THÉP HÌNH I396X199X7X11 MM POSCO

THÉP HÌNH I396X199X7X11 MM POSCO

THÉP HÌNH I396X199X7X11 MM POSCO

Thép ALPHA chuyên cung cấp: Thép hình I396x199x7x11 dài 6000mm(6m) hoặc 12000mm (12m) có trọng lượng 56.6kg/mét. THÉP HÌNH I396/ SẮT HÌNH I396 TIÊU CHUẨN & MÁC THÉP A36, SS400, Q345B Hàng POSCO, An Khánh, Pomina (ĐVS); Hoà Phát, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Đài Loan…giao hàng toàn quốc.

tag: Thép hình I396x199x7x11x6000mm, Thép hình I396x199x7x11x6m, Thép hình I396x199x7x11x12m, Thép I396x199x7x11x12000mm, Thép hình I396x199x7x11x12mm, Thép hình I396x199x7x11, Thép hình I396x199x7x11 mm

Đơn vị cung cấp: CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL

  • GIÁ THÉP HÌNH I396X199X7X11 MM POSCO
  • Liên hệ
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

THÉP HÌNH I390 MÁC THÉP A36, SS400, Q345B (56.6KG/MÉT)

THÉP HÌNH I390 MÁC THÉP A36, SS400, Q345B (56.6KG/MÉT)

THÉP HÌNH I396X199X7X11 (56.6kg/mét) cây dài 6m hoặc 12m

Thép ALPHA chuyên nhập khẩu và kinh doanh các sản phẩm thép hình công nghiệp bao gồm: thép hình H - I - U - V, mẫu mã đa dạng, giá thành hợp lý, mua bán nhanh gọn đúng qui định. Trong đó Thép hình I396x199x7x11x6000mm/12000mm hay còn gọi là Sắt hình I396x199x7x11x6000mm/12000mm được ALPHAcung cấp với các thông số:

THÉP HÌNH I396X199X7X11 MM

I. Thông số kỹ thuật THÉP HÌNH I396x199x7x11 mm

Thép hình I396x199x7x11 mm là loại thép I có trọng lượng trung bình là 56.6 kg/mét. Tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng, loại thép này có chiều dài 6m hoặc 12m.

1. Quy cách, trọng lượng THÉP HÌNH I396x199x7x11 mm

Quy cách thép hình I396x199x7x11 mm

  • Chiều cao bụng (H): 396 mm
  • Chiều rộng cánh (B): 199 mm
  • Độ dày bụng (t1): 7 mm
  • Độ dày cánh (t2): 11 mm
  • Chiều dài tiêu chuẩn: Phổ biến là 6 mét hoặc 12 mét.
  • Tiêu chuẩn sản xuất: Thường là JIS G3101, ASTM A36, TCVN 7571, EN 10025, v.v.
  • Mác thép: SS400, A36, SM490, Q235, v.v.

Trọng lượng thép hình I396x199x7x11 mm

  • Trọng lượng riêng (trọng lượng trên mỗi mét dài): 56.6 kg/mét
  • Trọng lượng của cây thép dài 6 mét là: 56.6 kg/m×6 m=339.6 kg
  • Trọng lượng của cây thép dài 12 mét là: 56.6 kg/m×12 m=679.2 kg

2. Tiêu chuẩn sản xuất và Mác thép hình I396x199x7x11 mm

Thép hình I396x199x7x11 mm thường có mác thép là SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản, nhưng cũng có thể sản xuất theo các mác thép khác như A36, SM490B hoặc các tiêu chuẩn ASTM, EN, DIN. Tiêu chuẩn sản xuất phổ biến là theo phương pháp cán nóng, đảm bảo các thông số kỹ thuật của thép được kiểm soát chặt chẽ. 

Mác thép

  • SS400: Mác thép phổ biến nhất, sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản.
  • A36: Mác thép theo tiêu chuẩn ASTM.
  • SM490B: Một mác thép khác theo tiêu chuẩn JIS G3106.
  • Ngoài ra còn có thể sản xuất theo các tiêu chuẩn ASTM, EN 10025, DIN 17100. 

Tiêu chuẩn sản xuất

  • Phương pháp: Thép được cán nóng.
  • Quy trình: Sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như JIS, ASTM, EN, DIN để đảm bảo chất lượng và độ chính xác của sản phẩm. 

3. Đặc điểm và ứng dụng thép hình I396x199x7x11 mm

Thép hình I396x199x7x11 mm có các đặc điểm như chịu lực tốt, độ bền cao và khả năng chịu tải trọng lớn nhờ tiết diện chữ "I". Ứng dụng chính là trong các kết cấu chịu lực nặng, xây dựng cầu đường, nhà xưởng, nhà thép tiền chế, cẩu trục và các công trình hạ tầng giao thông quy mô lớn. 

Đặc điểm

  • Chịu lực và ổn định: Cấu trúc chữ "I" mang lại khả năng chịu lực và ổn định rất tốt, đặc biệt theo phương dọc.
  • Độ bền cao: Thép có độ bền cao, chống cong vênh và biến dạng tốt khi thi công, đảm bảo tuổi thọ công trình.
  • Tính đàn hồi tốt: Sản phẩm có độ đàn hồi cao, giúp phân tán tải trọng hiệu quả.
  • Dễ thi công: Dễ cắt, hàn, lắp dựng, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí thi công.
  • Khả năng chống ăn mòn: Chống chịu tốt với điều kiện môi trường khắc nghiệt và có thể mạ kẽm nhúng nóng để tăng khả năng chống ăn mòn và thẩm mỹ. 

Ứng dụng

  • Kết cấu chịu lực chính: Làm dầm, cột, kèo cho nhà cao tầng, nhà xưởng, nhà thép tiền chế và các công trình dân dụng khác.
  • Xây dựng hạ tầng: Sử dụng trong xây dựng cầu đường, cầu trục, các công trình công nghiệp và giao thông quy mô lớn.
  • Chế tạo và cơ khí: Ứng dụng trong ngành chế tạo máy móc, khung container, và các cấu trúc cơ khí khác.
  • Các ứng dụng khác: Làm cọc nền móng, đóng tàu, giàn khoan, tháp truyền hình. 

II. Xuất xứ thép hình I396x199x7x11 mm

Thép hình I396x199x7x11 mm có thể có nhiều nguồn gốc xuất xứ khác nhau, bao gồm Việt Nam (như Posco Yamato Vina), Hàn Quốc (Posco), hoặc các nhà máy tại Nhật Bản, Thái Lan, Trung Quốc, Malaysia, tùy thuộc vào nhà sản xuất. Quy cách này thường tương ứng với mác thép SS400 theo tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS G3101). 

Thép hình I396 Posco:

Xuất xứ: Nhà máy Posco Yamato Vina Việt Nam.

Tiêu chuẩn: SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101.

Ký hiệu: Chữ "PS" hoặc "PY" được nhập nổi trên cây thép.

Thép hình I396 x 199 x 7 x 11mm:

Xuất xứ: Có nhiều thương hiệu phổ biến như Posco (Hàn Quốc), An Khánh, Đại Việt, Á Châu, Tisco, Vinaone, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan.

III. Bảng giá thép hình I396x199x7x11 mm

Bảng giá thép hình I396x199x7x11 mm dao động khoảng 16.000 - 25.000 VNĐ/kg, tùy thuộc vào xuất xứ, nhà cung cấp và thời điểm mua hàng.

Bảng giá tham khảo thép hình I396x199x7x11 mm

Xuất xứ (Thương hiệu)

Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg)

Trung Quốc

16.000 - 24.000

Việt Nam (An Khánh, Tisco, v.v.)

17.000 - 25.000

Hàn Quốc (Posco)

18.000 - 25.000

Để có báo giá chính xác nhất tại thời điểm hiện tại và phù hợp với nhu cầu của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp nhà cung cấp uy tín tại Bình Dương, TP HCM, Hà Nội  như ALPHA STEEL: 0907315999

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline