THÉP HÌNH H340X250X9X14 MM/ H340X250X9X14X12M POSCO

THÉP HÌNH H340X250X9X14 MM/ H340X250X9X14X12M POSCO

THÉP HÌNH H340X250X9X14 MM/ H340X250X9X14X12M POSCO

Thép ALPHA chuyên cung cấp thép hình H340x250x9x14 dài 6m hoặc 12m (hình H340x250x9x14x6m; hình H340x250x9x14x12m). Mác thép và tiêu chuẩn: SS400, ASTM A36, Q235B, S235JR, JIS G3101.Thép H340x250x9x14mm có trọng lượng 79.70kg/mét; Thép hình H340x250x9x14x12m có trọng lượng 956.40kg/cây. Hàng trong nước: Posco Yamato Vina, Thép An Khánh, Á Châu, Tisco, Đại Việt; Hàng nhập khẩu: Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan và Malaysia
  • GIÁ THÉP HÌNH H340X250X9X14 MM/ H340X250X9X14X12M POSCO
  • Liên hệ
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

THÉP HÌNH H340X250

THÉP HÌNH H340X250X9X14 MM

THÉP HÌNH H340X250X9X14 MM/ H340X250X9X14X6M / H340X250X9X14X12M POSCO

Thép hình H340x250 là một loại thép có hình dạng chữ 'H', với kích thước mặt cắt ngang khoảng 340mm x 250mm. Thép hình H340x250 có quy cách:Thép hình H340x250x9x14x6000mm và Thép hình H340x250x9x14x12000mm. Thép hình H340x250 thường được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS-3101 của Nhật , xuất xứ từ các nhà máy như Posco Vina Việt Nam…

Thép H340X250/ Thép Hình H340X250( Thép H340x250x9x14):

  • Mác thép và tiêu chuẩn : SS400, ASTM A36, Q235B, S235JR, JIS G3101
  • Xuất xứ: Posco Yamato Vina, Thép An Khánh, Á Châu, Tisco, Đại Việt; Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan và Malaysia
  • Quy cách : H340 x 250 x 9 x 14 x 12m.
  • Ký hiệu: chữ PS được dập nổi trên bề mặt cây thép.
  • Chiều cao bụng: 340 mm.
  • Độ dầy bụng: 9mm.
  • Chiều rộng cánh: 250mm.
  • Độ dầy trung bình cánh : 14mm.
  • Chiều dài cây: 6m hoặc 12m.
  • Trọng lượng: 79.70kg/mét.

Kích thước thép H340x250

Thép H340x250 có kích thước đầy đủ theo thông số là: Thép H340 x 250 x 9 x 14 x 12m.

Thông số thép H340x250 như trên được đọc theo: Độ dài bụng x độ dài cánh x chiều dày bụng x chiều dày cánh x chiều dài cây.

Hiện tại chiều dài của một cây thép H340x250 là 12m (12000mm) hàng được sản xuất bởi nhà máy thép Posco là:

  • Thép H340x250- tiêu chuẩn JIS G3192:2021 là Tiêu Chuẩn Công Nghiệp Nhật Bản (JIS).
  • Thép H340x250- tiêu chuẩn KS D3502:2022. Tiêu Chuẩn Hàn Quốc (KS).
  • Thép H340x250- tiêu chuẩn TCVN 7571-16:2017 là Tiêu Chuẩn Quốc gia (TCVN 7571-16:2017).

Trọng lượng thép H340x250 theo tiêu chuẩn

Theo các tiêu chuẩn phổ biến (chẳng hạn như JIS, GB/T, ASTM), trọng lượng tiêu chuẩn của thép hình H340x250 (có các thông số kỹ thuật chi tiết hơn là H340 x 250 x 9 x 14mm - chiều cao x chiều rộng x độ dày bụng x độ dày cánh) là 79.70 kg/mét. 

Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn liên quan:

  • Kích thước (H x B x tw x tf): 340 mm x 250 mm x 9 mm x 14 mm (chiều cao x chiều rộng x độ dày bụng x độ dày cánh).
  • Trọng lượng (khối lượng riêng): 79.70 kg/mét.
  • Tiêu chuẩn sản xuất: Thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như JIS G3101 (SS400), GB/T 700 (Q235), ASTM A36, EN 10025-2 (S235JR), v.v.. 
  • Thông tin này giúp đảm bảo tính chính xác khi tính toán tải trọng và thiết kế kết cấu thép.

 Bảng tra quy cách kích thước, trọng lượng, giá thép hình chữ  H

Giá thép H340x250 hiện tại giao động khoảng 18000đ/kg. 

Bảng tra thép hình H

Quy cách sản phẩm (cạnh x cạnh x bụng x cánh)

m

kg/m

kg/cây

Giá ( vnđ/kg)

H 100 x 100 x 6 x 8mm

12

17.20

206.40

13.500-25.000

H 125 x 125 x 6.5 x 9mm

12

23.80

285.60

13.500-25.000

H 148 x 99 x 6 x 9mm

12

20.70

248.40

13.500-25.000

H 150 x 150 x 7 x 10mm

12

31.50

378.00

13.500-25.000

H 175 x 175 x 7.5 x 11mm

12

40.40

484.80

13.500-25.000

H 194 x 150 x 6 x 9mm

12

30.60

367.20

13.500-25.000

H 200 x 200 x 8 x 12mm

12

50.50

606.00

13.500-25.000

H 244 x 175 x 7 x 11mm

12

44.10

529.20

13.500-25.000

H 250 x 250 x 9 x 14mm

12

72.40

868.80

13.500-25.000

H 294 x 200 x 8 x 12mm

12

56.80

681.60

13.500-25.000

H 300 x 300 x 10 x 15mm

12

94.00

1,128.00

13.500-25.000

H 340 x 250 x 9 x 14mm

12

79.70

956.40

13.500-25.000

H 350 x 350 x 12 x 19mm

12

137.00

1,644.00

13.500-25.000

H 390 x 300 x 10 x 16mm

12

107.00

1,284.00

13.500-25.000

H 400 x 400 x 13 x 21mm

12

172.00

2,064.00

13.500-25.000

H 414 x 405 x 18 x 28mm

12

232.00

2,784.00

13.500-25.000

H 488 x 300 x 11 x 18mm

12

128.00

1,536.00

13.500-25.000

H 588 x 300 x 12 x 20mm

12

151.00

1,812.00

13.500-25.000

Thép hình H340x250x12x19x12m có ưu điểm về khả năng chịu lực, chịu tải trọng tốt, độ bền cao và khả năng chống ăn mòn, oxy hóa. Loại thép này cũng chịu được va đập mạnh, hạn chế cong vênh, dễ vận chuyển, thi công và bảo quản. 

Ưu điểm chính:

  • Khả năng chịu lực và tải trọng tốt: Thép hình H có cấu trúc vững chắc, giúp cân bằng và chịu được các tải trọng lớn.
  • Độ bền cao: Khả năng chịu mài mòn tốt, thích hợp cho các công trình ngoài trời và môi trường có độ ẩm cao.
  • Khả năng chống oxy hóa tốt: Tăng tuổi thọ sử dụng của công trình.
  • Chống va đập: Có khả năng chịu được các lực tác động mạnh, giảm thiểu hư hỏng.
  • Hạn chế cong vênh: Giữ được hình dạng ổn định trong quá trình sử dụng.
  • Chi phí bảo trì thấp: Ít tốn kém chi phí sửa chữa, thay thế sau thời gian dài sử dụng.
  • Dễ dàng thi công và lắp đặt: Thuận tiện cho việc lưu kho, bảo quản và vận chuyển. 

CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL

Địa chỉ cụ thể: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Địa chỉ Email: satthepalpha@gmail.com

Số điện thoại liên hệ/zalo: 0907315999 / 0937682789

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline