THÉP HÌNH H300X300X10X15 MM/ H300X300X10X15X12M POSCO

THÉP HÌNH H300X300X10X15 MM/ H300X300X10X15X12M POSCO

THÉP HÌNH H300X300X10X15 MM/ H300X300X10X15X12M POSCO

Thép ALPHA chuyên cung cấp thép hình H300x300x10x15 dài 6m hoặc 12m (hình H300x300x10x15x6m; hình H300x300x10x15x12m). Mác thép và tiêu chuẩn: SS400, ASTM A36, Q235B, S235JR, JIS G3101.Thép H300x300x10x15mm có trọng lượng 94kg/mét; Thép hình H300x300x10x15x12m có trọng lượng 1128kg/cây. Hàng trong nước: Posco Yamato Vina, Thép An Khánh, Á Châu, Tisco, Đại Việt; Hàng nhập khẩu: Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan và Malaysia
  • GIÁ THÉP HÌNH H300X300X10X15 MM/ H300X300X10X15X12M POSCO
  • Liên hệ
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

THÉP HÌNH H300X300

THÉP HÌNH H300X300X10X15 MM

THÉP HÌNH H300X300X10X15 MM/ H300X300X10X15X6M / H300X300X10X15X12M  POSCO

Thép hình H300x300 là một loại thép có hình dạng chữ 'H', với kích thước mặt cắt ngang khoảng 300mm x 300mm. Thép hình H 300 có quy cách:Thép hình H300x300x10x15x6000mm và Thép hình H300x300x10x15x12000mm. Thép hình H300x300 thường được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS-3101 của Nhật , xuất xứ từ các nhà máy như Posco Vina Việt Nam…

Thép H300X300/ Thép Hình H300X300( Thép H300x300x10x15):

  • Mác thép và tiêu chuẩn : SS400, ASTM A36, Q235B, S235JR, JIS G3101
  • Xuất xứ: Posco Yamato Vina, Thép An Khánh, Á Châu, Tisco, Đại Việt; Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan và Malaysia
  • Quy cách : H300 x 300 x 10 x 15 x 12m.
  • Ký hiệu: chữ PS được dập nổi trên bề mặt cây thép.
  • Chiều cao bụng: 300 mm.
  • Độ dầy bụng: 10mm.
  • Chiều rộng cánh: 300mm.
  • Độ dầy trung bình cánh : 15mm.
  • Chiều dài cây: 6m hoặc 12m.
  • Trọng lượng: 94kg/mét.

Kích thước thép H300x300

Thép H300x300 có kích thước đầy đủ theo thông số là: Thép H300 x 300 x 10 x 15 x 12m.

Thông số thép H300x300 như trên được đọc theo: Độ dài bụng x độ dài cánh x chiều dày bụng x chiều dày cánh x chiều dài cây.

Hiện tại chiều dài của một cây thép H300x300 là 12m (12000mm) hàng được sản xuất bởi nhà máy thép Posco là:

  • Thép H300x300- tiêu chuẩn JIS G3192:2021 là Tiêu Chuẩn Công Nghiệp Nhật Bản (JIS).
  • Thép H300x300- tiêu chuẩn KS D3502:2022. Tiêu Chuẩn Hàn Quốc (KS).
  • Thép H300x300- tiêu chuẩn TCVN 7571-16:2017 là Tiêu Chuẩn Quốc gia (TCVN 7571-16:2017).

Trọng lượng thép H300x300 theo tiêu chuẩn

Theo các tiêu chuẩn phổ biến (chẳng hạn như JIS, GB/T, ASTM), trọng lượng tiêu chuẩn của thép hình H300x300 (có các thông số kỹ thuật chi tiết hơn là H300 x 300 x 10 x 15mm - chiều cao x chiều rộng x độ dày bụng x độ dày cánh) là 56.80 kg/mét. 

Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn liên quan:

  • Kích thước (H x B x tw x tf): 300 mm x 300 mm x 10 mm x 15 mm (chiều cao x chiều rộng x độ dày bụng x độ dày cánh).
  • Trọng lượng (khối lượng riêng): 94 kg/mét.
  • Tiêu chuẩn sản xuất: Thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như JIS G3101 (SS400), GB/T 700 (Q235), ASTM A36, EN 10025-2 (S235JR), v.v.. 
  • Thông tin này giúp đảm bảo tính chính xác khi tính toán tải trọng và thiết kế kết cấu thép.

 Bảng tra quy cách kích thước, trọng lượng, giá thép hình chữ  H

Giá thép H300x300 hiện tại giao động khoảng 18000đ/kg. 

Bảng tra thép hình H

Quy cách sản phẩm (cạnh x cạnh x bụng x cánh)

m

kg/m

kg/cây

Giá ( vnđ/kg)

H 100 x 100 x 6 x 8mm

12

17.20

206.40

13.500-25.000

H 125 x 125 x 6.5 x 9mm

12

23.80

285.60

13.500-25.000

H 148 x 99 x 6 x 9mm

12

20.70

248.40

13.500-25.000

H 150 x 150 x 7 x 10mm

12

31.50

378.00

13.500-25.000

H 175 x 175 x 7.5 x 11mm

12

40.40

484.80

13.500-25.000

H 194 x 150 x 6 x 9mm

12

30.60

367.20

13.500-25.000

H 200 x 200 x 8 x 12mm

12

50.50

606.00

13.500-25.000

H 244 x 175 x 7 x 11mm

12

44.10

529.20

13.500-25.000

H 250 x 250 x 9 x 14mm

12

72.40

868.80

13.500-25.000

H 294 x 200 x 8 x 12mm

12

56.80

681.60

13.500-25.000

H 300 x 300 x 10 x 15mm

12

94.00

1,128.00

13.500-25.000

H 340 x 250 x 9 x 14mm

12

79.70

956.40

13.500-25.000

H 350 x 350 x 12 x 19mm

12

137.00

1,644.00

13.500-25.000

H 390 x 300 x 10 x 16mm

12

107.00

1,284.00

13.500-25.000

H 400 x 400 x 13 x 21mm

12

172.00

2,064.00

13.500-25.000

H 414 x 405 x 18 x 28mm

12

232.00

2,784.00

13.500-25.000

H 488 x 300 x 11 x 18mm

12

128.00

1,536.00

13.500-25.000

H 588 x 300 x 12 x 20mm

12

151.00

1,812.00

13.500-25.000

Thép hình H300 x 300 x 10 x 15 x 12m có ưu điểm vượt trội về khả năng chịu lực cao, độ bền và ổn định tốt, dễ gia công lắp đặt, và linh hoạt trong sử dụng nhờ cấu trúc chữ H cân bằng. Cụ thể, với chiều cao và chiều rộng cánh bằng nhau, thép H300 có khả năng chịu tải lớn, chống xoắn hiệu quả hơn so với thép chữ I cùng kích thước. Chiều dài 12m cũng giúp việc thi công trở nên linh hoạt, tiết kiệm vật liệu và thời gian. 

Ưu điểm nổi bật

  • Khả năng chịu lực và độ bền: Thép H300 có khả năng chịu lực lớn theo phương ngang và dọc, độ bền cao, chống biến dạng, phù hợp cho các kết cấu chịu tải nặng.
  • Ổn định và chống xoắn: Cấu trúc chữ H giúp tăng độ ổn định và giảm nguy cơ xoắn.
  • Dễ gia công và lắp đặt: Kích thước chuẩn xác giúp việc cắt, hàn, khoan, và lắp đặt dễ dàng.
  • Tính linh hoạt và hiệu quả kinh tế: Loại thép này có thể sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau và mang lại hiệu quả kinh tế.
  • Chống ăn mòn: Loại mạ kẽm tăng khả năng chống gỉ.
  • Dễ kiểm tra chất lượng: Có nguồn gốc rõ ràng và đầy đủ chứng chỉ. 

CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL

Địa chỉ cụ thể: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Địa chỉ Email: satthepalpha@gmail.com

Số điện thoại liên hệ/zalo: 0907315999 / 0937682789

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline