THÉP HÌNH H414X405X18X28 MM/ H414X405X18X28X12M POSCO

THÉP HÌNH H414X405X18X28 MM/ H414X405X18X28X12M POSCO

THÉP HÌNH H414X405X18X28 MM/ H414X405X18X28X12M POSCO

Thép ALPHA chuyên cung cấp thép hình H414x405x18x28 dài 6m hoặc 12m (hình H414x405x18x28x6m; hình H414x405x18x28x12m). Mác thép và tiêu chuẩn: SS400, ASTM A36, Q235B, S235JR, JIS G3101.Thép H414x405x18x28mm có trọng lượng 232kg/mét; Thép hình H414x405x18x28x12m có trọng lượng 2784kg/cây. Hàng trong nước: Posco Yamato Vina, Thép An Khánh, Á Châu, Tisco, Đại Việt; Hàng nhập khẩu: Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan và Malaysia
  • GIÁ THÉP HÌNH H414X405X18X28 MM/ H414X405X18X28X12M POSCO
  • Liên hệ
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

THÉP HÌNH H414X405

THÉP HÌNH H414X405X18X28 MM

THÉP HÌNH H414X405X18X28 MM/ H414X405X18X28X6M / H414X405X18X28X12M POSCO

Thép hình H414x405 là một loại thép có hình dạng chữ 'H', với kích thước mặt cắt ngang khoảng 414mm x 405mm. Thép hình H414x405 có quy cách:Thép hình H414x405x18x28x6000mm và Thép hình H414x405x18x28x12000mm. Thép hình H414x405 thường được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS-3101 của Nhật , xuất xứ từ các nhà máy như Posco Vina Việt Nam…

Thép H414X405/ Thép Hình H414X405( Thép H414x405x18x28):

  • Mác thép và tiêu chuẩn : SS400, ASTM A36, Q235B, S235JR, JIS G3101
  • Xuất xứ: Posco Yamato Vina, Thép An Khánh, Á Châu, Tisco, Đại Việt; Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan và Malaysia
  • Quy cách : H414 x 405 x 18 x 28 x 12m.
  • Ký hiệu: chữ PS được dập nổi trên bề mặt cây thép.
  • Chiều cao bụng: 414 mm.
  • Độ dầy bụng: 18mm.
  • Chiều rộng cánh: 405mm.
  • Độ dầy trung bình cánh : 28mm.
  • Chiều dài cây: 6m hoặc 12m.
  • Trọng lượng: 232kg/mét.

Kích thước thép H400x400

Thép H414x405 có kích thước đầy đủ theo thông số là: Thép H414 x 405 x 18 x 28 x 12m.

Thông số thép H414x405 như trên được đọc theo: Độ dài bụng x độ dài cánh x chiều dày bụng x chiều dày cánh x chiều dài cây.

Hiện tại chiều dài của một cây thép H414x405 là 12m (12000mm) hàng được sản xuất bởi nhà máy thép Posco là:

  • Thép H414x405- tiêu chuẩn JIS G3192:2021 là Tiêu Chuẩn Công Nghiệp Nhật Bản (JIS).
  • Thép H414x405- tiêu chuẩn KS D3502:2022. Tiêu Chuẩn Hàn Quốc (KS).
  • Thép H414x405- tiêu chuẩn TCVN 7571-16:2017 là Tiêu Chuẩn Quốc gia (TCVN 7571-16:2017).

Trọng lượng thép H414x405 theo tiêu chuẩn

Theo các tiêu chuẩn phổ biến (chẳng hạn như JIS, GB/T, ASTM), trọng lượng tiêu chuẩn của thép hình H414x405 (có các thông số kỹ thuật chi tiết hơn là H414 x 405 x 18 x 28mm- chiều cao x chiều rộng x độ dày bụng x độ dày cánh) là 232kg/mét. 

Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn liên quan:

  • Kích thước (H x B x tw x tf): 414 mm x 405 mm x 18 mm x 28 mm (chiều cao x chiều rộng x độ dày bụng x độ dày cánh).
  • Trọng lượng (khối lượng riêng): 232 kg/mét.
  • Tiêu chuẩn sản xuất: Thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như JIS G3101 (SS400), GB/T 700 (Q235), ASTM A36, EN 10025-2 (S235JR), v.v.. 
  • Thông tin này giúp đảm bảo tính chính xác khi tính toán tải trọng và thiết kế kết cấu thép.

 Bảng tra quy cách kích thước, trọng lượng, giá thép hình chữ  H

Giá thép H414x405 hiện tại giao động khoảng 18000đ/kg. 

Bảng tra thép hình H

Quy cách sản phẩm (cạnh x cạnh x bụng x cánh)

m

kg/m

kg/cây

Giá ( vnđ/kg)

H 100 x 100 x 6 x 8mm

12

17.20

206.40

13.500-25.000

H 125 x 125 x 6.5 x 9mm

12

23.80

285.60

13.500-25.000

H 148 x 99 x 6 x 9mm

12

20.70

248.40

13.500-25.000

H 150 x 150 x 7 x 10mm

12

31.50

378.00

13.500-25.000

H 175 x 175 x 7.5 x 11mm

12

40.40

484.80

13.500-25.000

H 194 x 150 x 6 x 9mm

12

30.60

367.20

13.500-25.000

H 200 x 200 x 8 x 12mm

12

50.50

606.00

13.500-25.000

H 244 x 175 x 7 x 11mm

12

44.10

529.20

13.500-25.000

H 250 x 250 x 9 x 14mm

12

72.40

868.80

13.500-25.000

H 294 x 200 x 8 x 12mm

12

56.80

681.60

13.500-25.000

H 300 x 300 x 10 x 15mm

12

94.00

1,128.00

13.500-25.000

H 340 x 250 x 9 x 14mm

12

79.70

956.40

13.500-25.000

H 350 x 350 x 12 x 19mm

12

137.00

1,644.00

13.500-25.000

H 390 x 300 x 10 x 16mm

12

107.00

1,284.00

13.500-25.000

H 400 x 400 x 13 x 21mm

12

172.00

2,064.00

13.500-25.000

H 414 x 405 x 18 x 28mm

12

232.00

2,784.00

13.500-25.000

H 488 x 300 x 11 x 18mm

12

128.00

1,536.00

13.500-25.000

H 588 x 300 x 12 x 20mm

12

151.00

1,812.00

13.500-25.000

Thép hình H414 x 405 x 18 x 28 x 12m có ưu điểm là khả năng chịu lực cao, phù hợp cho các công trình lớn như khung nhà xưởng, nhà thép, dầm cầu và các cấu trúc chịu tải trọng lớn. Cấu trúc chữ H của thép giúp phân bổ lực hiệu quả, tạo độ vững chắc và ổn định cho công trình. 

  • Khả năng chịu tải trọng lớn: Thép H414 x 405 x 18 x 28 x 12m có kết cấu vững chắc, cho phép chịu được tải trọng lớn, ứng dụng phổ biến trong các công trình yêu cầu độ bền cao.
  • Độ ổn định và vững chắc: Hình dạng chữ H giúp phân bổ trọng lượng và lực tác động đều, tăng cường độ ổn định và khả năng chống biến dạng cho công trình.
  • Ứng dụng đa dạng: Loại thép này thường được sử dụng để làm khung nhà, nhà thép tiền chế, dầm cầu, cột và các cấu kiện chịu lực trong các dự án xây dựng lớn. 

CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL

Địa chỉ cụ thể: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Địa chỉ Email: satthepalpha@gmail.com

Số điện thoại liên hệ/zalo: 0907315999 / 0937682789

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline