I. Thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 25mm-25li (25 ly) là gì?
Thép tấm chịu mài mòn, đàn hồi 65Mn-65Ge dày 25mm (25 ly / 25 li) là dòng thép hợp kim Carbon cao (thép lò xo) thuộc phân khúc hạng siêu nặng, bản cực dày. Dòng thép này chủ yếu được nhập khẩu chính ngạch từ các tập đoàn thép lớn của Trung Quốc dựa theo tiêu chuẩn GB/T 1222 [Thép 65Mn].
Ở độ dày 25mm (đúng 2,5 cm), tấm thép có kết cấu khối vô cùng vững chắc và độ bền cơ lý đạt mức cực đại. Đây là giải pháp vật liệu tối ưu chuyên trị các môi trường cơ khí hạng nặng, nơi máy móc phải vận hành liên tục dưới tải trọng nén dập khổng lồ và áp lực ma sát mài mòn phá hủy nghiêm trọng.
Báo giá thép tấm 65MN-65GE
.jpg)
Thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 25mm-25ly-25li
Đặc tính kỹ thuật cốt lõi
- Chống mài mòn hủy diệt: Hàm lượng Carbon cao (~0.65%) kết hợp xử lý nhiệt (tôi + ram) giúp bề mặt khối thép đạt độ cứng nền rất lớn (từ 52 - 58 HRC) [Thép 65Mn]. Khối thép chịu được sự chà xát xối xả liên tục của đá hộc lớn, quặng thô thô ráp hoặc phế liệu kim loại mà không bị cào xước hay hao mòn nhanh.
- Độ thấm tôi sâu toàn khối: Với phôi thép dày tới 25mm, hàm lượng Mangan (Mn) cao (0.9% - 1.2%) đóng vai trò sống còn [Thép 65Mn]. Mangan tăng mạnh độ thấm tôi, đảm bảo phần lõi sâu bên trong đạt độ cứng đồng đều tuyệt đối như lớp vỏ ngoài, ngăn ngừa hoàn toàn rủi ro bị nứt ngầm do "ngoài cứng trong mềm".
- Đàn hồi và chống móp méo tuyệt đối: Thành phần Silicon (Si) giúp nâng cao giới hạn đàn hồi bền bỉ [Thép 65Mn]. Kết cấu khối thép dày 25ly chịu được áp lực nén tĩnh hoặc nén động cực đại từ máy móc hạng nặng mà không bị biến dạng vĩnh viễn hay gãy đôi.
- Cấu trúc hạt mịn chống nứt vỡ: Vi lượng Germanium (Ge) bổ sung hoạt động như một chất biến tính tổ chức tế vi. Nó giúp liên kết hạt tinh thể kim loại nhỏ mịn hơn, gia tăng độ dẻo dai va đập, giúp tấm thép 25ly không bị giòn gãy trước các va chạm cơ học cường độ cao từ vật thể nặng.
Ứng dụng thực tế phổ biến
Do có độ dày lớn lên tới 25mm, loại thép này chuyên ứng dụng trong các hệ thống thiết bị công nghiệp nặng:
- Ngành khai khoáng & Xi măng: Làm tấm lót vách chịu va đập cho buồng máy nghiền đá hộc lớn, búa đập quặng, vách lót phễu xả liệu hạng nặng, cánh tay khuấy và máng xối chịu ma sát của trạm trộn cốt liệu.
- Cơ khí xe công trình & Đóng tàu: Làm lưỡi gạt chịu mài mòn siêu nặng cho xe xúc lật cỡ lớn, răng bừa phá đá xe ủi, các tấm đệm chịu lực vặn xoắn cực đại trên tàu biển hoặc hệ thống cẩu trục cảng.
- Chế tạo máy & Khuôn mẫu nặng: Chế tạo các khối đệm lò xo đĩa công nghiệp cỡ lớn, lưỡi dao xén cắt phôi thép tấm bản dày, và các chi tiết chịu ma sát đặc thù trong các trục máy cán, máy ép thủy lực.
II. Báo giá thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 25mm-25li (25 ly)
Giá phôi thép tấm chịu mài mòn, đàn hồi 65Mn / 65Ge dày 25mm (25 ly / 25 li) nhập khẩu Trung Quốc hiện nay dao động từ 25.000 – 29.500 VNĐ/kg.
Ở phân khúc siêu dày 25li, trọng lượng của một tấm phôi nguyên bản khổ lớn lên tới gần 1,8 tấn. Nhờ khối lượng phôi cực lớn này, đơn giá tính theo kilôgam được chiết khấu rất sâu tại kho tổng, giúp bạn tối ưu chi phí vật liệu thô tốt hơn so với các dòng thép lá mỏng.
Bảng tra cứu trọng lượng & Giá ước tính theo quy cách tấm
Dưới đây là bảng tính sẵn khối lượng lý thuyết (áp dụng tỷ trọng tiêu chuẩn 7,85 g/cm³, tương đương 7.850 kg/m³) và đơn giá quy đổi vật liệu thô tương đối [Thép 65Mn]:
|
Quy cách tính
|
Trọng lượng lý thuyết (kg)
|
Ước tính đơn giá vật liệu thô (VNĐ)
|
|
Mỗi mét vuông (1 m²)
|
~ 196,25 kg
|
4.906.000 – 5.789.000 VNĐ
|
|
Tấm phẳng khổ nhỏ (1 m × 2 m)
|
~ 392,50 kg
|
9.812.000 – 11.578.000 VNĐ
|
|
Tấm lớn tiêu chuẩn (1,5 m × 6 m)
|
~ 1.766,25 kg
|
44.156.000 – 52.104.000 VNĐ
|
Lưu ý: Công thức tính nhanh: Trọng lượng (kg) = 25 (mm) × Rộng (m) × Dài (m) × 7,85.
Các chi tiết cấu thành chi phí bạn cần lưu ý khi mua thép 25ly
- Chi phí gia công xẻ phôi: Thép bản siêu dày 25mm không thể cắt dập bằng phương pháp cơ học nguội thông thường. Việc chia nhỏ phôi bắt buộc phải xử lý bằng máy cắt Plasma CNC công suất lớn hoặc thổi Oxy-Gas (cắt gió đá) chuyên dụng. Chi phí này thường được các xưởng gia công tính riêng dựa trên tổng số mét tới (độ dài đường cắt).
- Trạng thái vật liệu (Ủ mềm vs Tôi sẵn): Thép cán nóng nguyên bản ở trạng thái ủ mềm (chưa xử lý nhiệt, độ cứng vừa phải để dễ gia công, cắt gọt, bào rãnh phôi chi tiết trước khi đem đi tôi) luôn có giá phôi mềm hơn loại tấm đã được nhà máy nhiệt luyện đạt độ cứng sẵn từ 52 - 58 HRC.
- Chi phí cẩu tải và vận chuyển: Do một tấm khổ 1,5m × 6m dày 25li nặng tới hơn 1,7 tấn, việc bốc xếp tại kho và hạ hàng tại công trường bắt buộc phải sử dụng xe cẩu tự hành chuyên dụng. Chi phí này sẽ phụ thuộc vào khoảng cách vận chuyển đến công trình của bạn.
III. Trọng lượng và thành phần trong thép tấm chịu mài mòn 65MN-65GE dày 25mm-25li (25 ly)
Thép tấm chịu mài mòn, đàn hồi 65Mn (hoặc biến thể 65Mn-Ge) là dòng thép lò xo carbon cao có tỷ trọng tiêu chuẩn cố định là 7,85 g/cm³ (tương đương 7.850 kg/m³) [Thép 65Mn].
1. Trọng lượng chi tiết theo độ dày 25mm (25 ly / 25 li)
Dưới đây là bảng tra cứu trọng lượng tính sẵn cho khối thép dày 25ly ứng với các khổ tấm thông dụng trên thị trường:
- Trọng lượng trên 1 mét vuông (1m²): 196,25 kg
- Trọng lượng tấm phẳng khổ nhỏ (1m × 2m): 392,50 kg/tấm
- Trọng lượng tấm phẳng khổ trung (1,25m × 2,5m): 613,28 kg/tấm (hơn 0,6 tấn)
- Trọng lượng tấm phẳng khổ lớn tiêu chuẩn (1,5m × 6m): 1.766,25 kg/tấm (gần 1,8 tấn/tấm)
2. Thành phần hóa học tiêu chuẩn (GB/T 1222)
Đối với khối thép có độ dày đặc biệt lớn lên tới 25mm (2,5 cm), việc kiểm soát các nguyên tố hóa học là yếu tố sống còn. Điều này đảm bảo khả năng thấm tôi đi sâu vào tận tâm khối thép, loại bỏ hoàn toàn hiện tượng lớp lõi bên trong bị bở mềm hoặc nứt ngầm khi chịu tải trọng va đập lớn [Thép 65Mn]:
- Carbon (C): 0,62% – 0,70% [Thép 65Mn]
- Quyết định độ cứng nền siêu việt. Sau khi xử lý nhiệt (tôi + ram), bề mặt khối thép 25ly chịu được ma sát chà xát hủy diệt từ quặng thô, đá hộc lớn, xi măng, xỉ phế liệu nặng mà không bị cào xước hay bào mòn nhanh.
- Mangan (Mn): 0,90% – 1,20% [Thép 65Mn]
- Đóng vai trò cực kỳ quan trọng cho phân khúc bản siêu dày 25li. Giúp tăng mạnh độ thấm tôi xuyên suốt qua độ dày 25mm, đảm bảo toàn bộ phần lõi sâu bên trong đạt độ cứng đồng đều tuyệt đối như lớp bề mặt ngoài sau khi xử lý nhiệt.
- Silicon (Si): 0,17% – 0,37% [Thép 65Mn]
- Tăng giới hạn đàn hồi tối đa, giúp cấu kiện dày 25mm chịu được áp lực nén tĩnh/động cực đại hoặc xung lực nén dập khổng lồ mà không bị biến dạng vĩnh viễn hay nứt đôi.
- Crom (Cr) & Niken (Ni): ≤ 0,25% [Thép 65Mn]
- Các thành phần hợp kim phụ giúp tinh luyện cấu trúc tổ chức tế vi của thép, tăng cường độ dai bề mặt và độ bền kéo vững chắc.
- Lưu huỳnh (S) & Phốt pho (P): ≤ 0,035% [Thép 65Mn]
- Các tạp chất có hại được khử xuống mức tối thiểu nhằm loại bỏ nguy cơ gây giòn nguội, tránh rạn nứt tuyệt đối khi khối thép dày chịu xung lực va đập mạnh từ các vật thể nặng.
- Germanium (Ge) / Vi lượng bổ sung (nếu có):
- Hàm lượng vi lượng cực nhỏ (< 0,05%) hoạt động như chất biến tính, giúp liên kết hạt tinh thể thép nhỏ mịn hơn, gia tăng độ dẻo dai va đập tốt hơn cho các cấu kiện làm việc trong môi trường công nghiệp siêu nặng.
CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL
Địa chỉ kho: Số 5A, KCX Linh Trung 1, P Linh Trung, Q Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0907 315 999
Email: satthepalpha@gmail.com