THÉP HÌNH I500X200X10X16X12 M POSCO
THÉP HÌNH I500 MÁC THÉP A36, SS400, Q345B (89.6KG/MÉT)

THÉP HÌNH I500X200X10X16X12 M (89.6kg/mét) cây dài 6m hoặc 12m
Thép ALPHA chuyên nhập khẩu và kinh doanh các sản phẩm thép hình công nghiệp bao gồm: thép hình H - I - U - V, mẫu mã đa dạng, giá thành hợp lý, mua bán nhanh gọn đúng qui định. Trong đó Thép hình I500x200x10x16x6000mm/12000mm hay còn gọi là Sắt hình I500x200x10x16x6000mm/12000mm được ALPHAcung cấp với các thông số:
I. Thông số kỹ thuật thép hình I500x200x10x16x12m
Thép hình I500x200x10x16 mm là loại thép I có trọng lượng trung bình là 89.6kg/mét. Thép hình I500x200x10x16x6m: 537.6kg/cây Thép hình I500x200x10x16x12m: 1072.2kg/cây. Tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng, loại thép này có chiều dài 6m hoặc 12m.
1. Quy cách, trọng lượng thép hình I500x200x10x16x12m
Quy cách thép hình I500x200x10x16x12m
Trọng lượng của thép hình I500x200x10x16x12m:
Các thông số này giúp đảm bảo việc thiết kế kết cấu và quản lý vật liệu chính xác, hiệu quả.
2. Tiêu chuẩn sản xuất và mác thép hình I500x200x10x16x12m
Thép hình I500x200x10x16x12m được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế khác nhau, mỗi tiêu chuẩn quy định một hoặc nhiều mác thép tương ứng, phù hợp cho các ứng dụng kết cấu.
Tiêu chuẩn sản xuất phổ biến
Mác thép phổ biến
Sản phẩm thép hình I500x200x10x16x12m khi bán ra thị trường đều có chứng chỉ chất lượng (CO/CQ) đi kèm để đảm bảo tuân thủ các thông số kỹ thuật này.
3. Ưu điểm và ứng dụng thép hình I500x200x10x16x12m
Thép hình I500x200x10x16x12m có ưu điểm là khả năng chịu lực, chịu tải trọng lớn vượt trội, độ bền cao và tuổi thọ lâu dài nhờ thiết kế mặt cắt hình chữ I tối ưu. Ứng dụng chính bao gồm các kết cấu xây dựng và công trình công nghiệp như dầm, cột, kèo nhà xưởng, nhà cao tầng, cầu, khung cầu trục, máy móc công nghiệp và các công trình biển như giàn khoan, tàu thuyền.
Ưu điểm của thép hình I500x200x10x16x12m
Ứng dụng
III. Bảng giá thép hình I500x200x10x16x12m
Giá thép hình I500x200x10x16x12m thường được báo giá theo kilogam (kg) hoặc cây 12 mét (m) và có sự chênh lệch tùy thuộc vào mác thép, nguồn gốc xuất xứ (Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, v.v.), và thời điểm mua hàng.
Bảng giá tham khảo theo chủng loại
|
Chủng loại |
Đơn giá (VNĐ/kg) |
|
Thép đen (thường) |
Khoảng 14.500 – 17.500 VNĐ/kg |
|
Thép mạ kẽm điện phân |
Khoảng 17.500 – 20.000 VNĐ/kg |
|
Thép mạ kẽm nhúng nóng |
Khoảng 22.000 – 24.500 VNĐ/kg |
Giá cho một cây thép hình I500x200x10x16x12m có trọng lượng khoảng 89,58-89.6 kg/mét (tương đương ~1072.2-1075 kg/cây 12m) sẽ dao động tùy theo đơn giá/kg ở trên.
Lưu ý khi mua hàng
Để có báo giá chính xác nhất tại thời điểm hiện tại và phù hợp với nhu cầu của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp nhà cung cấp uy tín tại Bình Dương, TP HCM, Hà Nội như ALPHA STEEL: 0907315999