Thép hình I POSCO Việt Nam
Công ty Alpha Steel chuyên cung cấpThép hình I100x50, I100x55, I120x64, I148x100, I150x75, I194x150, I198x99, I200x100, I244x175, I248x 124, I250x125, I250x175, I294x200, I298x149, I300x150, I340x250, I346x174, I350x175, I390x300, I396x199, I400x200, I440x300, I446x199, I450x200, I482x300, I488x300, I496x199, I500x200, I596x199, I582x300, I588x300, I594x302, I600x200, I692x300, I700x300, I792x300, I800x300, I900x300 POSCO.
Thép hình I POSCO Việt Nam

thép hình I POSCO Việt Nam ( I100, I120, I148, I150, I194, I198, I200, I244, I248, I250. I294, I298, I300, I346, I350, I390, I396, I400, I450, I482, I488, I496, I500, I582, I588, I600, I700, I800, I900)
Thép hình I POSCO là dòng sản phẩm thép kết cấu cao cấp được sản xuất bởi tập đoàn thép hàng đầu thế giới Posco (Hàn Quốc), với nhà máy chính tại Việt Nam là Posco Vina (đặt tại Nhơn Trạch, Đồng Nai).
Thép hình I của Posco nổi tiếng trên thị trường Việt Nam và quốc tế nhờ chất lượng vượt trội, độ bền cao và đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe.
Ưu điểm nổi bật của thép hình I Posco
Ứng dụng phổ biến thép hình I Posco
Thép hình I Posco được tin dùng trong nhiều lĩnh vực:
Bảng giá tham khảo thép hình I Posco
Giá thép hình I Posco thường cao hơn một chút so với thép Trung Quốc hoặc thép sản xuất trong nước do yếu tố thương hiệu và chất lượng cao cấp. Giá thường được tính theo VNĐ/kg và biến động theo thị trường.
Mức giá tham khảo chung cho các loại thép hình I Posco phổ biến:
|
Chủng loại |
Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|
Thép hình I Posco (các kích thước) |
Khoảng 18.000 – 22.000 VNĐ/kg |
Lưu ý: Để có báo giá chính xác nhất cho từng kích thước cụ thể và thời điểm hiện tại, bạn cần liên hệ trực tiếp các đại lý phân phối chính thức của Posco tại khu vực Bình Dương hoặc TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội qua số Hotline/zalo: 0907315999 / 0937682789
Thép hình I của Posco (chủ yếu do nhà máy Posco Yamato Vina - PY Vina và trước đây là Posco SS Vina sản xuất tại Việt Nam) bao gồm một loạt các kích thước và tiêu chuẩn khác nhau để phục vụ đa dạng nhu cầu của ngành xây dựng và công nghiệp.
Phân loại theo kích thước Thép hình I Posco
Thép hình I Posco được sản xuất với nhiều quy cách khác nhau, thường được phân loại dựa trên chiều cao của bụng thép (ví dụ: I100, I200, I500, v.v.). Các kích thước phổ biến bao gồm:
Mỗi kích thước này có các thông số chi tiết về chiều rộng cánh, độ dày bụng và độ dày cánh khác nhau (ví dụ: I500x200x10x16mm), với chiều dài tiêu chuẩn phổ biến là 12 mét (hoặc 6 mét tùy yêu cầu).
Phân loại theo tiêu chuẩn và mác thép Thép hình I Posco
Posco sản xuất thép hình I theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế khác nhau để đáp ứng yêu cầu của từng dự án:
Nhận diện sản phẩm Posco
Sản phẩm thép hình I Posco chính hãng tại Việt Nam thường có dấu hiệu nhận biết đặc trưng là chữ "PS" hoặc "PY" (viết tắt của Posco Yamato Vina) được dập nổi hoặc in trên thân cây thép, giúp khách hàng dễ dàng phân biệt và xác định nguồn gốc xuất xứ.
Bảng quy cách thép hình I do ALPHA STEEL cung cấp
|
TÊN SẢN PHẨM |
Kích thước cạnh |
Độ dày bụng T1 |
Độ dày cánh T2 |
Chiều Dài Cây |
Trọng Lượng |
|
Thép hình I 100 |
I100x50 |
3.2 |
6m |
7 |
|
|
Thép hình I 100 |
I100x55 |
4.5 |
6.5 |
6m |
9.46 |
|
Thép hình I 120 |
I120x64 |
4.8 |
6.5 |
6m |
11.5 |
|
Thép hình I 148 |
I148x100 |
6 |
9 |
6m – 12m |
21.1 |
|
Thép hình I 150 |
I150x75 |
5 |
7 |
6m – 12m |
14 |
|
Thép hình I 194 |
I194x150 |
6 |
9 |
6m – 12m |
30.6 |
|
Thép hình I 198 |
I198x99 |
4.5 |
7 |
6m – 12m |
18.2 |
|
Thép hình I 200 |
I200x100 |
5.5 |
8 |
6m – 12m |
21.3 |
|
Thép hình I 244 |
I244x175 |
7 |
11 |
6m – 12m |
44.1 |
|
Thép hình I 248 |
I248x 124 |
5 |
8 |
6m – 12m |
25.7 |
|
Thép hình I 250 |
I250x125 |
6 |
9 |
6m – 12m |
29.6 |
|
Thép hình I 250 |
I250x175 |
7 |
11 |
6m – 12m |
44.1 |
|
Thép hình I 294 |
I294x200 |
8 |
12 |
6m – 12m |
56.8 |
|
Thép hình I 298 |
I298x149 |
5.5 |
8 |
6m – 12m |
32 |
|
Thép hình I 300 |
I300x150 |
6.5 |
9 |
6m – 12m |
36.7 |
|
Thép hình I 340 |
I340x250 |
9 |
14 |
6m – 12m |
79.7 |
|
Thép hình I 346 |
I346x174 |
6 |
9 |
6m – 12m |
41.4 |
|
Thép hình I 350 |
I350x175 |
7 |
11 |
6m – 12m |
49.6 |
|
Thép hình I 390 |
I390x300 |
10 |
16 |
6m – 12m |
107 |
|
Thép hình I 396 |
I396x199 |
7 |
11 |
6m – 12m |
56.6 |
|
Thép hình I 400 |
I400x200 |
8 |
13 |
6m – 12m |
66 |
|
Thép hình I 440 |
I440x300 |
11 |
18 |
6m – 12m |
124 |
|
Thép hình I 446 |
I446x199 |
8 |
12 |
6m – 12m |
66.2 |
|
Thép hình I 450 |
I450x200 |
9 |
14 |
6m – 12m |
76 |
|
Thép hình I 482 |
I482x300 |
11 |
15 |
6m – 12m |
114 |
|
Thép hình I 488 |
I488x300 |
11 |
18 |
6m – 12m |
128 |
|
Thép hình I 496 |
I496x199 |
9 |
14 |
6m – 12m |
79.5 |
|
đến Thép hình I 9000 |