(CHỮ NHẬT)THÉP HỘP 60X120X4MM/120X60X4MM dày 4ly

(CHỮ NHẬT)THÉP HỘP 60X120X4MM/120X60X4MM dày 4ly

(CHỮ NHẬT)THÉP HỘP 60X120X4MM/120X60X4MM dày 4ly

Báo Giá Thép hộp 60x120x4ly/mm/li, Giá Thép hộp chữ nhật 120x60x4ly/mm/li, Sắt hộp chữ nhật 120x60x4ly/mm/li, Thép hộp mạ kẽm 60x12x4ly/mm/li

Độ dày: 4ly/mm/li

Trọng lượng/mét: Khoảng 11.05 kg/mét dài; 66.3 kg/6 mét

Loại hộp: Hộp chữ nhật

Xuất xứ: Việt Nam/Trung Quốc/Hàn Quốc/Nhật Bản/Malaysia/Thai Lan.

Tiêu chuẩn: ASTM A500, EN 59410, EN 10210, ASTM, EN10219 A500 Grade B -C, JIS G3466, JIS3466, EN 10219,ATM A588, ASTM/ASME, JIS, BS, DIN, GB, EN.

Mác thép: SS400, A36, Q235B, Q355B/Q345B, S235JR, S355JR, AH36, DH36, EH36, STKR400, STKR490 (JIS G3466), A500,

Đơn giá thép hộp chữ nhật 60x120x4 mm/ly/li hoặc 120x60x4, mm/ly/li: Dao động từ 16.500 – 18.500 VNĐ/kg đối với thép đen và từ 19.000 – 22.000 VNĐ/kg đối với thép mạ kẽm.( THAM KHẢO)
  • GIÁ THÉP HỘP CHỮ NHẬT 60X120X4MM/ GIÁ THÉP HỘP CHỮ NHẬT120X60X4MM
  • Liên hệ
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

Báo giá Thép hộp 60x120x4ly/mm/li, Thép hộp chữ nhật 120x60x4ly/mm/li, Sắt hộp chữ nhật 60x120x4ly/mm/li, Thép hộp mạ kẽm 60x120x4ly/mm

Công Ty TNHH ALPHA STEEL chuyên kinh doanh, nhập khẩu các loại THÉP HỘP 60x120/120x60. Dung sai của nhà sản xuất cho phép: ± 2-5%

Thép hộp 60x120 (hoặc 120x60) có độ dày rất đa dạng để phục vụ từ nhu cầu dân dụng đến công nghiệp nặng. Tùy vào mục đích sử dụng, bạn có thể lựa chọn các phân khúc độ dày sau:

  1. Độ dày mỏng (Dân dụng): Từ 1.4mm, 1.8mm đến 2.5mm. Loại này thường dùng làm khung cửa, hàng rào hoặc các kết cấu nhẹ.
  2. Độ dày trung bình: Từ 3.0mm đến 4.0mm. Phổ biến trong xây dựng nhà thép tiền chế, khung sườn xe vận tải.
  3. Độ dày lớn (Công nghiệp): Từ 5.0mm, 6.0mm, 8.0mm đến 10.0mm. Đây là loại thép hộp đúc hoặc thép hàn đặc biệt dùng cho các kết cấu chịu lực cực lớn như cầu đường, trụ cột nhà xưởng.

Trong đó độ dày 4mm hay còn gọi là 4ly/4li: với các từ khóa hay tên gọi được dùng để gọi hiện nay: Thép hộp 60x120x4mm(ly)- Thép hộp 120x60x4mm(ly); Thép hộp chữ nhật 60x120x4mm(ly)- Thép hộp chữ nhật 120x60x4mm(ly); Sắt hộp 60x120x4mm(ly)- Sắt hộp 120x60x4mm(ly); Sắt hộp chữ nhật 60x120x4mm(ly)- Sắt hộp chữ nhật 120x60x4mm(ly); Thép hộp chữ nhật 60x120 dày 4mm(ly)- Thép hộp chữ nhật 120x60 dày 4mm(ly); Sắt hộp 60x120 dày 4mm(ly)- Sắt hộp 120x60 dày 4mm(ly); Sắt hộp chữ nhật 60x120 dày 4mm(ly)- Sắt hộp chữ nhật 120x60 dày 4mm(ly); giá THÉP HỘP CHỮ NHẬT 60X120X4LY- giá THÉP HỘP CHỮ NHẬT 120X60X4MM liên hệ: 0907315999 để nhận thông tin về sản phẩm chính xác nhất

Sắt-Thép hộp 60x120x4 (còn gọi là thép hộp chữ nhật 120x60x4). Thép hộp 60x120 là loại thép có mặt cắt hình chữ nhật với chiều rộng 60mm, chiều dài 120mm và độ dày thành thép là 4ly/mm/li. được sản xuất theo tiêu chuẩn Q235B, SS400, A36, Q355B/Q345B, S355JR, STKR400, A500, A572...được làm từ thép carbon chất lượng cao, ứng dụng phổ biến trong xây dựng và cơ khí. Thép có hai loại chính là thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm, trong đó loại mạ kẽm có khả năng chống ăn mòn cao hơn. 

THÉP HỘP CHỮ NHẬT 6X120X4MM/ THÉP HỘP CHỮ NHẬT 120X60X4MM

 THÉP HỘP CHỮ NHẬT 6X120X4MM

Trọng lượng thép hộp chữ nhật 60x120x4lymm/120x60x4lymm: Khoảng 11.05 kg/mét dài; 66.3 kg/6 mét

THÉP HỘP CHỮ NHẬT 60X120X4LY/MM MÁC Q355B/SS400/Q235B-THÉP HỘP CHỮ NHẬT 120X60X4LY/MM

Đặc điểm của sắt hộp 60x120x4lymm chữ nhật:

Kích thước: 

  1. Chiều dài: 120mm
  2. Chiều rộng: 60mm

Độ dày: 4ly/mm/li

Loại hộp: HỘP CHỮ NHẬT 60X120X4 / 120X60X4

Chất liệu: được tạo thành từ sự kết hợp của sắt và cacbon. Thép hộp 60x120x4ly được phân loại thành:

  1. Thép hộp đen 60x120x4ly/mm: Là loại thép cơ bản, thường có màu đen đặc trưng.
  2. Thép hộp mạ kẽm 60x120x4ly/mm: Có một lớp mạ kẽm bên ngoài, giúp tăng cường khả năng chống ăn mòn và gỉ sét, đặc biệt phù hợp cho các môi trường khắc nghiệt như gần biển.

Thép hộp 60x120x4 có nhiều mác thép khác nhau, phổ biến

Thép hộp chữ nhật kích thước 60x120mm, độ dày 4mm thường có sẵn với nhiều loại mác thép khác nhau, tùy thuộc vào tiêu chuẩn sản xuất (ASTM, JIS, EN, GOST...). 

Dưới đây là các mác thép phổ biến nhất cho loại thép hộp này:

Các Mác Thép Phổ Biến

Mác thép Trung Quốc (Phổ biến tại Việt Nam):

  1. Q235B, Q235A: Đây là mác thép rất phổ biến, có độ bền kéo và khả năng hàn tốt, thường được dùng cho các kết cấu dân dụng và công nghiệp thông thường.
  2. Q345B, Q345A (hoặc Q355B): Đây là mác thép hợp kim thấp, độ bền cao, chịu lực tốt hơn Q235B, thích hợp cho các công trình yêu cầu tải trọng lớn hoặc môi trường khắc nghiệt.

Mác thép Nhật Bản (Tiêu chuẩn JIS):

  1. SS400: Mác thép tiêu chuẩn Nhật Bản tương đương với A36 hoặc Q235B, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và chế tạo.
  2. STKR400, STKR490: Các mác thép này thuộc tiêu chuẩn JIS G3466, chuyên dùng cho ống thép kết cấu kiến trúc chung, có tính chất cơ học cụ thể cho các ứng dụng chịu lực.

Mác thép Hoa Kỳ (Tiêu chuẩn ASTM):

  1. A36: Mác thép kết cấu carbon thông dụng, dễ hàn và định hình, thường dùng trong các kết cấu xây dựng.
  2. A500 Grade B, Grade C: Tiêu chuẩn cho ống thép kết cấu hàn và liền mạch cán nguội, thường dùng cho các ứng dụng xây dựng cầu đường và các kết cấu chịu lực.
  3. A572 Gr.50 - Gr.70: Mác thép hợp kim thấp cường độ cao, được sử dụng trong các kết cấu đòi hỏi độ bền cao hơn.

Mác thép Châu Âu (Tiêu chuẩn EN/BS):

  1. S235JR, S235JO, S235J2H: Các mác thép này thuộc tiêu chuẩn EN10210/EN10219, với cấp độ bền từ S235.
  2. S275JR, S355JR, S355J2H: Các mác thép có cường độ cao hơn, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật khắt khe hơn của các dự án xây dựng châu Âu. 

