Thép hộp vuông 250x250x6mm/ly/li mác thép Q235B

Thép hộp vuông 250x250x6mm/ly/li mác thép Q235B

Thép hộp vuông 250x250x6mm/ly/li mác thép Q235B

Thép hộp vuông 250x250x6mm mác Q235B có khối lượng khoảng 45,73kg/m, phù hợp cho kết cấu chịu lực trong xây dựng và công trình công nghiệp. Giá thành dao động từ 3,567,000 - 4,472,400 /cây (6m), tùy loại bề mặt (thép đen hay mạ kẽm). Sản phẩm nhập khẩu, chất lượng ổn định, được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế. Thích hợp dùng trong khung nhà xưởng, cầu, giàn giáo và các hạng mục cần độ bền cao.
  • Thép hộp vuông 250x250x6mm/ly/li mác thép Q235B
  • Liên hệ
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

1. Thép hộp vuông 250x250x6mm/ly/li mác thép Q235B là gì?

Thép hộp vuông 250x250x6 mm (hoặc ly/li) mác thép Q235B là loại thép hộp kết cấu cỡ lớn, kết cấu rỗng đối xứng, có độ dày vách lên tới 6 mm. Sản phẩm này chủ yếu được nhập khẩu chính ngạch từ Trung Quốc về Việt Nam để phục vụ cho các công trình xây dựng và chế tạo máy chịu tải trọng siêu nặng.

Ý nghĩa thông số kích thước và trọng lượng (Barem)

  • 250x250: Kích thước phủ bì chiều rộng và chiều dài của mặt cắt vuông là 250 mm x 250 mm (25 cm x 25 cm).
  • 6 mm / ly / li: Độ dày của thành vách hộp thép là 6 milimét. Vách dày 6 ly giúp thép có khả năng chống móp méo, chống vặn xoắn và chịu lực ép cực tốt.
  • Trọng lượng barem lý thuyết: Khoảng 45.73 kg/mét.
    • Cây tiêu chuẩn 6m nặng khoảng: 274.38 kg/cây.
    • Cây tiêu chuẩn 12m nặng khoảng: 548.76 kg/cây.

Ý nghĩa mác thép Q235B (Tiêu chuẩn GB/T 700 Trung Quốc)

  • Chữ Q: Viết tắt của "Quatity" (hoặc Qu phục vụ cho Yield Strength) - biểu thị đây là thép kết cấu.
  • Số 235: Giới hạn chảy tối thiểu của thép là 235 MPa (N/mm²). Nghĩa là thép chịu được áp lực tối thiểu 235 triệu Pascal mà không bị biến dạng vĩnh viễn.
  • Chữ B: Phân cấp chất lượng kiểm định. Thép dòng B bắt buộc phải trải qua thử nghiệm độ dai va đập ở nhiệt độ phòng (20°C), giúp đảm bảo an toàn tốt hơn dòng Q235A.

2. Thông số Thép hộp vuông 250x250x6mm/ly/li mác thép Q235B

Thép hộp vuông 250x250x6 mm mác Q235B là loại thép kết cấu rỗng hạng nặng, có trọng lượng tiêu chuẩn là 45.73 kg/mét. Sản phẩm được nhập khẩu chính ngạch từ Trung Quốc, sở hữu khả năng chịu lực nén cực cao và chống biến dạng vặn xoắn vượt trội.

Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết bao gồm kích thước, trọng lượng, thành phần hóa học và cơ lý tính của thép:

Thông số kích thước và trọng lượng (Barem)

  • Kích thước cạnh (A x B): 250 mm x 250 mm (25 cm x 25 cm)
  • Độ dày vách (t): 6.0 mm (6 ly)
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6.0 mét hoặc 12.0 mét mỗi cây
  • Diện tích mặt cắt ngang: ~ 57.10 cm²
  • Trọng lượng trên mỗi mét: 45.73 kg/m
  • Trọng lượng cây 6m: 274.38 kg/cây
  • Trọng lượng cây 12m: 548.76 kg/cây

Thành phần hóa học (Tiêu chuẩn Trung Quốc GB/T 700)

Mác Q235B thuộc nhóm thép carbon thấp, đảm bảo độ dẻo dai cao và cực kỳ tối ưu cho các mối hàn liên kết dày:

  • Carbon (C): ≤ 0.18% - 0.20%
  • Silicon (Si): ≤ 0.35%
  • Mangan (Mn): ≤ 1.40%
  • Phốt pho (P): ≤ 0.045%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.045%

Cơ lý tính chịu lực

  • Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥ 235 MPa (≈ 2350 kg/cm²)
  • Giới hạn bền kéo (Tensile Strength): 370 - 500 MPa
  • Độ giãn dài sau khi đứt (Elongation): ≥ 25%
  • Thử nghiệm va đập (Impact Test): Đạt chuẩn hấp thụ năng lượng ở nhiệt độ phòng (20°C).
  • Mác thép tương đương: SS400 (Nhật Bản), A36 (Mỹ), CT3 (Nga).

3. Báo giá Thép hộp vuông 250x250x6mm/ly/li mác thép Q235B

Giá bán thép hộp vuông 250x250x6 mm mác thép Q235B (hàng đen nhập khẩu) hiện nay dao động phổ biến từ 13,000 VND đến 16,300 VND/kg tùy thuộc vào tổng khối lượng đơn hàng, chính sách chiết khấu của đại lý và vị trí công trình của bạn.

Dựa trên bảng trọng lượng barem tiêu chuẩn trên thị trường (dao động từ 45.73 kg/m đến 45.97 kg/m do dung sai nhà máy), dưới đây là bảng tổng hợp đơn giá ước tính để bạn dễ dàng lên dự toán:

Bảng giá thép hộp vuông 250x250x6 mm tham khảo

Đơn vị tính

Trọng lượng barem trung bình

Đơn giá đen ước tính (VND)

Đơn giá mạ kẽm ước tính (VND)

Tính theo Mét (m)

~ 45.73 kg/m

594,500 - 745,400 /mét

820,000 - 930,000 /mét

Tính theo Cây 6 Mét (6m)

~ 274.38 kg/cây

3,567,000 - 4,472,400 /cây

4,920,000 - 5,580,000 /cây

Tính theo Cây 12 Mét (12m)

~ 548.76 kg/cây

7,134,000 - 8,944,800 /cây

9,840,000 - 11,160,000 /cây

Các lưu ý quan trọng về giá bán

  • Thuế và chứng từ: Giá thị trường thường đã bao gồm thuế VAT 10% và đi kèm đầy đủ chứng chỉ CO/CQ nhập khẩu. Đơn giá chưa bao gồm chi phí xe cẩu tự hành vận chuyển đến công trình.
  • Quy cách bề mặt: Dòng mạ kẽm điện phân hoặc nhúng kẽm nóng (thường áp dụng cho kết cấu ngoài trời, gần biển để chống rỉ sét tốt hơn) sẽ có đơn giá cao hơn thép đen từ 3,000 - 5,000 VND/kg.
  • Ưu đãi dự án: Khi bạn đặt mua số lượng lớn (tính theo tấn) từ các đơn vị cung cấp lớn như Thép Đại Phúc Vinh hay Alpha Steel, mức giá bán theo kg có thể giảm mạnh và được hỗ trợ phí cẩu vận chuyển tận nơi.

4. Ứng dụng thực tế của thép hộp 250x250x6 mm

Nhờ độ dày vách lý tưởng 6 ly, loại thép này được ưu tiên cho các hạng mục gánh tải trọng cốt lõi:

  • Xây dựng: Làm cột trụ chính cho nhà xưởng tiền chế khẩu độ lớn, khung xương cho các tòa nhà cao tầng kết cấu thép, dầm chịu tải nặng.
  • Cơ khí nặng: Làm khung sườn, bệ đỡ cho các loại máy công nghiệp công suất lớn (máy dập, máy chấn bệ lớn), làm cabin, chassis (sát-xi) xe tải nặng, rơ-moóc.
  • Hạ tầng: Làm hệ thống chống đỡ siêu nặng (shoring) khi đổ bê tông khối lớn, làm cầu tạm, cầu vượt đi bộ hoặc kết cấu bệ đỡ cơ khí tại cầu cảng.

CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: satthepalpha@gmail.com        Mã số thuế: 3702703390

Hotline:  0907315999 / 0937682789 ( BÁO GIÁ NHANH)

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline