Nguyên vật liệu chế tạo nồi hơi - lò hơi
Nguyên vật liệu chế tạo nồi hơi - lò hơi
Trong năm 2026, quy trình chế tạo nồi hơi (lò hơi) đòi hỏi những nguyên vật liệu đặc chủng có khả năng chịu được áp suất cực cao và nhiệt độ biến thiên liên tục. Việc lựa chọn sai mác thép có thể dẫn đến nguy cơ cháy nổ và mất an toàn nghiêm trọng.
Dưới đây là danh mục các nguyên vật liệu cốt lõi không thể thiếu trong sản xuất nồi hơi chất lượng cao:
Thép tấm chịu nhiệt (Boiler Steel Plate)
Tiêu chuẩn ASTM (Mỹ):
Tiêu chuẩn JIS (Nhật Bản):
Tiêu chuẩn EN (Châu Âu):
Bảng giá Thép tấm chịu nhiệt ASTM A515 / A516 (Tham khảo, năm 2026)
|
Độ dày (mm) |
Mác thép (Grade 70) |
Đơn giá ước tính (VNĐ/kg) |
Trọng lượng cây (kg/tấm 2m x 6m) |
Giá ước tính (VNĐ/tấm) |
|
6 |
A515 / A516 |
18.800 – 19.500 |
565.20 |
~10.625.000 |
|
8 |
A515 / A516 |
18.800 – 19.500 |
753.60 |
~14.167.000 |
|
10 |
A515 / A516 |
18.500 – 19.300 |
942.00 |
~17.427.000 |
|
12 |
A515 / A516 |
18.500 – 19.300 |
1,130.40 |
~20.912.000 |
|
16 |
A515 / A516 |
18.500 – 19.300 |
1,507.20 |
~27.883.000 |
|
20 |
A515 / A516 |
18.800 – 19.800 |
1,884.00 |
~35.419.000 |
|
25 |
A515 / A516 |
19.200 – 20.500 |
2,355.00 |
~45.216.000 |
|
30 |
A515 / A516 |
19.500 – 21.000 |
2,826.00 |
~55.107.000 |
Bảng quy cách và Trọng lượng lý thuyết Thép tấm chịu nhiệt ASTM A515 / A516
Trọng lượng được tính theo công thức: Dày (mm) x Rộng (m) x Dài (m) x 7.85
|
Độ dày (mm) |
Khổ rộng phổ biến (mm) |
Chiều dài tiêu chuẩn (mm) |
Trọng lượng (kg/tấm) |
|
6 |
1500 / 2000 |
6000 |
423.90 / 565.20 |
|
8 |
1500 / 2000 |
6000 |
565.20 / 753.60 |
|
10 |
1500 / 2000 / 2438 |
6000 / 12000 |
706.50 / 2,296.60 |
|
12 |
2000 / 2438 / 2500 |
6000 / 12000 |
1,130.40 / 2,826.00 |
|
14 |
2000 / 2438 / 2500 |
6000 / 12000 |
1,318.80 / 3,297.00 |
|
16 |
2000 / 2500 / 3000 |
6000 / 12000 |
1,507.20 / 4,710.00 |
|
18 |
2000 / 2500 / 3000 |
6000 / 12000 |
1,695.60 / 5,298.00 |
|
20 |
2000 / 2500 / 3000 |
6000 / 12000 |
1,884.00 / 5,887.00 |
|
22 |
2000 / 2500 / 3000 |
6000 / 12000 |
2,072.40 / 6,476.00 |
|
25 |
2000 / 2500 / 3000 |
6000 / 12000 |
2,355.00 / 7,358.00 |
|
30 |
2000 / 2500 / 3000 |
6000 / 12000 |
2,826.00 / 8,829.00 |
|
40 - 100 |
2000 / 2500 / 3000 |
6000 / 12000 |
Theo yêu cầu dự án |
Thông số kỹ thuật chi tiết theo Mác thép
Tùy vào nhu cầu chịu nhiệt hay chịu áp suất, quy cách sẽ đi kèm với các mác thép sau:
Dung sai và Tiêu chuẩn bề mặt
Ứng dụng thực tế của từng quy cách
Nếu bạn cần tư vấn về việc chọn quy cách phù hợp để giảm thiểu hao hụt khi cắt mặt sàng lò hơi, hãy liên hệ với Alpha Steel: 0907315999. Chúng tôi hỗ trợ cắt CNC Plasma/Laser chính xác theo bản vẽ để quý khách tiết kiệm chi phí vật tư năm 2026.
Đặc tính kỹ thuật vượt trội
Khác với thép tấm xây dựng thông thường (như SS400 hay A36), thép tấm chịu nhiệt sở hữu:
Thép ống đúc chịu áp lực (Seamless Steel Pipe)
Ưu điểm vượt trội của ống thép đúc
Các tiêu chuẩn và mác thép phổ biến
Hầu hết các công trình tại Việt Nam hiện nay áp dụng tiêu chuẩn Mỹ (ASTM):
Quy cách và Trọng lượng (Lý thuyết)
Ống đúc được phân loại theo đường kính định danh (DN) và độ dày theo lịch trình (SCH).
|
Đường kính (DN) |
Phi (mm) |
Độ dày SCH40 (mm) |
Trọng lượng (kg/m) |
Trọng lượng (kg/cây 6m) |
|
DN50 |
60.3 |
3.91 |
5.44 |
32.64 |
|
DN80 |
88.9 |
5.49 |
11.29 |
67.74 |
|
DN100 |
114.3 |
6.02 |
16.07 |
96.42 |
|
DN150 |
168.3 |
7.11 |
28.26 |
169.56 |
|
DN200 |
219.1 |
8.18 |
42.55 |
255.30 |
Bảng giá tham khảo (Tham khảo- năm 2026)
Giá ống đúc thường biến động theo thị trường quặng sắt và xuất xứ:
|
Xuất xứ |
Đơn giá ước tính (VNĐ/kg) |
Ghi chú |
|
Trung Quốc |
19.500 – 21.500 |
Baosteel, Hengyang, TPCO |
|
Hàn Quốc / Nhật Bản |
24.500 – 32.000 |
Hyundai Steel, Nippon Steel |
Ứng dụng thực tế
Thép kết cấu hệ khung và bệ đỡ
Vật liệu cách nhiệt và bảo ôn
Phụ kiện áp lực và thiết bị đo lường
Đơn vị cung cấp nguyên liệu uy tín tại Việt Nam 2026
Để đảm bảo chất lượng phôi thép đầu vào có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, các đơn vị chế tạo lò hơi thường tin chọn các nhà cung cấp chuyên nghiệp như:
CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: satthepalpha@gmail.com Mã số thuế: 3702703390
Hotline: 0907315999 ( BÁO GIÁ NHANH)