Thép hộp chữ nhật 100x150x2 ( dày 2mm/2ly/2li )
Thép ALPHA chuyên cung cấp và nhập khẩu các loại thép hộp 100x150x2 theo tiêu chuẩn sản xuất, với đầy đủ giấy tờ chứng nhận CO-CQ và đảm bảo mới 100%. Ứng dụng rộng rãi của thép hộp này trong nhiều ngành công nghiệp và xây dựng, cùng với khả năng gia công theo yêu cầu, đã làm cho nó trở thành một vật liệu quan trọng và linh hoạt trong các công trình và sản xuất. THÉP HỘP 100x150x2x6000mm có khối lượng = 7.79 kg/ mét. Dung sai của nhà sản xuất cho phép: ± 2-5%.
THÉP HỘP 100X150X2
Báo giá thép hộp chữ nhật 100x150x2 ( dày 2mm/2ly/2li )
Công ty Thép ALPHA chuyên kinh doanh, nhập khẩu các loại thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm... Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam...
TIÊU CHUẨN THÉP HỘP 100X150X2 ( dày 2mm/2ly/2li )
Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST...
Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D...
=> Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
=> Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
Ứng dụng của thép hộp 100x150x2 ( dày 2mm/2ly/2li ): được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng điện công nghiệp, công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, trong công trình xây dựng cầu đường, công nghiệp nặng, xây dựng nhà xưởng, kết cấu hạ tầng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, bàn ghế, thùng xe và các đồ gia dụng khác...
Đặc biệt chúng tôi nhận cắt quy cách và gia công thép hộp 100x150x2mm/ly theo yêu cầu của khách hàng.
BẢNG QUY CÁCH KHỐI LƯỢNG THÉP HỘP 100X150
THÉP HỘP 100x150 |
|||||||
STT |
Tên sản phẩm |
Quy cách (mm) |
Khối lượng (Kg/mét) |
||||
1 |
Thép hộp chữ nhật 100x150x2 |
100 |
x |
150 |
x |
2 |
7.79 |
2 |
Thép hộp chữ nhật 100x150x2.5 |
100 |
x |
150 |
x |
2.5 |
9.71 |
3 |
Thép hộp chữ nhật 100x150x3 |
100 |
x |
150 |
x |
3 |
11.63 |
4 |
Thép hộp chữ nhật 100x150x3.2 |
100 |
x |
150 |
x |
3.2 |
12.40 |
5 |
Thép hộp chữ nhật 100x150x3.5 |
100 |
x |
150 |
x |
3.5 |
13.55 |
6 |
Thép hộp chữ nhật 100x150x4 |
100 |
x |
150 |
x |
4 |
15.45 |
7 |
Thép hộp chữ nhật 100x150x4.5 |
100 |
x |
150 |
x |
4.5 |
17.34 |
8 |
Thép hộp chữ nhật 100x150x5 |
100 |
x |
150 |
x |
5 |
19.23 |
9 |
Thép hộp chữ nhật 100x150x6 |
100 |
x |
150 |
x |
6 |
22.98 |
10 |
Thép hộp chữ nhật 100x150x8 |
100 |
x |
150 |
x |
8 |
30.40 |
11 |
Thép hộp chữ nhật 100x150x9 |
100 |
x |
150 |
x |
9 |
34.05 |
12 |
Thép hộp chữ nhật 100x150x10 |
100 |
x |
150 |
x |
10 |
37.68 |
13 |
Thép hộp chữ nhật 100x150x12 |
100 |
x |
150 |
x |
12 |
44.84 |
THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ TÍNH CỦA THÉP HỘP 100x150x2 ( dày 2mm/2ly/2li ):
THÉP HỘP 100X150 TIÊU CHUẨN ASTM A36:
Tiêu chuẩn & Mác thép |
C |
Si |
Mn |
P |
S |
Cu |
Giới hạn chảy Min(N/mm2) |
Giới hạn bền kéo Min(N/mm2) |
Độ giãn dài Min(%) |
ASTM A36 |
0.16 |
0.22 |
0.49 |
0.16 |
0.08 |
0.01 |
44 |
65 |
30 |
THÉP HỘP 100X150 TIÊU CHUẨN SS400:
Thành phần hóa học của thép hộp SS400:
Mác thép |
Thành phần hóa học,% theo trọng lượng |
||||
C. tối đa |
Si. tối đa |
Mangan |
P. tối đa |
S. max |
|
SS400 |
- |
- |
- |
0,050 |
0,050 |
Tính chất cơ học thép hộp tiêu chuẩn SS400:
Mác thép |
Yield Strength min. |
Sức căng |
Độ giãn dài min. |
Impact Resistance min [J] |
|||
(Mpa) |
MPa |
% |
|||||
Độ dày <16 mm |
Độ dày ≥16mm |
|
Độ dày <5mm |
Độ dày 5-16mm |
Độ dày ≥16mm |
||
SS400 |
245 |
235 |
400-510 |
21 |
17 |
21 |
- |
THÉP HỘP 100X150X2MM, THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100X150X2LI TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:
Thành phần hóa học:
C |
Si |
Mn |
P |
S |
≤ 0.25 |
− |
− |
≤ 0.040 |
≤ 0.040 |
0.15 |
0.01 |
0.73 |
0.013 |
0.004 |
Cơ tính:
Ts |
Ys |
E.L,(%) |
≥ 400 |
≥ 245 |
|
468 |
393 |
34 |
Tuỳ thuộc vào mác thép và độ dày cụ thể mà thép hộp 100x150x2 có thành phần hóa học và cơ tính tương ứng. Vui lòng liên hệ HOTLINE: 0907315999 để được biết thêm chi tiết.
Hiện nay ALPHA STEEL chuyên cung cấp thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật với các quy cách:
Quy Cách Hộp Chữ Nhật: 13mm x 26mm, 20mm x 40mm, 25mm x 50mm, 30mm x 60mm, 40mm x 80mm, 50mm x 100mm, 60mm x 120mm, 100mm x 150mm 100mm x 200mm, 200mm x 300mm. Độ Dày: 0.7mm, 0.8mm, 0.9mm, 1mm, 1.1mm, 1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm, 3.2mm, 3.5mm, 3.8mm, 4.0mm đến 10mm
Quy Cách Hộp Vuông: 12x12mm, 14x14mm, 16x16mm, 20x20mm, 25x25mm, 30x30mm, 40x40mm, 50x50mm, 60x60mm, 75x75mm, 90x90mm, 100x100mm, 150x150mm, 200x200mm, 250x250mm. Độ Dày: 0.7mm, 0.8mm, 0.9mm, 1mm, 1.1mm, 1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm
MỌI THÔNG TIN XIN VUI LÒNG LIÊN HỆ THÉP ALPHA: 0907315999