Thép cẩu trục/ray tàu QU 70, QU 80, QU 100, QU 120 U71Mn tiêu chuẩn Trung Quốc YB/T 5055-93

Thép cẩu trục/ray tàu QU 70, QU 80, QU 100, QU 120 U71Mn tiêu chuẩn Trung Quốc YB/T 5055-93

Thép cẩu trục/ray tàu QU 70, QU 80, QU 100, QU 120 U71Mn tiêu chuẩn Trung Quốc YB/T 5055-93

Thép cẩu trục QU 70, QU 80, QU 100, QU 120 là các loại thép ray cầu trục hạng nặng chuyên dụng, được thiết kế để làm đường ray cho các loại cẩu trục, cổng trục và các hệ thống vận chuyển vật liệu cực lớn trong môi trường công nghiệp.

QU là viết tắt chỉ loại ray cầu trục (Crane Rail).

Con số đi kèm (70, 80, 100, 120) thể hiện trọng lượng danh nghĩa của một mét thanh ray, tính bằng kilogam (kg/m).

QU70: ~70 kg/m

QU80: ~80 kg/m

QU100: ~100 kg/m

QU120: ~120 kg/m

Tiêu chuẩn và mác thép: Các loại thép cẩu trục QU này tuân thủ tiêu chuẩn công nghiệp của Trung Quốc là YB/T 5055-93. Chúng thường được sản xuất từ mác thép chất lượng cao như U71Mn, mang lại độ bền kéo và khả năng chống mài mòn vượt trội.

Nhà cung cấp: Công ty TNHH Alpha Steel 0907315999

  • BÁO GIÁ CẤU TRỤC/THÉP RAY TÀU QU 70, QU 80, QU 100, QU 120
  • Liên hệ
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

Thép ALPHA Steel hiện nay đăng cung cấp: Thép Ray P11 , Thép Ray P12 , Thép Ray P15 , Thép Ray P18 , Thép Ray P22 , Thép Ray P24 , Thép Ray P30 , Thép Ray P38 , Thép Ray P43 , Thép Ray P50 , Thép Ray P60 , Thép Ray/Cấu trục QU70, Thép Ray/Cấu trục QU80 , Thép Ray/Cấu trục QU100 , Thép Ray/Cấu trục QU120.

Thép cẩu trục/ray tàu QU70, QU80, QU100, QU120 

Thép cẩu trục/ray tàu QU70, QU80, QU100, QU120 

Thép cẩu trục/ray tàu QU 70, QU 80, QU 100, QU 120 U71Mn tiêu chuẩn Trung Quốc YB/T 5055-93

Thép cẩu trục QU 70, QU 80, QU 100, QU 120 là các loại thép ray cầu trục hạng nặng chuyên dụng, được thiết kế để làm đường ray cho các loại cẩu trục, cổng trục và các hệ thống vận chuyển vật liệu cực lớn trong môi trường công nghiệp. 

QU là viết tắt chỉ loại ray cầu trục (Crane Rail).

Con số đi kèm (70, 80, 100, 120) thể hiện trọng lượng danh nghĩa của một mét thanh ray, tính bằng kilogam (kg/m). 

Tiêu chuẩn và mác thép: Các loại ray QU này tuân thủ tiêu chuẩn công nghiệp của Trung Quốc là YB/T 5055-93. Chúng thường được sản xuất từ mác thép chất lượng cao như U71Mn, mang lại độ bền kéo và khả năng chống mài mòn vượt trội. 

Đặc điểm và ứng dụng

Loại ray

Trọng lượng (kg/m)

Đặc điểm

Ứng dụng chính

QU70

Khoảng 70

Ray cầu trục hạng nặng cơ bản.

Cẩu trục nhà xưởng, cầu cảng vừa.

QU80

Khoảng 80

Ray cầu trục hạng nặng, độ ổn định cao hơn.

Cẩu trục công suất lớn trong đóng tàu, nhà máy thép.

QU100

Khoảng 100

Ray cầu trục hạng rất nặng, kích thước lớn.

Cẩu trục và cổng trục lớn tại các cảng biển.

QU120

Khoảng 120

Ray cầu trục hạng cực nặng, tải trọng lớn nhất.

Các loại cẩu trục STS (Ship-to-shore crane), cẩu trục công nghiệp nặng nhất.

BẢNG TIÊU CHUẨN RAY (RAIL) ĐƯỜNG SẮT QU 70, QU 80, QU 100, QU 120

CHỦNG

KÍCH THƯỚC THEO MẶT CẮT NGANG (MM)

TRỌNG

CHIỀU DÀI

LOẠI

Cao

Rộng đáy

Rộng mặt

Dày thân

LƯỢNG (kg/m)

(m)

CHẤT THÉP Q235

P11

69

66

35

6.5

11

6

P12

80.5

66

32

7

12

6

P15

79.37

79.37

42.86

8.33

15

8

P18

90

80

40

10

18

8

P24

107

92

51

10.9

24

8

P30

107.95

107.95

60.33

12.3

30

8

CHẤT THÉP 40 - 45Mn

P38

134

114

68

13

38

12.5

P43

140

114

70

14.5

43

12.5

P50

152

132

70

15.5

50

12.5

CHẤT THÉP 71Mn

P38

134

114

68

13

38

12.5

P43

140

114

70

14.5

43

12.5

P50

152

132

70

15.5

50

12.5

P60

170

150

73

16.5

   

QU 70

120

120

70

28

52.8

12

QU 80

130

130

80

32

63.69

12

QU 100

150

150

100

38

88.96

12

QU 120

170

170

120

44

118.1

12

THÀNH PHẦN HOÁ HỌC THÉP RAY QU 70, QU 80, QU 100, QU 120

Thành phần hóa học của thép ray cẩu trục QU 70, QU 80, QU 100, QU 120 được xác định theo tiêu chuẩn Trung Quốc YB/T 5055-93 và chủ yếu sử dụng mác thép U71Mn.

Thành phần này được thiết kế để cung cấp độ cứng và khả năng chống mài mòn vượt trội, cần thiết cho các ứng dụng cầu trục tải trọng cực lớn.

Dưới đây là bảng thành phần hóa học chi tiết theo mác thép U71Mn:

Nguyên tố

Ký hiệu

Thành phần (%)

Carbon

C

0.65 – 0.77

Mangan

Mn

1.10 – 1.50

Silic

Si

0.15 – 0.35

Phốt pho

P

≤ 0.030

Lưu huỳnh

S

≤ 0.030

Crôm

Cr

≤ 0.20

Niken

Ni

≤ 0.20

Đồng

Cu

≤ 0.25

Lưu ý quan trọng:

  • Hàm lượng Carbon và Mangan cao: Đây là điểm mấu chốt tạo nên độ bền và độ cứng cao cho các loại ray QU.
  • Kiểm soát tạp chất: Hàm lượng Phốt pho (P) và Lưu huỳnh (S) được kiểm soát ở mức rất thấp (≤ 0.030%) để đảm bảo chất lượng thép, tránh hiện tượng giòn và nứt gãy dưới áp lực lớn.
  • Mác thép thay thế: Mặc dù U71Mn là phổ biến nhất, một số nhà sản xuất có thể sử dụng mác thép tương đương khác như U75V hoặc các mác thép theo tiêu chuẩn quốc tế khác nếu có yêu cầu riêng biệt từ khách hàng.

TÍNH CHẤT CƠ HỌC VÀ VẬT LÝ THÉP RAY TÀU QU 70, QU 80, QU 100, QU 120

Tính chất cơ học và vật lý của thép ray cẩu trục QU 70, QU 80, QU 100, QU 120 được xác định bởi mác thép chất lượng cao U71Mn (hoặc tương đương) theo tiêu chuẩn Trung Quốc YB/T 5055-93.

Các tính chất này phản ánh khả năng chịu tải cực lớn, chống mài mòn cao và độ bền cần thiết cho các ứng dụng cầu trục hạng nặng.

1. Tính chất cơ học (Mechanical Properties)

Thuộc tính

Đơn vị

Giá trị tiêu biểu (Mác U71Mn)

Độ bền kéo (TensTensile strength)

MPa

≥ 685

Giới hạn chảy (Yield strength)

MPa

≥ 390

Độ giãn dài tương đối (Elongation A%)

%

≥ 10

Độ cứng Brinell (Brinell Hardness - HBW)

HBW

260 – 300+

Độ dai va đập (Impact value, AKv)

J

≥ 25 (ở nhiệt độ 20°C)

Nhận xét:

  • Độ bền kéo và độ cứng rất cao so với các loại ray P nhẹ thông thường. Điều này là nhờ hàm lượng carbon và mangan cao trong mác thép U71Mn.
  • Độ giãn dài (độ dẻo) được duy trì ở mức chấp nhận được để tránh nứt gãy giòn dưới tác động va đập mạnh.

2. Tính chất vật lý (Physical Properties)

Thuộc tính

Đơn vị

Giá trị tiêu biểu

Khối lượng riêng (Density)

tấn/m³

Khoảng 7.85

Hệ số giãn nở nhiệt

(m/m)/°C

Khoảng 11.5 × 10⁻⁶

Khả năng hàn

 

Cần quy trình chuyên nghiệp (hàn nhiệt nhôm)

Tính chất cơ học và vật lý của các loại ray QU này đảm bảo chúng có thể hoạt động ổn định, an toàn dưới tải trọng động và tĩnh cực lớn từ các hệ thống cẩu trục công suất cao tại các cảng biển, nhà máy thép và các khu công nghiệp nặng.

Ứng dụng chính của thép ray QU 70, QU 80, QU 100, QU 120  là gì?

Ứng dụng chính của các loại thép ray cẩu trục QU 70, QU 80, QU 100, QU 120 tập trung vào các hệ thống đòi hỏi khả năng chịu tải cực lớn và hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp nặng. Đây là các loại ray chuyên dụng (heavy crane rails), không dùng cho đường sắt chở khách thông thường.

Ứng dụng chính của Ray QU:

Hệ thống Cổng trục tại Cảng biển (Port Cranes):

  • Đây là ứng dụng phổ biến nhất. Các loại ray QU 100 và QU 120 thường được dùng làm đường ray cho các cổng trục lớn xếp dỡ container (phổ biến là cẩu STS - Ship-to-shore và RMG - Rail-Mounted Gantry).
  • Khả năng chịu tải trọng động và tĩnh rất cao của các ray này đảm bảo an toàn và hiệu suất khi nâng hạ container nặng hàng chục tấn.

Cẩu trục Công nghiệp Nặng (Industrial Overhead Cranes):

  • Các nhà máy thép lớn, xưởng đúc, hoặc các cơ sở sản xuất công nghiệp nặng sử dụng cẩu trục trong nhà với tải trọng từ vài chục đến hàng trăm tấn.
  • Các loại ray QU 70, QU 80, QU 100 cung cấp nền tảng vững chắc cho các loại cẩu trục này di chuyển dọc theo nhà xưởng.

Công trình Xây dựng và Bến tàu:

  • Đường ray cho các loại máy móc hạng nặng di chuyển, chẳng hạn như cần cẩu tháp di động cỡ lớn, hoặc các phương tiện vận chuyển vật liệu siêu nặng trong các khu vực bến bãi, kho hàng lớn.

Khai thác Mỏ quy mô lớn:

  • Trong một số hệ thống khai thác mỏ lộ thiên, ray QU có thể được sử dụng làm đường di chuyển cho các thiết bị đào xúc hoặc băng tải khổng lồ.

Mục đích sử dụng chính của ray QU là tạo ra một đường ray bền bỉ, ổn định, có khả năng chống mài mòn cao để phục vụ cho các hệ thống cẩu trục và vận chuyển vật liệu hạng nặng trong các ngành công nghiệp đòi hỏi tải trọng khắc nghiệt nhất.

Đơn vị cung cấp thép ray tàu QU 70, QU 80, QU 100, QU 120 uy tín, chất lượng.

CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL

Địa chỉ cụ thể: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Địa chỉ Email: satthepalpha@gmail.com

Số điện thoại liên hệ/zalo: 0907315999

 

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline