THÉP HÌNH H294X200X8X12 MM/ H294X200X8X12X12M POSCO
THÉP HÌNH H294X200

THÉP HÌNH H294X200X8X12 MM/ H294X200X8X12X6M / H294X200X8X12X12M POSCO
Thép hình H294x200 là một loại thép có hình dạng chữ 'H', với kích thước mặt cắt ngang khoảng 294mm x 200mm. Thép hình H 294x200 có quy cách:Thép hình H294x200x8x12x6000mm và Thép hình H294x200x8x12x12000mm. Thép hình H294x200 thường được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS-3101 của Nhật , xuất xứ từ các nhà máy như Posco Vina Việt Nam…
Thép H294X200/ Thép Hình H294X200( Thép H294x200x8x12):
Kích thước thép H294x200
Thép H294x200 có kích thước đầy đủ theo thông số là: Thép H294 x 200 x 8 x 12 x 12m.
Thông số thép H294x200 như trên được đọc theo: Độ dài bụng x độ dài cánh x chiều dày bụng x chiều dày cánh x chiều dài cây.
Hiện tại chiều dài của một cây thép H294x200 là 12m (12000mm) hàng được sản xuất bởi nhà máy thép Posco là:
Trọng lượng thép H294x200 theo tiêu chuẩn
Theo các tiêu chuẩn phổ biến (chẳng hạn như JIS, GB/T, ASTM), trọng lượng tiêu chuẩn của thép hình H294x200 (có các thông số kỹ thuật chi tiết hơn là H294 x 200 x 8 x 12mm - chiều cao x chiều rộng x độ dày bụng x độ dày cánh) là 56.80 kg/mét.
Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn liên quan:
Bảng tra quy cách kích thước, trọng lượng, giá thép hình chữ H
Giá thép H294x200 hiện tại giao động khoảng 18000đ/kg.
|
Bảng tra thép hình H |
||||
|
Quy cách sản phẩm (cạnh x cạnh x bụng x cánh) |
m |
kg/m |
kg/cây |
Giá ( vnđ/kg) |
|
H 100 x 100 x 6 x 8mm |
12 |
17.20 |
206.40 |
13.500-25.000 |
|
H 125 x 125 x 6.5 x 9mm |
12 |
23.80 |
285.60 |
13.500-25.000 |
|
H 148 x 99 x 6 x 9mm |
12 |
20.70 |
248.40 |
13.500-25.000 |
|
H 150 x 150 x 7 x 10mm |
12 |
31.50 |
378.00 |
13.500-25.000 |
|
H 175 x 175 x 7.5 x 11mm |
12 |
40.40 |
484.80 |
13.500-25.000 |
|
H 194 x 150 x 6 x 9mm |
12 |
30.60 |
367.20 |
13.500-25.000 |
|
H 200 x 200 x 8 x 12mm |
12 |
50.50 |
606.00 |
13.500-25.000 |
|
H 244 x 175 x 7 x 11mm |
12 |
44.10 |
529.20 |
13.500-25.000 |
|
H 250 x 250 x 9 x 14mm |
12 |
72.40 |
868.80 |
13.500-25.000 |
|
12 |
56.80 |
681.60 |
13.500-25.000 |
|
|
H 300 x 300 x 10 x 15mm |
12 |
94.00 |
1,128.00 |
13.500-25.000 |
|
H 340 x 250 x 9 x 14mm |
12 |
79.70 |
956.40 |
13.500-25.000 |
|
H 350 x 350 x 12 x 19mm |
12 |
137.00 |
1,644.00 |
13.500-25.000 |
|
H 390 x 300 x 10 x 16mm |
12 |
107.00 |
1,284.00 |
13.500-25.000 |
|
H 400 x 400 x 13 x 21mm |
12 |
172.00 |
2,064.00 |
13.500-25.000 |
|
H 414 x 405 x 18 x 28mm |
12 |
232.00 |
2,784.00 |
13.500-25.000 |
|
H 488 x 300 x 11 x 18mm |
12 |
128.00 |
1,536.00 |
13.500-25.000 |
|
H 588 x 300 x 12 x 20mm |
12 |
151.00 |
1,812.00 |
13.500-25.000 |
Thép hình I294 x 200 x 8 x 12 có nhiều ưu điểm nổi bật như khả năng chịu lực và chịu uốn tốt nhờ cấu trúc chữ I, tính đàn hồi cao, độ bền, khả năng chống ăn mòn và oxi hóa. Ngoài ra, thép này còn dễ thi công, lắp đặt, vận chuyển do có trọng lượng tương đối nhẹ và chi phí bảo trì thấp, phù hợp cho các công trình công nghiệp và dân dụng.
Ưu điểm của thép hình I294 x 200 x 8 x 12MM
CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL
Địa chỉ cụ thể: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Địa chỉ Email: satthepalpha@gmail.com
Số điện thoại liên hệ/zalo: 0907315999 / 0937682789