Lưu ý

  1. Mác thép có thể thay đổi tùy theo nhà sản xuất và tiêu chuẩn áp dụng.
  2. Để biết chính xác mác thép, bạn nên kiểm tra thông tin được ghi trên sản phẩm hoặc liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp ALPHA STEEL: 0907315999

Xuất xứ thép hộp 60x120x4lymm /120x60x4lymm

Thép hộp 60x120x4mm (hoặc 120x60x4mm) là quy cách có độ dày trung bình khá, rất phổ biến tại thị trường Việt Nam năm 2025. Nguồn gốc xuất xứ của loại thép này rất đa dạng, chia làm hai nhóm chính:

Sản xuất tại Việt Nam (Hàng nội địa)

Đây là nguồn cung chiếm tỷ trọng lớn nhất vì các nhà máy trong nước đã hoàn toàn làm chủ công nghệ sản xuất thép hộp dày đến 4ly.

  • Tập đoàn Hòa Phát: Thương hiệu dẫn đầu với dòng Ống thép Hòa Phát. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn JIS G3466 (Nhật Bản) và ASTM A500 (Mỹ).
  • Tập đoàn Hoa Sen: Phổ biến với dòng thép hộp mạ kẽm có độ bền bề mặt cao.
  • Vina One: Chuyên sản xuất các dòng thép hộp cỡ lớn và độ dày từ 4mm trở lên với chất lượng ổn định.
  • Thép Nam Kim / Việt Đức: Các đơn vị này cũng cung cấp quy cách 60x120x4mm đạt các tiêu chuẩn quốc tế để xuất khẩu.

Hàng nhập khẩu (Nguồn nước ngoài)

Thép nhập khẩu thường được lựa chọn khi công trình yêu cầu các mác thép cường độ cao đặc biệt hoặc thép đúc không mối hàn.

  • Trung Quốc: Các nhà máy như Baosteel, Tangshan Steel. Ưu điểm là giá thành cạnh tranh và lượng hàng có sẵn rất lớn, mác thép thường gặp là Q235, Q345.
  • Hàn Quốc / Nhật Bản: Từ các tập đoàn như Hyundai Steel, Posco hoặc Nippon Steel. Sản phẩm từ đây thường có chất lượng vượt trội về độ đồng nhất của thép và lớp phủ bề mặt, đạt các tiêu chuẩn khắt khe như JIS G3101.
  • Đài Loan / Nga: Chủ yếu là các dòng thép hộp đen chịu lực cao dùng trong cơ khí chế tạo.

Cách nhận diện xuất xứ khi mua hàng

Để đảm bảo đúng nguồn gốc xuất xứ vào năm 2026, bạn cần kiểm tra:

  • In phun trên thân thép: Các hãng Việt Nam như Hòa Phát hoặc Hoa Sen luôn in chữ điện tử rõ ràng gồm: Tên thương hiệu - Quy cách - Độ dày - Ca sản xuất - Ngày sản xuất.
  • Chứng chỉ CO/CQ: Hàng nhập khẩu phải có chứng chỉ xuất xứ (CO) và chứng chỉ chất lượng (CQ). Hàng trong nước phải có giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà máy.
  • Trọng lượng cây: Một cây thép 60x120x4mm dài 6m tiêu chuẩn nặng khoảng 63.6 kg. Nếu trọng lượng thực tế thấp hơn nhiều (dưới 60kg), có thể đó là hàng "thiếu ly" không rõ nguồn gốc.

Giá thép hộp 60×120x4ly/mm 

Giá thép hộp chữ nhật 60x120x4mm (hoặc 120x60x4mm) dao động dựa trên chủng loại (đen hoặc mạ kẽm) và nguồn gốc xuất xứ. 

Dao động từ 16.500 – 18.500 VNĐ/kg đối với thép đen và từ 19.000 – 22.000 VNĐ/kg đối với thép mạ kẽm.( THAM KHẢO)

Loại thép

Quy cách (mm)

Trọng lượng (kg/cây 6m)

Đơn giá (VNĐ/kg)

Đơn giá (VNĐ/cây 6m)

Thép hộp đen

60x120x6.0

~66.3

16.500 – 18.500

1.093.950 – 1.226.550

Thép mạ kẽm

60x120x6.0

~66.3

19.000 – 22.000

1.259.700 – 1.458.600

Lưu ý quan trọng:

  1. Giá trên chỉ là giá tham khảo và không cố định.
  2. Giá có thể thay đổi ngay lập tức dựa trên thị trường sắt thép thế giới, giá phế liệu và chi phí vận chuyển.
  3. Khi mua hàng, hãy yêu cầu nhà cung cấp cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO/CQ để đảm bảo chất lượng và nguồn gốc xuất xứ. 

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT THÉP HỘP 60x120x4mm

CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: satthepalpha@gmail.com        Mã số thuế: 3702703390

Hotline: 0907315999 ( BÁO GIÁ NHANH)

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline