Thép hình I450x200x9x14mm có trọng lượng 76 kg/m

Thép hình I450x200x9x14mm có trọng lượng 76 kg/m

Thép hình I450x200x9x14mm có trọng lượng 76 kg/m

Công ty ALPHA STEEL chuyên cung cấp thép hình I , cẩu trục I, côn I với các thông số sau:

Thép hình I 100x55x4.5: 9.46kg/m

Thép hình I 120x64x4.8: 11.5kg/m

Thép hình I 150x75x5x7: 14 kg/m

Thép hình I 194x150x6x9: 29.9 kg/m

Thép hình I 200x100x5.5×8: 21.3 kg/m

Thép hình I 250x125x6x9: 29.6 kg/m

Thép hình I 300x150x6.5×9: 36.7 kg/m

Thép hình I 350x175x7x11: 49.35 kg/m

Thép hình I 400x200x8x13: 66 kg/m

Thép hình I 450x200x9x14: 76 kg/m

Thép hình I 482x300x11x15: 114 kg/m

Tiêu chuẩn thép hình I bao gồm các tiêu chuẩn quốc tế như JIS G3101, ASTM A36, GOST 380-88 và tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1655-75. Các mác thép phổ biến tương ứng với các tiêu chuẩn này là SS400, A36, CT3, Q235B, Q345B, A572 và S235JR.

Xuất xứ thép hình I: Hàng POSCO, An Khánh, Pomina (ĐVS); Hoà Phát, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản…giao hàng toàn quốc. Liên hệ để nhận giá ưu đãi: 0907315999

  • Báo giá Thép hình I450x200x9x14mm 76 kg/m
  • Liên hệ
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

THÉP HÌNH I450X200X9X14 (76kg/mét)

Quý khách hàng đăng cần tìm hiểu thông tin về thép hình I: Thép hình I450x200x9x14 x6m; Thép hình I450x200x9x14x12m; Quy cách thép hình I450; Thép Thép hình I450x200x9x14mm, Giá sắt chữ I450...Hãy cùng Alpha Steel tìm hiểu về Thép hình I450x200x9x14mm qua bài viết dưới đây:

Thép hình I450x200x9x14mm là loại thép hình chữ I, có các thông số kỹ thuật chính: chiều dài cánh 450mm, chiều dài bụng 200mm, độ dày cánh 14mm, và có thể có độ dày bụng 9mm. Loại thép này thường được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế và được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, đặc biệt là trong các công trình kết cấu chịu lực như nhà xưởng và nhà cao tầng. Trọng lượng của thép hình này khoảng 76 kg/mét và thường sử dụng mác thép như SS400, A36, Q235B,  hoặc SM490B. Thông tin này mô tả quy cách và trọng lượng tiêu chuẩn của thép I450, được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như TCVN, ASTM, JIS và phổ biến trong các công trình xây dựng. 

Thông số kỹ thuật chi tiết

  • Chiều cao bụng (H): 450 mm
  • Chiều rộng cánh (B): 200 mm
  • Độ dày bụng (t1): 9 mm
  • Trọng lượng lý thuyết: 76 kg/m
  • Độ dày cánh (t2): Phổ biến là 15 mm (tùy nhà sản xuất)
  • Chiều dài tiêu chuẩn: Thường là 6 mét/cây
  • Tổng trọng lượng/cây 6m: Khoảng 456 kg
  • Mác thép phổ biến: SS400, A36, Q235B, S355JR
  • Tiêu chuẩn: Sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như TCVN 7571:2016, JIS G3101, ASTM A36
  • Xuất xứ: Thép Hòa Phát, Posco, VinaOne, An Khánh, v.v. 

=>Đây là thông số kỹ thuật chuẩn được sử dụng rộng rãi trong các bảng tra cứu trọng lượng thép và tính toán kết cấu xây dựng.

Bảng quy cách, trọng lượng, giá thép hình I hiện nay: 

Tên sản phẩm

Độ dài

Trọng lượng

Đơn giá

(Cây)

(Kg/Cây)

(VND/Kg đã bao gồm VAT)

Thép hình I 100x55x4.5

6m

56.80

15.000-25.000

Thép hình I 120x64x4.8

6m

69.00

15.000-25.000

Thép hình I 148x100x6x9

12m

253.20

15.000-25.000

Thép hình I 150x75x5x7

12m

168.00

15.000-25.000

Thép hình I 194x150x6x9

12m

358.80

15.000-25.000

Thép hình I 200x100x5.5×8

12m

255.60

15.000-25.000

Thép hình I 250x125x6x9

12m

355.20

15.000-25.000

Thép hình I 300x150x6.5×9

12m

440.40

15.000-25.000

Thép hình I 350x175x7x11

12m

595.20

15.000-25.000

Thép hình I 400x200x8x13

12m

792.00

15.000-25.000

Thép hình I 450x200x9x14

12m

912.00

15.000-25.000

Thép hình I 482x300x11x15

12m

1368.00

15.000-25.000

Lưu ý: giá thép, trọng có thể thay đổi theo tiêu chuẩn sản xuất,trên đây là bảng quy cách, trọng lượng, giá thép hình I tham khảo. Hãy liên hệ trực tiếp với công ty qua số Hotline/zalo: 0907315999 để nhận thông tin chính xác nhất.

