Gia công uốn ống thép ống đúc ASTM A106/API5L/A53 phi 33.4, 42, 42.2, 48, 48.3, 60, 60.3, 73, 88
Gia công uốn ống thép ống đúc ASTM A106/API5L/A53 phi 33.4, 42, 42.2, 48, 48.3, 60, 60.3, 73, 88
Gia công uốn ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM A106 / API 5L / ASTM A53 cho các kích thước từ phi 33.4 đến 88mm là quá trình sử dụng máy uốn chuyên dụng để tạo hình các đường ống chịu áp lực cao mà không làm phá vỡ cấu trúc tinh thể của thép hay gây rò rỉ.
Công ty thép ALPHA cung cấp, gia công các hệ ống đúc có đường kính danh nghĩa OD: 33.4mm, 42mm, 42.2mm, 48mm, 48.3mm, 60mm, 60.3mm, 73mm, 88mm cực kỳ phổ biến trong ngành dầu khí, hóa chất và hệ thống nồi hơi (boiler).
.jpg)
Gia công uốn ống phi 33.4, 42, 42.2, 48, 48.3, 60, 60.3, 73, 88 tiêu chuẩn STM A106/API5L/A53
Bảng quy cách kích thước phôi ống (Input) phi 33.4, 42, 42.2, 48, 48.3, 60, 60.3, 73, 88
Bạn cần xác định chính xác đường kính ngoài (OD) và độ dày thành ống (WT) theo bảng sau:
|
Kích thước danh định (NPS) |
Phi thực tế (OD - mm) |
Độ dày SCH 40 (mm) |
Độ dày SCH 80 (mm) |
Trọng lượng SCH 40 (kg/m) |
|
1" (DN25) |
33.4 |
3.38 |
4.55 |
2.50 |
|
1-1/4" (DN32) |
42.2 (hoặc 42) |
3.56 |
4.85 |
3.39 |
|
1-1/2" (DN40) |
48.3 (hoặc 48) |
3.68 |
5.08 |
4.05 |
|
2" (DN50) |
60.3 (hoặc 60) |
3.91 |
5.54 |
5.44 |
|
2-1/2" (DN65) |
73.0 |
5.16 |
7.01 |
8.63 |
|
3" (DN80) |
88.9 (hoặc 88) |
5.49 |
7.62 |
11.29 |
Đặc điểm khi uốn ống đúc A106/API 5L/A53
Vì đây là dòng ống thép đúc chịu áp lực, quá trình uốn có những yêu cầu khắt khe hơn ống hàn thông thường:
Thông số kỹ thuật cung uốn (Bending Parameters)
Trong gia công uốn ống thép đúc tiêu chuẩn (ASTM A106/API 5L) cho dải kích thước từ Phi 33.4 đến 88.9mm, việc kiểm soát các thông số cung uốn là điều kiện tiên quyết để đảm bảo ống không bị móp, rách thành hoặc biến dạng quá mức.
Bán kính uốn tiêu chuẩn (Bend Radius - R)
Bán kính uốn thường được tính từ tâm ống (Centerline Radius - CLR). Đối với ống đúc chịu áp lực, thông số R tối thiểu thường tuân theo quy tắc:
Bảng tra bán kính uốn tâm (R) đề xuất:
|
Phi thực tế (mm) |
NPS (Inch) |
R tối thiểu (3D) |
R thông dụng (5D) |
|
33.4 |
1" |
~100 mm |
~167 mm |
|
42.2 |
1-1/4" |
~127 mm |
~211 mm |
|
48.3 |
1-1/2" |
~145 mm |
~241 mm |
|
60.3 |
2" |
~181 mm |
~301 mm |
|
73.0 |
2-1/2" |
~219 mm |
~365 mm |
|
88.9 |
3" |
~267 mm |
~445 mm |
Độ mỏng thành ống cho phép (Wall Thinning)
Lưu ý: Nếu uốn bán kính R quá gắt (< 3D), cần sử dụng ống phôi có độ dày lớn hơn (ví dụ dùng SCH80 thay vì SCH40) để sau khi mỏng đi vẫn đạt yêu cầu chịu áp.
Độ méo mặt cắt (Ovality/Flattening)
Độ hồi vị (Springback)
Chiều dài đoạn thẳng ở đầu (Tangent Length)
Để máy uốn có điểm bám và không làm biến dạng đầu ống:
Kích thước phủ bì (Outside Dimension)
Đây là thông số khách hàng quan tâm nhất để lắp ráp.
Ứng dụng thực tế khi gia công uốn ống thép phi 33.4, 42, 42.2, 48, 48.3, 60, 60.3, 73, 88
Gia công uốn các loại ống thép phi 33.4, 42, 42.2, 48, 48.3, 60, 60.3, 73, 88 (chủ yếu là ống thép đen, mạ kẽm, inox) được ứng dụng rộng rãi trong Xây dựng (khung kết cấu, lan can, mái che), Nội thất (bàn ghế, kệ trang trí, giường), Cơ khí chế tạo (khung máy, đường ống áp lực, giá đỡ), và Hệ thống công nghiệp (dẫn dầu khí, hóa chất, hơi, nồi hơi), tạo ra các sản phẩm có hình dạng phức tạp, tính thẩm mỹ cao, độ bền cơ học tốt, tiết kiệm vật liệu và thời gian.
Ứng dụng chi tiết theo ngành:
Xây dựng & Kiến trúc:
Nội thất & Trang trí:
Cơ khí & Công nghiệp:
Nông nghiệp & Thể thao:
Đặc điểm các loại ống thường gặp:
Bảng giá Gia công uốn ống thép ống đúc ASTM A106/API5L/A53 phi 33.4, 42, 42.2, 48, 48.3, 60, 60.3, 73, 88
Bảng giá gia công uốn ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM A106 / API 5L / ASTM A53 cho các kích thước nhỏ (Phi 33.4mm – 88mm)phụ thuộc vào độ dày (Schedule), bán kính uốn và số lượng đơn hàng. Áp dụng cho uốn góc 45 độ - 90 độ, phương pháp uốn CNC có lõi hoặc uốn thủy lực.
|
Kích thước ống (Phi mm) |
NPS (Inch) |
Đơn giá uốn SCH40 (VNĐ/đầu) |
Đơn giá uốn SCH80/160 (VNĐ/đầu) |
|
Phi 33.4 |
1" |
45.000 – 65.000 |
65.000 – 90.000 |
|
Phi 42.0 – 42.2 |
1-1/4" |
60.000 – 85.000 |
85.000 – 120.000 |
|
Phi 48.0 – 48.3 |
1-1/2" |
80.000 – 110.000 |
110.000 – 155.000 |
|
Phi 60.0 – 60.3 |
2" |
110.000 – 160.000 |
160.000 – 220.000 |
|
Phi 73.0 |
2-1/2" |
170.000 – 250.000 |
250.000 – 350.000 |
|
Phi 88.9 |
3" |
240.000 – 380.000 |
380.000 – 550.000 |
Sản phẩm sau khi gia công tại Alpha Steel:
Địa chỉ gia công và cung cấp phôi ống
Hãy liên hệ với ALPHA STEEL ngay hôm nay để có báo giá trọn gói (gồm cả tiền ống và tiền công uốn), đơn vị chuyên doanh ống thép đúc tiêu chuẩn Mỹ, chuyên phân phối ống đúc ASTM A106/API 5L và hỗ trợ gia công theo bản vẽ, đơn vị nhập khẩu ống thép đúc lớn tại Việt Nam.
CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: satthepalpha@gmail.com MST: 3702703390
Hotline: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH)