Thép hình I400x200x8x13mm có trọng lượng 66 kg/m
THÉP HÌNH I400X200X8X13 (66kg/mét)
Quý khách hàng đăng cần tìm hiểu thông tin về thép hình I:Thép hình I400x200x8x13 x6m; Thép hình I400x200x8x13x12m; Quy cách thép hình I400; Thép hình I400x200x8x13mm, Giá sắt chữ I400...Hãy cùng Alpha Steel tìm hiểu về Thép hình I400x200x8x13mm qua bài viết dưới đây:
Thép hình I400x200x8x13mm là loại thép hình chữ I, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng nhà tiền chế, nhà xưởng và các công trình kiến trúc. Kích thước của thép này bao gồm chiều cao cánh 400mm, chiều dài bụng 200mm, và độ dày cánh 13mm. Trọng lượng của thép hình này là 66 kg/mét. Thép thường được sản xuất từ các mác thép như SS400, A36, Q235 hoặc SM490B. Thông tin này mô tả quy cách và trọng lượng tiêu chuẩn của thép I400, được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như TCVN, ASTM, JIS và phổ biến trong các công trình xây dựng.
Thông số kỹ thuật chi tiết
=>Đây là thông số kỹ thuật chuẩn được sử dụng rộng rãi trong các bảng tra cứu trọng lượng thép và tính toán kết cấu xây dựng.
Bảng quy cách, trọng lượng, giá thép hình I hiện nay:
|
Tên sản phẩm |
Độ dài |
Trọng lượng |
Đơn giá |
|
(Cây) |
(Kg/Cây) |
(VND/Kg đã bao gồm VAT) |
|
|
Thép hình I 100x55x4.5 |
6m |
56.80 |
15.000-25.000 |
|
Thép hình I 120x64x4.8 |
6m |
69.00 |
15.000-25.000 |
|
Thép hình I 148x100x6x9 |
12m |
253.20 |
15.000-25.000 |
|
Thép hình I 150x75x5x7 |
12m |
168.00 |
15.000-25.000 |
|
Thép hình I 194x150x6x9 |
12m |
358.80 |
15.000-25.000 |
|
Thép hình I 200x100x5.5×8 |
12m |
255.60 |
15.000-25.000 |
|
Thép hình I 250x125x6x9 |
12m |
355.20 |
15.000-25.000 |
|
Thép hình I 300x150x6.5×9 |
12m |
440.40 |
15.000-25.000 |
|
Thép hình I 350x175x7x11 |
12m |
595.20 |
15.000-25.000 |
|
12m |
792.00 |
15.000-25.000 |
|
|
Thép hình I 450x200x9x14 |
12m |
912.00 |
15.000-25.000 |
|
Thép hình I 482x300x11x15 |
12m |
1368.00 |
15.000-25.000 |
Lưu ý: giá thép, trọng có thể thay đổi theo tiêu chuẩn sản xuất,trên đây là bảng quy cách, trọng lượng, giá thép hình I tham khảo. Hãy liên hệ trực tiếp với công ty qua số Hotline/zalo: 0907315999 để nhận thông tin chính xác nhất.
Thành phần cơ lý (tính chất vật lý và cơ học) của thép hình I400x200x8x13mm
Thành phần cơ lý (tính chất vật lý và cơ học) của thép hình I400x200x8x13mm phụ thuộc vào mác thép và tiêu chuẩn sản xuất được áp dụng (ví dụ: JIS SS400, ASTM A36, Q235). Dưới đây là các đặc tính tiêu biểu cho các mác thép phổ biến này.
Tính chất vật lý
Các tính chất vật lý của thép kết cấu carbon thấp là khá đồng nhất:
Tính chất cơ học (Cơ tính)
Đây là những thông số quan trọng nhất quyết định khả năng chịu lực của thép, thay đổi tùy theo mác thép.
|
Thuộc tính |
Mác thép SS400 (JIS G3101) |
Mác thép A36 (ASTM) |
Mác thép Q235 (GB/T) |
|
Giới hạn chảy (Yield Strength, min) |
≥ 245 MPa |
≥ 250 MPa |
≥ 235 MPa |
|
Giới hạn bền kéo (Tensile Strength) |
400 - 510 MPa |
400 - 550 MPa |
370 - 500 MPa |
|
Độ giãn dài tương đối (Elongation, min) |
≥ 21% (tùy độ dày) |
≥ 20% (trong 8 inch) |
≥ 26% (tùy độ dày) |
|
Độ dẻo dai va đập (Impact Strength) |
27 Joules ở 20°C |
Cao ở nhiệt độ phòng |
- |
Thành phần hóa học tiêu biểu
Thành phần hóa học được kiểm soát để đảm bảo cơ tính và khả năng hàn.
|
Nguyên tố |
Mác thép A36 (max %) |
Mác thép SS400 (max %) |
Mác thép Q235 (max %) |
|
Carbon (C) |
0.25 - 0.29% |
(Không quy định cụ thể) |
≤ 0.22% |
|
Mangan (Mn) |
1.03% |
(Không quy định cụ thể) |
≤ 1.4% |
|
Phốt pho (P) |
0.04% |
0.05% |
≤ 0.045% |
|
Lưu huỳnh (S) |
0.05% |
0.05% |
≤ 0.045% |
|
Silic (Si) |
0.28% |
(Không quy định cụ thể) |
≤ 0.35% |
Những thông số này đảm bảo thép I400x200x8x13mm có độ bền, khả năng chịu lực và tính hàn tốt, phù hợp cho các kết cấu xây dựng và công nghiệp nặng.
Ứng dụng phổ biến của thép hình I400x200x8x13mm là gì?
Thép hình I400x200x8x13mm là loại thép kết cấu được sử dụng rất phổ biến trong các ngành công nghiệp và xây dựng nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và tính kinh tế. Dưới đây là các ứng dụng phổ biến nhất của loại thép này:
Thép hình I400x200x8x13mm là vật liệu đa năng, lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi độ bền cơ học cao và khả năng chịu tải trọng lớn, đặc biệt trong các dự án xây dựng công nghiệp và cơ sở hạ tầng.
Đơn vị cung cấp thép hình I/ Thép chữ I, Sắt I, Côn I, Cẩu trục I Toàn Quốc
CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL
Địa chỉ cụ thể: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Địa chỉ Email: satthepalpha@gmail.com
Số điện thoại liên hệ/zalo: 0907315999 / 0937682789