Thành phần cơ lý (tính chất vật lý và cơ học) của thép hình I450x200x9x14mm

Thành phần cơ lý (tính chất vật lý và cơ học) của thép hình I450x200x9x14mm phụ thuộc vào mác thép và tiêu chuẩn sản xuất được áp dụng (ví dụ: JIS SS400, ASTM A36, Q235). Dưới đây là các đặc tính tiêu biểu cho các mác thép phổ biến này.

Tính chất vật lý

Các tính chất vật lý của thép kết cấu carbon thấp là khá đồng nhất:

  • Khối lượng riêng (Mật độ): Khoảng 7.85 g/cm³ (hoặc 7850 kg/m³).
  • Mô đun đàn hồi (Young's Modulus): Khoảng 200 GPa.
  • Hệ số Poisson: Khoảng 0.26 - 0.32.
  • Điểm nóng chảy: Khoảng 1420 - 1460°C. 

Tính chất cơ học (Cơ tính)

Đây là những thông số quan trọng nhất quyết định khả năng chịu lực của thép, thay đổi tùy theo mác thép.

Thuộc tính 

Mác thép SS400 (JIS G3101)

Mác thép A36 (ASTM)

Mác thép Q235 (GB/T)

Giới hạn chảy (Yield Strength, min)

≥ 245 MPa

≥ 250 MPa

≥ 235 MPa

Giới hạn bền kéo (Tensile Strength)

400 - 510 MPa

400 - 550 MPa

370 - 500 MPa

Độ giãn dài tương đối (Elongation, min)

≥ 21% (tùy độ dày)

≥ 20% (trong 8 inch)

≥ 26% (tùy độ dày)

Độ dẻo dai va đập (Impact Strength)

27 Joules ở 20°C

Cao ở nhiệt độ phòng

-

Thành phần hóa học tiêu biểu

Thành phần hóa học được kiểm soát để đảm bảo cơ tính và khả năng hàn.

Nguyên tố 

Mác thép A36 (max %)

Mác thép SS400 (max %)

Mác thép Q235 (max %)

Carbon (C)

0.25 - 0.29%

(Không quy định cụ thể)

≤ 0.22%

Mangan (Mn)

1.03%

(Không quy định cụ thể)

≤ 1.4%

Phốt pho (P)

0.04%

0.05%

≤ 0.045%

Lưu huỳnh (S)

0.05%

0.05%

≤ 0.045%

Silic (Si)

0.28%

(Không quy định cụ thể)

≤ 0.35%

Những thông số này đảm bảo thép I450x200x9x14mm có độ bền, khả năng chịu lực và tính hàn tốt, phù hợp cho các kết cấu xây dựng và công nghiệp nặng.  

Ứng dụng phổ biến của thép hình I450x200x9x14mm là gì?

Thép hình I450x200x9x14mm là vật liệu xây dựng và kết cấu quan trọng, được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ khả năng chịu lực uốn và nén hiệu quả cùng độ bền cao.

Các ứng dụng phổ biến nhất của loại thép này bao gồm:

  • Kết cấu nhà xưởng công nghiệp và nhà thép tiền chế: Đây là ứng dụng phổ biến nhất. Thép I450 được sử dụng làm dầm chính, cột chịu lực cho các công trình nhà xưởng, nhà máy sản xuất, và kho bãi quy mô lớn, nơi đòi hỏi khả năng chịu tải trọng cao và ổn định.
  • Xây dựng cầu đường và cơ sở hạ tầng: Nhờ khả năng chống uốn tốt, loại thép này là thành phần quan trọng trong việc xây dựng dầm cầu, dầm sàn, và các kết cấu hỗ trợ cho cầu, đường cao tốc.
  • Hệ thống nâng đỡ và vận chuyển: Sử dụng làm đường ray hoặc thanh đỡ cho các hệ thống cầu trục, cẩu trục (overhead cranes) trong các nhà máy và kho hàng để di chuyển vật nặng.
  • Công trình dân dụng và thương mại: Dùng làm khung kết cấu chịu lực cho các tòa nhà thương mại, trung tâm mua sắm, hoặc các công trình công cộng khác.
  • Chế tạo máy móc và công nghiệp: Ứng dụng trong sản xuất khung xe tải, rơ moóc, bệ máy móc công nghiệp nặng và các thiết bị chịu lực khác.
  • Kết cấu chịu lực khác: Sử dụng trong các công trình cảng biển, đê điều, hoặc móng cọc cho các công trình xây dựng lớn.

Thép hình I450x200x9x14mm là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi độ bền cơ học cao và khả năng chịu tải trọng lớn trong môi trường xây dựng và công nghiệp.

Đơn vị cung cấp thép hình I/ Thép chữ I, Sắt I, Côn I, Cẩu trục I Toàn Quốc

CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL

Địa chỉ cụ thể: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Địa chỉ Email: satthepalpha@gmail.com

Số điện thoại liên hệ/zalo: 0907315999 / 0937682789

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline