Thép hộp chữ nhật 100x200x10mm/ly

Thép hộp chữ nhật 100x200x10mm/ly

Thép hộp chữ nhật 100x200x10mm/ly

Thép Alpha chuyên cung cấp và nhập khẩu thép hộp chữ nhật 100x200x10x6000mm ( độ dày 10mm/10ly, độ dài 6m-12m), Quy cách: 100x200x10x6000, Độ dày: 10mm/10ly, có khối lượng = 45.53 kg/ mét. Dung sai của nhà sản xuất cho phép: ± 2-5%

Thép hộp đen cỡ lớn 100 x 200 được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A500. Sản phẩm xuất xưởng luôn kèm theo chứng chỉ chất lượng sản xuất chính hãng.

Liên hệ để nhận báo giá thép hộp 100x200x10mm: 0907315999

  • Thép hộp chữ nhật 100x200x10mm/ly
  • Liên hệ
  • 52
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

THÉP HỘP 100X200X10

THÉP HỘP 100X200X10

Thép ALPHA chuyên cung cấp các loại thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm: 100x200x10mm/ 100x200x10ly

Thép hộp chữ nhật 100x200x10 ( dày 10mm, 10ly)

THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100X200 DÀY 10LY/10MM/10LI là loại thép hộp có kết cấu rỗng bên trong với nhiều độ dày khác nhau theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. THÉP HỘP 100x200x10x6000mm có khối lượng = 45.53 kg/ mét.

  • Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
  • Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
  • Dung sai theo quy định của nhà máy sản xuất.

=> Cam kết giá tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu.

Ngoài ra chúng tôi còn nhận cắt qui cách, gia công theo yêu cầu của khách hàng.

TIÊU CHUẨN THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100X200 DÀY 10LY/10MM/10LI

Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST... Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235- S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345CQ345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D... Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất. Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.

Thép hộp chữ nhật 100x200 có độ dày 10MM/10LY

Chiều dài: 6m, 9m, 12m.

THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ TÍNH CỦA THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100X200 DÀY 10LY/10MM/10LI :

Thép hộp chữ nhật 100x200 TIÊU CHUẨN ASTM A36:

Tiêu chuẩn & Mác thép

C

Si

Mn

P

S

Cu

Giới hạn chảy Min(N/mm2)

Giới hạn bền kéo Min(N/mm2)

Độ giãn dài Min(%)

ASTM A36

0.16

0.22

0.49

0.16

0.08

0.01

44

65

30

Thép hộp chữ nhật 100x200 TIÊU CHUẨN EN10025 S355Jr:

 Mác thép

C%
(max)

Si %
(max)

Mn %
(max)

P %
(max)

S %
(max)

N %
(max)

Cu %
(max)

S355JR

0.270

0.600

1.700

0.045

0.045

0.014

0.060

Thép hộp chữ nhật 100x200 TIÊU CHUẨN CT3- NGA

C %

Si %

Mn %

P %

S %

Cr %

Ni %

MO %

Cu %

N2 %

V %

16

26

45

10

4

2

2

4

6

 -

 -

Thép hộp chữ nhật 100x200 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:

C

Si

Mn

P

S

≤ 0.25

≤ 0.040

≤ 0.040

0.15

0.01

0.73

0.013

0.004

Cơ tính Thép hộp chữ nhật 100x200 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:

Ts

Ys

E.L,(%)

≥ 400

≥ 245

468

393

34

Tiêu chuẩn EN 10025-2 S235/S275/S355:

Standard

Steel Grade

Chemical Compositions

Yield Point

 

N/mm2

Tensile Strength

 

N/mm2

Notch Impact test

C

Si

Mn

P

S

N

Cu

Elongation

 

%26

Temp0C

Max

Max

Max

Max

Max

Max

Max

Min

Min Max

EN10025-2-2004

S235JR

0.17

 

1.4

0.035

0.035

0.012

0.55

235

36-510

26

200C

S235J0

0.17

 

1.4

0.03

0.03

0.012

0.55

235

360-510

26

00C

S235J2

0.17

 

1.4

0.025

0.025

 

0.55

235

360-510

24

-200C

S275JR

0.21

 

0.5

0.035

0.035

0.012

0.55

275

410-560

23

200C

S275J0

0.18

 

1.5

0.03

0.03

0.012

0.55

275

410-560

23

00C

S275J2

0.18

 

1.5

0.025

0.025

 

0.55

275

410-560

21

-200C

S355Jr

0.24

0.55

1.6

0.035

0.035

0.012

0.55

355

470-630

22

200C

S355J0

0.2

0.55

1.6

0.03

0.03

0.012

0.55

355

470-630

22

0oC

S355J2

0.2

0.55

1.6

0.025

0.025

 

0.55

355

470-630

22

-200C

S355K2

0.2

0.55

1.6

0.025

0.025

 

0.55

355

470-630

20

-200C

S450J0

0.2

0.55

1.7

0.03

0.03

0.025

0.55

450

550-720

17

0oC

BẢNG THÔNG SỐ KHỐI LƯỢNG THÉP HỘP 100X200, THÉP HỘP 200X100

THÉP HỘP 100X200, THÉP HỘP 200x100

STT

Tên sản phẩm

Quy cách (mm)

Khối lượng (Kg/mét)

1

Thép hộp  100x200x2

100

x

200

x

2

9.36

2

Thép hộp  100x200x2.5

100

x

200

x

2.5

11.68

3

Thép hộp  100x200x3

100

x

200

x

3

13.99

4

Thép hộp  100x200x4

100

x

200

x

4

18.59

5

Thép hộp  100x200x5

100

x

200

x

5

23.16

6

Thép hộp  100x200x6

100

x

200

x

6

27.69

7

Thép hộp 100x200x8

100

x

200

x

8

36.68

8

Thép hộp  100x200x9

100

x

200

x

9

41.12

9

Thép hộp 100x200x10

100

x

200

x

10

45.53

10

Thép hộp  100x200x12

100

x

200

x

12

54.26

Tuỳ thuộc vào mác thép và độ dày cụ thể mà có thành phần hóa học và cơ tính tương ứng. Vui lòng liên hệ HOTLINE: 0907315999 để được biết thêm chi tiết.

Hiện nay ALPHA STEEL chuyên cung cấp thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật với các quy cách:

- Quy Cách Hộp Chữ Nhật: 13mm x 26mm, 20mm x 40mm, 25mm x 50mm, 30mm x 60mm, 40mm x 80mm, 50mm x 100mm, 60mm x 120mm, 100mm x 150mm 100mm x 200mm, 200mm x 300mm. Độ Dày: 0.7mm, 0.8mm, 0.9mm, 1mm, 1.1mm, 1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm, 3.2mm, 3.5mm, 3.8mm, 4.0mm đến 10mm

- Quy Cách Hộp Vuông: 12x12mm, 14x14mm, 16x16mm, 20x20mm, 25x25mm, 30x30mm, 40x40mm, 50x50mm, 60x60mm, 75x75mm, 90x90mm, 100x100mm, 150x150mm, 200x200mm, 250x250mm. Độ Dày: 0.7mm, 0.8mm, 0.9mm, 1mm, 1.1mm, 1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm, 3.2mm, 3.5mm, 3.8mm, 4.0mm đến 10mm

MỌI THÔNG TIN XIN VUI LÒNG LIÊN HỆ THÉP ALPHA 0907315999

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline