Thép tròn trơn HPB300 PHI 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20MM

Thép tròn trơn HPB300 PHI 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20MM

Thép tròn trơn HPB300 PHI 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20MM

ALPHA STEEL chuyên cung cấp thép tròn trơn HPB300 với các kích thước từ phi 6mm, phi 8mm, phi 10mm, phi 12mm, phi 14mml, phi 16mm, phi 18mm, phi 20mm là loại thép thanh cốt bê tông cán nóng có bề mặt nhẵn bóng, không gân, được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế (phổ biến nhất là tiêu chuẩn GB/T 1499.1 của Trung Quốc)

Đặc điểm chính:

Mác thép: HPB300 (theo tiêu chuẩn GB/T 1499.1-2008).

Bề mặt: Trơn, nhẵn, không có gân.

Đường kính (Phi/D): Phổ biến từ phi6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20 mm.

Hình dáng: Dạng cuộn (thường D6, D8) hoặc thanh thẳng 6m/12m (thường D10-D20).

Ứng dụng: Chủ yếu làm thép đai trong bê tông, cốt thép chịu lực trong kết cấu nhỏ, gia công chi tiết máy, cơ khí.

Gía thép liên hệ trực tiếp/zalo: 0907315999 / 0937682789
  • Thép tròn trơn HPB300 PHI 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20MM
  • Liên hệ
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

CỐT THÉP HPB300

Thép tròn trơn HPB300 PHI 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20MM

Thép tròn trơn HPB300 PHI 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20MM

Hiện nay Công ty Alpha Steel đăng cung cấp thép tròn trơn HPB300 (hay CB240-T, D6mm, D8mm, D10mm, D12mm, D14mm, D16mm, D18mm, D20mm) là loại thép xây dựng có bề mặt nhẵn, trơn, không gân, tiết diện tròn, thường dạng cuộn hoặc cây 6-12m. Với hàm lượng carbon trung bình, thép có độ cứng cao, khả năng chống ôxy hóa và chịu lực tốt, chuyên dùng trong kết cấu bê tông cốt thép, cơ khí chế tạo, làm bu lông, tiện ren.

Đối với mác thép HPB300, các kích thước từ Phi 6 đến Phi 10 thường ở dạng cuộn, trong khi từ Phi 12 đến Phi 20 thường được sản xuất ở dạng thanh thẳng (đoạn 6m hoặc 11.7m).

Dưới đây là bảng quy cách và trọng lượng chi tiết để bạn dễ dàng tính toán khối lượng:

1. Bảng tra trọng lượng thép tròn trơn HPB300

Kích thước (mm)

Trọng lượng (kg/m)

Hình thức

Ứng dụng phổ biến

Phi 6 (Ø6)

0.222

Cuộn

Cốt đai, lưới thép

Phi 8 (Ø8)

0.395

Cuộn

Cốt đai, sàn nhà

Phi 10 (Ø10)

0.617

Cuộn/Thanh

Chốt, thanh truyền

Phi 12 (Ø12)

0.888

Thanh

Kết cấu nhẹ, gia công cơ khí

Phi 14 (Ø14)

1.210

Thanh

Lan can, bulong neo

Phi 16 (Ø16)

1.580

Thanh

Cốt thép chịu lực nhẹ

Phi 18 (Ø18)

2.000

Thanh

Chi tiết máy, trục

Phi 20 (Ø20)

2.470

Thanh

Cọc móng, kết cấu chịu lực

2. Thông số kỹ thuật mác HPB300

  • Tiêu chuẩn: Thường tuân theo GB/T 1499.1 (Trung Quốc) hoặc tương đương TCVN 1651-1 (Việt Nam).
  • Giới hạn chảy: Tối thiểu 300 MPa.
  • Độ bền kéo: Tối thiểu 420 MPa.
  • Độ giãn dài: Tối thiểu 25%.

3. Lưu ý về thị trường

  • Phổ biến: Các size nhỏ (6, 8, 10mm) luôn có sẵn hàng số lượng lớn tại các đại lý thép xây dựng (Hòa Phát, Việt Nhật, Miền Nam).
  • Hàng nhập khẩu: Các size lớn (từ 12mm trở lên) mác HPB300 đôi khi là hàng nhập khẩu từ Trung Quốc hoặc được đặt sản xuất riêng tùy theo dự án.
  • Giá cả: Hiện tại dao động khoảng 12.500 - 14.500 VNĐ/kg tùy theo thương hiệu và khu vực cung cấp.

4. Đơn vị cung cấp thép tròn trơn HPB300

CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL

MST: 3702703390

Địa chỉ kho: Số 5A, KCX Linh Trung 1, P Linh Trung, Q Thủ Đức, TP. HCM

Điện thoại: 0937682789/ 0907315999 / (0274) 3792 666   

Email: satthepalpha@gmail.com / Website:  http://satthep24h.com/san-pham.html

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline