Thép hộp chữ nhật 100x200x10mm/ly
THÉP HỘP 100X200X10
Thép ALPHA chuyên cung cấp các loại thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm: 100x200x10mm/ 100x200x10ly
Thép hộp chữ nhật 100x200x10 ( dày 10mm, 10ly)
THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100X200 DÀY 10LY/10MM/10LI là loại thép hộp có kết cấu rỗng bên trong với nhiều độ dày khác nhau theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. THÉP HỘP 100x200x10x6000mm có khối lượng = 45.53 kg/ mét.
=> Cam kết giá tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu.
Ngoài ra chúng tôi còn nhận cắt qui cách, gia công theo yêu cầu của khách hàng.
TIÊU CHUẨN THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100X200 DÀY 10LY/10MM/10LI
Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST... Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235- S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345CQ345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D... Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất. Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
Thép hộp chữ nhật 100x200 có độ dày 10MM/10LY
Chiều dài: 6m, 9m, 12m.
THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ TÍNH CỦA THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100X200 DÀY 10LY/10MM/10LI :
Thép hộp chữ nhật 100x200 TIÊU CHUẨN ASTM A36:
Tiêu chuẩn & Mác thép |
C |
Si |
Mn |
P |
S |
Cu |
Giới hạn chảy Min(N/mm2) |
Giới hạn bền kéo Min(N/mm2) |
Độ giãn dài Min(%) |
ASTM A36 |
0.16 |
0.22 |
0.49 |
0.16 |
0.08 |
0.01 |
44 |
65 |
30 |
Thép hộp chữ nhật 100x200 TIÊU CHUẨN EN10025 S355Jr:
Mác thép |
C% |
Si % |
Mn % |
P % |
S % |
N % |
Cu % |
S355JR |
0.270 |
0.600 |
1.700 |
0.045 |
0.045 |
0.014 |
0.060 |
Thép hộp chữ nhật 100x200 TIÊU CHUẨN CT3- NGA
C % |
Si % |
Mn % |
P % |
S % |
Cr % |
Ni % |
MO % |
Cu % |
N2 % |
V % |
16 |
26 |
45 |
10 |
4 |
2 |
2 |
4 |
6 |
- |
- |
Thép hộp chữ nhật 100x200 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:
C |
Si |
Mn |
P |
S |
≤ 0.25 |
− |
− |
≤ 0.040 |
≤ 0.040 |
0.15 |
0.01 |
0.73 |
0.013 |
0.004 |
Cơ tính Thép hộp chữ nhật 100x200 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:
Ts |
Ys |
E.L,(%) |
≥ 400 |
≥ 245 |
|
468 |
393 |
34 |
Tiêu chuẩn EN 10025-2 S235/S275/S355:
Standard |
Steel Grade |
Chemical Compositions |
Yield Point
N/mm2 |
Tensile Strength
N/mm2 |
Notch Impact test |
|||||||
C |
Si |
Mn |
P |
S |
N |
Cu |
Elongation
%26 |
Temp0C |
||||
Max |
Max |
Max |
Max |
Max |
Max |
Max |
Min |
Min Max |
||||
EN10025-2-2004 |
S235JR |
0.17 |
|
1.4 |
0.035 |
0.035 |
0.012 |
0.55 |
235 |
36-510 |
26 |
200C |
S235J0 |
0.17 |
|
1.4 |
0.03 |
0.03 |
0.012 |
0.55 |
235 |
360-510 |
26 |
00C |
|
S235J2 |
0.17 |
|
1.4 |
0.025 |
0.025 |
|
0.55 |
235 |
360-510 |
24 |
-200C |
|
S275JR |
0.21 |
|
0.5 |
0.035 |
0.035 |
0.012 |
0.55 |
275 |
410-560 |
23 |
200C |
|
S275J0 |
0.18 |
|
1.5 |
0.03 |
0.03 |
0.012 |
0.55 |
275 |
410-560 |
23 |
00C |
|
S275J2 |
0.18 |
|
1.5 |
0.025 |
0.025 |
|
0.55 |
275 |
410-560 |
21 |
-200C |
|
S355Jr |
0.24 |
0.55 |
1.6 |
0.035 |
0.035 |
0.012 |
0.55 |
355 |
470-630 |
22 |
200C |
|
S355J0 |
0.2 |
0.55 |
1.6 |
0.03 |
0.03 |
0.012 |
0.55 |
355 |
470-630 |
22 |
0oC |
|
S355J2 |
0.2 |
0.55 |
1.6 |
0.025 |
0.025 |
|
0.55 |
355 |
470-630 |
22 |
-200C |
|
S355K2 |
0.2 |
0.55 |
1.6 |
0.025 |
0.025 |
|
0.55 |
355 |
470-630 |
20 |
-200C |
|
S450J0 |
0.2 |
0.55 |
1.7 |
0.03 |
0.03 |
0.025 |
0.55 |
450 |
550-720 |
17 |
0oC |
BẢNG THÔNG SỐ KHỐI LƯỢNG THÉP HỘP 100X200, THÉP HỘP 200X100
THÉP HỘP 100X200, THÉP HỘP 200x100 |
|||||||
STT |
Tên sản phẩm |
Quy cách (mm) |
Khối lượng (Kg/mét) |
||||
1 |
Thép hộp 100x200x2 |
100 |
x |
200 |
x |
2 |
9.36 |
2 |
Thép hộp 100x200x2.5 |
100 |
x |
200 |
x |
2.5 |
11.68 |
3 |
Thép hộp 100x200x3 |
100 |
x |
200 |
x |
3 |
13.99 |
4 |
Thép hộp 100x200x4 |
100 |
x |
200 |
x |
4 |
18.59 |
5 |
Thép hộp 100x200x5 |
100 |
x |
200 |
x |
5 |
23.16 |
6 |
Thép hộp 100x200x6 |
100 |
x |
200 |
x |
6 |
27.69 |
7 |
Thép hộp 100x200x8 |
100 |
x |
200 |
x |
8 |
36.68 |
8 |
Thép hộp 100x200x9 |
100 |
x |
200 |
x |
9 |
41.12 |
9 |
100 |
x |
200 |
x |
10 |
45.53 |
|
10 |
Thép hộp 100x200x12 |
100 |
x |
200 |
x |
12 |
54.26 |
Tuỳ thuộc vào mác thép và độ dày cụ thể mà có thành phần hóa học và cơ tính tương ứng. Vui lòng liên hệ HOTLINE: 0907315999 để được biết thêm chi tiết.
Hiện nay ALPHA STEEL chuyên cung cấp thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật với các quy cách:
- Quy Cách Hộp Chữ Nhật: 13mm x 26mm, 20mm x 40mm, 25mm x 50mm, 30mm x 60mm, 40mm x 80mm, 50mm x 100mm, 60mm x 120mm, 100mm x 150mm 100mm x 200mm, 200mm x 300mm. Độ Dày: 0.7mm, 0.8mm, 0.9mm, 1mm, 1.1mm, 1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm, 3.2mm, 3.5mm, 3.8mm, 4.0mm đến 10mm
- Quy Cách Hộp Vuông: 12x12mm, 14x14mm, 16x16mm, 20x20mm, 25x25mm, 30x30mm, 40x40mm, 50x50mm, 60x60mm, 75x75mm, 90x90mm, 100x100mm, 150x150mm, 200x200mm, 250x250mm. Độ Dày: 0.7mm, 0.8mm, 0.9mm, 1mm, 1.1mm, 1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm, 3.2mm, 3.5mm, 3.8mm, 4.0mm đến 10mm
MỌI THÔNG TIN XIN VUI LÒNG LIÊN HỆ THÉP ALPHA 0907315999