO, Hyundai Steel của Hàn Quốc hoặc Nippon Steel, JFE Steel của Nhật Bản) giúp bạn lập kế hoạch vật tư do ALPHA STEEL ( satthep24h.com) cung cấp:

Bảng tra trọng lượng và giá thép tấm nguyên bản 75mm

Công thức tính: Trọng lượng (kg) = 75 (mm) × Rộng (m) × Dài (m) × 7.85

Khổ tấm tiêu chuẩn

Diện tích (m²)

Trọng lượng lý thuyết (kg/tấm)

Giá thành tạm tính hàng Hàn Quốc (VNĐ/tấm)

Giá thành tạm tính hàng Nhật Bản (VNĐ/tấm)

Khổ 1.5m × 6.0m

9.0

5.298,75

132.468.000đ – 153.663.000đ

143.066.000đ – 169.560.000đ

Khổ 2.0m × 6.0m

12.0

7.065,00

176.625.000đ – 204.885.000đ

190.755.000đ – 226.080.000đ

Khổ 2.0m × 12.0m

24.0

14.130,00

353.250.000đ – 409.770.000đ

381.510.000đ – 452.160.000đ

Các lưu ý khi tính toán chi phí thực tế cho phôi 75ly

  • Phí gia công cắt quy cách: Độ dày 75mm (75ly) thuộc nhóm thép tấm siêu dày và cực kỳ nặng. Công nghệ cắt CNC tối ưu và hiệu quả kinh tế nhất cho độ dày này là cắt Oxy-Gas (Gas-LPG). Khi gia công thành mặt bích áp lực lớn hoặc bản mã siêu dày, đơn giá sẽ tính thêm tiền công thợ và tỷ lệ hao hụt phôi (do mạch cắt gas ở độ dày này tương đối lớn) tùy thuộc theo độ phức tạp của bản vẽ.
  • Độ chuẩn xác khối lượng: Thép dòng A516 chịu áp lực cao của Hàn Quốc, Nhật Bản nhập khẩu chính ngạch kiểm soát dung sai độ dày rất nghiêm ngặt và mặt tấm phẳng tuyệt đối. Khối lượng khi bạn cân thực tế tại kho bãi sẽ chính xác gần như 100% so với barem lý thuyết trên.

4. Giải pháp gia công cắt quy cách cho thép siêu dày 75mm

Độ dày siêu lớn lên đến 75ly đòi hỏi phải lựa chọn giải pháp gia công CNC thích hợp để mạch cắt vuông vắn, ít vát và không làm thay đổi cơ tính chịu nhiệt tại mép phôi:

  • Cắt Oxy-Gas (Gas-LPG) CNC:phương pháp tối ưu, phổ biến và hiệu quả kinh tế nhất cho độ dày 75mm. Dòng khí oxy cao áp kết hợp nhiệt lượng mạnh dễ dàng xuyên thấu phôi dày, cho mạch cắt thẳng mịn, vuông vức, chuyên dùng cắt bản mã kết cấu nặng, bích tròn đục lỗ áp lực cao hoặc vách chặn áp lực.
  • Cắt Plasma CNC: Không thể áp dụng được cho độ dày 75ly vì vượt quá xa giới hạn cắt đẹp của phần lớn nguồn Plasma công nghiệp thông thường, dễ gây vát mép nặng và hỏng biên dạng phôi.
  • Cắt Laser CNC: Chỉ có thể triển khai trên các dòng máy Fiber Laser công suất siêu cao thế hệ mới (>30kW - 40kW). Mạch cắt mịn đẹp tuyệt đối nhưng chi phí gia công vô cùng đắt đỏ, ít khi được áp dụng cho độ dày này.

Để nhận báo giá gia công cắt theo bản vẽ chi tiết hoặc cập nhật giá thép tấm theo khối lượng đơn hàng, bạn có thể liên hệ trực tiếp CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL:

  • Hotline/Zalo: 0907315999 (Hỗ trợ báo giá nhanh)
  • Địa chỉ kho/văn phòng: Số 5 Đường 13, KCX Linh Trung 1, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh.

 

 

 

 

 

 

 

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline