Giá thép hộp 250x250x12 ly

Giá thép hộp 250x250x12 ly

Giá thép hộp 250x250x12 ly

Alpha Steel cung cấp giá Thép hộp đen 250x250x12 ly: Giá dao động từ 16.200 – 17.800 VNĐ/kg (Khoảng 8.717.000 - 9.578.000 VNĐ/cây 6m). Phù hợp cho kết cấu trong nhà hoặc cần sơn chống rỉ theo màu công trình.

Alpha Steel cung cấp giá Thép hộp mạ kẽm / Nhúng nóng 250x250x12 ly: Giá dao động từ 18.500 – 22.000 VNĐ/kg (Khoảng 9.954.000 - 11.838.000 VNĐ/cây 6m). Thường dùng cho các kết cấu ngoài trời, nhà xưởng vùng ven biển nhờ khả năng chống ăn mòn cực cao.

  • Giá thép hộp 250x250x12 ly, Giá thép hộp 250x250x12 mm
  • Liên hệ
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

Thép hộp cỡ lớn 250x250x12 ly có trọng lượng tiêu chuẩn là 89.68 kg/mét (khoảng 538.08 kg/cây 6 mét hoặc 1.076,16 kg/cây 12 mét). Hiện nay vào năm 2026, giá dòng thép hộp chịu lực này đang dao động từ 16.200 đến 22.000 VNĐ/kg tại thị trường Việt Nam, tương đương khoảng từ 8.717.000 đến 11.838.000 VNĐ/cây 6m tùy thuộc vào bề mặt xử lý (thép đen hay mạ kẽm) và thương hiệu xuất xứ.

Dưới đây là bảng thông số khối lượng và đơn giá chi tiết từng cây để lập dự toán:

1. Bảng quy cách và giá thép hộp 250x250x12 ly (Năm 2026)

Do quy cách 12 ly là độ dày rất lớn, hàng trên thị trường gồm cả dòng thép hàn trong nước và thép đúc nhập khẩu (Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản). Giá thép được tính chủ yếu theo khối lượng (kg):

Loại sản phẩm

Đơn giá (VNĐ/kg)

Thành tiền cây 6 mét (VNĐ)

Thành tiền cây 12 mét (VNĐ)

Thép hộp đen

16.200 - 17.800

8.717.000 - 9.578.000

17.434.000 - 19.156.000

Thép hộp mạ kẽm

18.500 - 22.000

9.954.000 - 11.838.000

19.909.000 - 23.676.000

  • Chiều dài cây tiêu chuẩn: 6 mét hoặc 12 mét.
  • Dung sai trọng lượng: ± 2 - 5% theo tiêu chuẩn nhà máy.
  • Xuất xứ phổ biến: Nhập khẩu chính ngạch từ Trung Quốc (Mác Q235B, Q355B-Q345B), Nhật Bản (Mác SS400).

Lưu ý về báo giá

  • Đơn hàng số lượng lớn: Các đại lý lớn như Alpha Steel ( satthep24h.com) hoặc Thép Đại Phúc Vinh thường áp dụng chiết khấu giảm từ 200 - 500 đ/kg cho đơn hàng từ vài tấn trở lên.
  • Chi phí vận chuyển: Thép hộp 250x250 là hàng cồng kềnh, cần vận chuyển bằng xe cẩu tự hành hoặc xe tải sàn dài. Đơn giá trên thường chưa bao gồm phí cẩu hạ hàng tại công trình.

Giá thép hộp 250x250x12 ly, Giá thép hộp 250x250x12 mm

Giá thép hộp 250x250x12 ly, Giá thép hộp 250x250x12 mm

2. Barem kích thước và trọng lượng tiêu chuẩn

  • Kích thước vuông: 250mm x 250mm
  • Độ dày vách: 12 mm
  • Trọng lượng tiêu chuẩn: 89.68 kg/mét
  • Trọng lượng cây 6m: 538.08 kg/cây
  • Trọng lượng cây 12m: 1.076,16 kg/cây
  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A500, JIS G3466, EN 10219

3. Tiêu chuẩn cơ lý tính phổ biến

Thép hộp vuông 250x250 mm là dòng thép hộp kết cấu cỡ lớn, chủ yếu được nhập khẩu hoặc sản xuất phục vụ kết cấu chịu lực cao như cột bệ, khung nhà xưởng lớn, dầm cẩu trượt. Tiêu chuẩn cơ lý tính của loại thép này hoàn toàn phụ thuộc vào mác thép cụ thể mà công trình của bạn yêu cầu.

Dưới đây là tổng hợp bảng chỉ tiêu cơ lý tính theo các hệ mác thép phổ biến nhất thị trường (ASTM A36/A500, JIS G3101 SS400, GB Q235, GB Q345/Q355, EN S355).

thép hộp vuông 250x250x12 mm (12 ly)

4. Phân loại thép hộp vuông 250x250x12 mm (12 ly)

Thép hộp vuông 250x250x12 mm là dòng thép hộp hạng nặng, cỡ lớn. Dựa vào phương pháp xử lý bề mặt và công nghệ chế tạo, loại thép này được phân chia thành các loại chính sau đây:

Phân loại theo xử lý bề mặt (Phổ biến nhất)

  • Thép hộp đen:
    • Bề mặt có màu đen hoặc xanh đen của oxit sắt chịu nhiệt.
    • Ưu điểm: Giá thành rẻ nhất, khả năng chịu lực cực tốt.
    • Nhược điểm: Dễ bị rỉ sét nếu tiếp xúc với ẩm, hóa chất. Thường phải sơn chống rỉ sau khi thi công.
  • Thép hộp mạ kẽm (Xi mạ/Mạ điện phân):
    • Được phủ một lớp kẽm mỏng bảo vệ bên ngoài bề mặt thép.
    • Ưu điểm: Tính thẩm mỹ cao, chống ăn mòn tốt hơn thép đen, giá thành vừa phải.
  • Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng:
    • Thép được nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy, phủ đều cả mặt trong và mặt ngoài.
    • Ưu điểm: Độ bền cao nhất (trên 30 - 50 năm), chống ăn mòn vượt trội trong môi trường biển, hóa chất hoặc ngoài trời.
    • Nhược điểm: Giá thành cao nhất trong các loại.

Phân loại theo công nghệ sản xuất

  • Thép hộp hàn (Welded):
    • Được tạo hình từ thép tấm (thép lá) rồi hàn dọc theo thân hộp.
    • Hàng nội địa kích thước lớn (như Hòa Phát) hoặc hàng nhập khẩu thường dùng phương pháp này. Phù hợp cho kết cấu xây dựng dân dụng và công nghiệp thông thường.
  • Thép hộp đúc (Seamless):
    • Được ép đùn từ phôi thép đặc, không có đường hàn dọc thân.
    • Đặc điểm: Chịu được áp lực cực lớn, không sợ bị nứt toác đường hàn khi uốn hoặc chịu lực biến dạng mạnh. Chủ yếu là hàng nhập khẩu, dùng trong cơ khí chế tạo máy, giàn khoan, đóng tàu.

Phân loại theo nguồn gốc xuất xứ

  • Hàng sản xuất trong nước: Chủ yếu từ các tập đoàn lớn có dây chuyền vách dày cỡ lớn (như Hòa Phát, Thép Alpha...). Thường là thép hàn, chứng chỉ xuất xưởng rõ ràng, dễ mua số lượng lớn.
  • Hàng nhập khẩu: Chủ yếu nhập từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan. Thường là các mác thép cường độ cao (như SS400, A36, Q345B) hoặc dòng thép đúc chịu áp lực, đi kèm đầy đủ chứng chỉ CO/CQ.

CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: satthepalpha@gmail.com        Mã số thuế: 3702703390

Hotline:  0907315999 - 0937682789 ( BÁO GIÁ NHANH)

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline