Thép tấm NM500 dày 4mm 5mm 6mm 8mm 9mm 10mm 11mm 12mm 14mm 15mm 16mm

Thép tấm NM500 dày 4mm 5mm 6mm 8mm 9mm 10mm 11mm 12mm 14mm 15mm 16mm

Thép tấm NM500 dày 4mm 5mm 6mm 8mm 9mm 10mm 11mm 12mm 14mm 15mm 16mm

Thép tấm NM500 là dòng thép hợp kim thấp cường độ rất cao, chuyên dùng để chống mài mòn và chịu va đập nặng.

• NM: Viết tắt từ chữ “Nai Mo” (tiếng Trung), có nghĩa là chống mài mòn.

• 500: Đại diện cho độ cứng danh định đạt khoảng 500 HBW (theo thang đo độ cứng Brinell, thực tế dao động từ 470 – 550 HBW).

• Tiêu chuẩn sản xuất: Chủ yếu theo tiêu chuẩn Trung Quốc GB/T 24186.

• Độ cứng và tuổi thọ: Tuổi thọ chống mài mòn cao gấp 3 đến 5 lần so với các loại thép kết cấu thông thường (như SS400 hay A36).

• Xử lý nhiệt: Được sản xuất qua quá trình tôi và ram (Quenched & Tempered - Q&T) tạo nên cấu trúc hạt Martensite đồng đều.

• Độ dày (4mm đến 16mm): Các độ dày từ mỏng (4mm, 5mm, 6mm) đến trung bình và dày hơn (8mm, 9mm, 10mm, 11mm, 12mm, 14mm, 15mm, 16mm) giúp linh hoạt lựa chọn tùy theo mức độ chịu lực và không gian kết cấu.

• Khả năng gia công: Dù rất cứng, thép NM500 vẫn giữ được độ dẻo dai tương đối, có thể cắt, hàn hoặc chấn định hình (với các độ dày mỏng hơn hoặc theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất).

  • Thép tấm NM500 dày 4mm 5mm 6mm 8mm 9mm 10mm 11mm 12mm 14mm 15mm 16mm
  • Liên hệ
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

Thông tin chi tiết Thép tấm NM500 dày 4mm 5mm 6mm 8mm 9mm 10mm 11mm 12mm 14mm 15mm 16mm

Thông tin chi tiết về thông số kỹ thuật, thành phần hóa học, đặc tính cơ lý và bảng trọng lượng của thép tấm chịu mài mòn NM500 theo tiêu chuẩn GB/T 24186 cho dải độ dày từ 4mm đến 16mm.

Thép tấm NM500 có độ cứng cao hơn khoảng 25% so với NM400, là dòng thép siêu cứng được thiết kế để chống lại sự mài mòn vô cùng khốc liệt, kéo dài tuổi thọ tối đa cho các thiết bị công nghiệp.

1. Thành phần hóa học (% khối lượng tối đa)

Để đạt được độ cứng danh nghĩa 500 HBW ở dải độ dày mỏng và trung bình (4mm - 16mm), hàm lượng các nguyên tố hợp kim được tối ưu hóa như sau:

Nguyên tố

Cacbon (C)

Silicon (Si)

Mangan (Mn)

Phốt pho (P)

Lưu huỳnh (S)

Crom (Cr)

Mác-đen (Mo)

Niken (Ni)

Bo (B)

Tỷ lệ (%)

≤ 0.38

≤ 0.70

≤ 1.70

≤ 0.025

≤ 0.010

≤ 1.20

≤ 0.65

≤ 1.00

≤ 0.005

2. Đặc tính cơ lý tính tiêu chuẩn

  • Độ cứng bề mặt: 470 ~ 540 HBW (Đạt chuẩn mác 500 HBW danh nghĩa).
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥ 1200 ~ 1300 MPa.
  • Độ bền kéo (Tensile Strength): ≥ 1500 ~ 1750 MPa.
  • Độ giãn dài tối thiểu (Elongation): ≥ 7%.
  • Độ dai va đập (Charpy-V tại -20°C): ≥ 24 J.
  • Trạng thái giao hàng: Đã qua xử lý nhiệt Tôi hỏa và Ủ (Quenched & Tempered - Q&T) nhằm đạt cấu trúc mactenxit cực cứng.

3. Bảng trọng lượng quy cách thép tấm NM500 (Dày 4mm – 16mm)

Thép tấm NM500 trong dải độ dày này thường được dùng làm tấm lót thay thế định kỳ hoặc vách hông thiết bị chịu ma sát cao. Bảng trọng lượng dưới đây tính theo khổ thông dụng (chiều dài 6 mét):

Công thức tính: Trọng lượng (kg) = Độ dày (mm) × Rộng (m) × Dài (m) × 7.85

Độ dày (mm / ly)

Khổ tấm 1500 x 6000 mm (Trọng lượng / Tấm)

Khổ tấm 2000 x 6000 mm (Trọng lượng / Tấm)

4 mm

282.60 kg

376.80 kg

5 mm

353.25 kg

471.00 kg

6 mm

423.90 kg

565.20 kg

8 mm

565.20 kg

753.60 kg

9 mm

635.85 kg

847.80 kg

10 mm

706.50 kg

942.00 kg

11 mm

777.15 kg

1,036.20 kg

12 mm

847.80 kg

1,130.40 kg

14 mm

989.10 kg

1,318.80 kg

15 mm

1,059.75 kg

1,413.00 kg

16 mm

1,130.40 kg

1,507.20 kg

4. Quy mác thép tương đương quốc tế

Khi làm việc với các bản vẽ kỹ thuật nước ngoài, bạn có thể đối chiếu NM500 tương đương với:

  • Thụy Điển (SSAB): Hardox 500.
  • Đức (ThyssenKrupp): XAR 500.
  • Nhật Bản (JFE / Nippon Steel): JFE-EH500 / Everhard 500.

5. Hướng dẫn gia công đặc biệt cho thép tấm NM500 (4mm - 16mm)

Vì có độ cứng cực cao, NM500 đòi hỏi kỹ thuật và máy móc gia công chuyên dụng hơn hẳn so với NM400 và NM450:

  • Cắt tấm: Tuyệt đối không cắt bằng các phương pháp cơ học thông thường. Bắt buộc sử dụng cắt Laser công suất lớn hoặc cắt CNC Plasma dưới nước để hạn chế tối đa vùng ảnh hưởng nhiệt (HAZ), giữ nguyên độ cứng ban đầu của mép cắt.
  • Uốn/Chấn hình: Việc chấn uốn NM500 rất hạn chế và cần bán kính uốn (R) cực lớn (thường R ≥ 5 đến 6 lần độ dày tấm) để tránh nứt gãy dọc đường chấn. Nên thực hiện chấn nguội với lực ép lớn.
  • Hàn nối: Cần sử dụng vật liệu hàn có lượng hydro cực thấp (đạt chuẩn HD ≤ 5ml/100g). Khuyến nghị gia nhiệt trước dải hàn ở mức 100°C – 150°C ngay cả với độ dày mỏng từ 10mm trở lên để ngăn ngừa nứt lạnh mối hàn.

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: satthepalpha@gmail.com  Phone: 0939 885 886

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline