BẢNG GIÁ THÉP I / THÉP HÌNH CHỮ I/ SẮT I
Thép hình chữ I. Thép I (thép hình I, sắt chữ I) là thép có dạng tiết diện mặt cắt giống hình chữ I. Thép hình chữ I được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế và quốc gia, bao gồm các tiêu chuẩn ASTM (Mỹ), JIS (Nhật Bản), GOST (Nga), EN (Châu Âu) và TCVN (Việt Nam).

QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT THÉP I
Đầu tiên thép được tinh luyện qua một quá trình sản xuất phức tạp, công nghệ cao.Sau đó nguyên liệu thép được đúc thành phôi thép, người ta đem nung chảy phôi và tạo thành hình sản phẩm thép hình I
THÔNG SỐ KỸ THUẬT THÉP HÌNH CHỮ I
Mác thép : A36, SS400, Q235, Q235B, S275, S235JR, Q345, Q345B, A572, S355JR, SM490
Tiêu chuẩn : ASTM (Mỹ), JIS (Nhật Bản), GOST (Nga), EN (Châu Âu) và TCVN (Việt Nam).
Xuất xứ : Việt Nam, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Thái Lan, Đài Loan
Độ dày : 3ly, 3.5ly, 3.6ly, 3.8ly, 4ly, 4.5ly, 5ly, 5.5ly, 6ly, 6.5ly, 7ly, 8ly, 9ly, 10ly, 11ly, 12ly, 13ly, 14ly, 15ly, 16ly, 20ly, 25ly
Chiều dài : từ 6 đến 12m
Lưu ý: giá thép hình I có thể tăng, giảm theo thị trường xuất nhập khẩu và số lượng mua. Hãy liên hệ: 0937682789 / 0907315999 để nhận được báo giá chính xác nhất.
|
TÊN SẢN PHẨM |
Kích thước cạnh |
Độ dày bụng T1 |
Độ dày cánh T2 |
Chiều Dài Cây |
Trọng Lượng |
|
Thép hình I 100 |
I100x50 |
3.2 |
6m |
7 |
|
|
Thép hình I 100 |
I100x55 |
4.5 |
6.5 |
6m |
9.46 |
|
Thép hình I 120 |
I120x64 |
4.8 |
6.5 |
6m |
11.5 |
|
Thép hình I 148 |
I148x100 |
6 |
9 |
6m – 12m |
21.1 |
|
Thép hình I 150 |
I150x75 |
5 |
7 |
6m – 12m |
14 |
|
Thép hình I 194 |
I194x150 |
6 |
9 |
6m – 12m |
30.6 |
|
Thép hình I 198 |
I198x99 |
4.5 |
7 |
6m – 12m |
18.2 |
|
Thép hình I 200 |
I200x100 |
5.5 |
8 |
6m – 12m |
21.3 |
|
Thép hình I 244 |
I244x175 |
7 |
11 |
6m – 12m |
44.1 |
|
Thép hình I 248 |
I248x 124 |
5 |
8 |
6m – 12m |
25.7 |
|
Thép hình I 250 |
I250x125 |
6 |
9 |
6m – 12m |
29.6 |
|
Thép hình I 250 |
I250x175 |
7 |
11 |
6m – 12m |
44.1 |
|
Thép hình I 294 |
I294x200 |
8 |
12 |
6m – 12m |
56.8 |
|
Thép hình I 298 |
I298x149 |
5.5 |
8 |
6m – 12m |
32 |
|
Thép hình I 300 |
I300x150 |
6.5 |
9 |
6m – 12m |
36.7 |
|
Thép hình I 340 |
I340x250 |
9 |
14 |
6m – 12m |
79.7 |
|
Thép hình I 346 |
I346x174 |
6 |
9 |
6m – 12m |
41.4 |
|
Thép hình I 350 |
I350x175 |
7 |
11 |
6m – 12m |
49.6 |
|
Thép hình I 390 |
I390x300 |
10 |
16 |
6m – 12m |
107 |
|
Thép hình I 396 |
I396x199 |
7 |
11 |
6m – 12m |
56.6 |
|
Thép hình I 400 |
I400x200 |
8 |
13 |
6m – 12m |
66 |
|
Thép hình I 440 |
I440x300 |
11 |
18 |
6m – 12m |
124 |
|
Thép hình I 446 |
I446x199 |
8 |
12 |
6m – 12m |
66.2 |
|
Thép hình I 450 |
I450x200 |
9 |
14 |
6m – 12m |
76 |
|
Thép hình I 482 |
I482x300 |
11 |
15 |
6m – 12m |
114 |
|
Thép hình I 488 |
I488x300 |
11 |
18 |
6m – 12m |
128 |
|
Thép hình I 496 |
I496x199 |
9 |
14 |
6m – 12m |
79.5 |
|
Thép hình I 500 |
I500x200 |
10 |
16 |
6m – 12m |
89.6 |
|
Thép hình I 596 |
I596x199 |
10 |
15 |
6m – 12m |
94.6 |
|
Thép hình I 582 |
I582x300 |
12 |
17 |
6m – 12m |
137 |
|
Thép hình I 588 |
I588x300 |
12 |
20 |
6m – 12m |
151 |
|
Thép hình I 594 |
I594x302 |
14 |
23 |
6m – 12m |
175 |
|
Thép hình I 600 |
I600x200 |
11 |
17 |
6m – 12m |
106 |
|
Thép hình I 692 |
I692x300 |
13 |
20 |
6m – 12m |
166 |
|
Thép hình I 700 |
I700x300 |
13 |
24 |
6m – 12m |
185 |
|
Thép hình I 792 |
I792x300 |
14 |
22 |
6m – 12m |
191 |
|
Thép hình I 800 |
I800x300 |
14 |
26 |
6m – 12m |
210 |
|
Thép hình I 900 |
I900x300 |
16 |
18 |
6m – 12m |
240 |
ỨNG DỤNG THÉP HÌNH CHỮ I TRONG CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP
Thép hình I thường được sử dụng trong ngành công nghiệp xây dựng, công nghiệp cơ khí, đóng tàu như:
MỌI THÔNG TIN MUA THÉP HÌNH I:
CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL
Địa chỉ: Số 5A, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, Tp. HCM
Điện thoại: (0274) 3792 666 Fax: (0274) 3729 333
Hotline / Zalo: 0907 315 999 / 0937 682 789 ( BÁO GIÁ NHANH )
Email: satthepalpha@gmail.com / Website: https://satthep24h.com