Thép hình U140x56x3.5x6m mác thép A36, SS400, Q235B, TCVN (54kg/cây)
I. Thông số kỹ thuật và đặc điểm THÉP HÌNH U140X56X3.5X6M
Thép hình U140x56x3.5x6m là một loại thép kết cấu có mặt cắt hình chữ U, với chiều cao 140mm, chiều rộng cánh là 56mm, độ dày cánh là 3.5mm, độ dày thân là 3.5mm và có chiều dài cây là 6m. Trọng lượng ước tính khoảng 9 kg/mét, tương đương 54kg/cây.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thép hình U140x56x3.5x6m có các thông số kỹ thuật và đặc điểm sau:
|
Thông số |
Giá trị |
|
Ký hiệu |
U140x56x3.5x6m |
|
Chiều cao thân (H) |
140 mm |
|
Chiều rộng cánh (B) |
56 mm |
|
Độ dày thân (t1) |
3.5mm |
|
Độ dày cánh (t2) |
3.5mm (hoặc tương tự theo tiêu chuẩn) |
|
Chiều dài |
6 m |
|
Trọng lượng/mét |
Khoảng 9 kg/mét (tùy tiêu chuẩn sản xuất) |
|
Trọng lượng/cây |
Khoảng 54 kg/cây (6m) |
|
Tiêu chuẩn |
ASTM A36, JIS G3101 SS400, Q235B, TCVN, v.v. |
|
Mác thép |
A36, SS400, Q235, v.v. |
Đặc điểm thép hình U140x56x3.5x6m
1. Đặc điểm vật lý và tính chất cơ học
Các tính chất này phụ thuộc vào mác thép (ví dụ: SS400, A36, Q235,...) và tiêu chuẩn sản xuất:
2. Trọng lượng
Để tính toán chi phí và tải trọng, trọng lượng của thép rất quan trọng.
Trọng lượng ước tính của 1 mét thép U140x56x3.5 (tùy tiêu chuẩn): Khoảng 9 kg/mét.
Trọng lượng 1 cây thép dài 6 mét: Khoảng 54kg/cây
3. Ứng dụng phổ biến
Với đặc tính nhẹ nhưng vẫn đảm bảo độ cứng, thép U140x56x3.5x6m thường được sử dụng trong các ứng dụng:
II. Xuất xứ thép hình THÉP HÌNH U140X56X3.5X6M
Thép hình U140x56x3.5x6m trên thị trường Việt Nam có nguồn gốc xuất xứ rất đa dạng, bao gồm cả sản phẩm sản xuất trong nước và hàng nhập khẩu từ nhiều quốc gia khác nhau.
Xuất xứ phổ biến
Các nguồn cung cấp chính cho loại thép U140 này bao gồm:
Tiêu chuẩn và chất lượng
Dù có xuất xứ khác nhau, các sản phẩm này đều phải tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế hoặc tương đương để đảm bảo chất lượng, chẳng hạn như:
III. Bảng giá THÉP HÌNH U140X56X3.5X6M
Giá thép hình U140x56x3.5x6m biến động tùy thuộc vào thị trường, nhà sản xuất và thời điểm mua hàng. Mức giá tham khảo hiện tại cho loại thép này dao động khoảng 12.500đ/kg (thép đen) hoặc khoảng 675.000 VNĐ/cây (trọng lượng khoảng 54 kg).
Bảng Giá Tham Khảo Thép Hình U140x56x3.5x6m
|
Loại Thép |
Đơn giá theo kg (Tham khảo) |
Trọng lượng ước tính (kg/cây 6m) |
Đơn giá theo cây 6m (Tham khảo) |
|
Thép đen U140 |
Khoảng 12.500 VNĐ/kg |
Khoảng 54 kg |
Khoảng 675.000 VNĐ/cây |
|
Thép mạ kẽm U140 |
Khoảng 15.500 VNĐ/kg |
Khoảng 54 kg |
Khoảng 837.000 VNĐ/cây |
|
Thép nhúng nóng U140 |
Khoảng 22.500 VNĐ/kg |
Khoảng 54 kg |
Khoảng 1.215.000 VNĐ/cây |
Lưu ý:
IV. Thành phần hoá học và cơ lý THÉP HÌNH U140X56X3.5X6M
Thành phần hóa học và tính chất cơ lý của Thép hình U140x56x3.5x6m phụ thuộc hoàn toàn vào mác thép (steel grade) và tiêu chuẩn sản xuất được áp dụng (ví dụ: ASTM A36, JIS G3101 SS400, Q235B, TCVN).
Loại thép này thường thuộc nhóm thép cacbon thấp (mild steel) và có các đặc tính chung như sau:
Thành phần hóa học
Thành phần hóa học chủ yếu bao gồm Sắt (Fe) và một lượng nhỏ các nguyên tố khác. Dưới đây là ví dụ về thành phần hóa học theo các mác thép phổ biến:
|
Nguyên tố |
Mác thép SS400 (Tiêu chuẩn Nhật JIS G3101) |
Mác thép Q235B (Tiêu chuẩn Trung Quốc GB) |
Mác thép A36 (Tiêu chuẩn Mỹ ASTM) |
|
Cacbon (C) |
Không quy định |
≤ 0.20% |
≤ 0.25% - 0.29% |
|
Mangan (Mn) |
Không quy định |
≤ 1.40% |
≤ 1.03% |
|
Silic (Si) |
Không quy định |
≤ 0.35% |
≤ 0.28% |
|
Phốt pho (P) |
≤ 0.05% |
≤ 0.045% |
≤ 0.04% |
|
Lưu huỳnh (S) |
≤ 0.05% |
≤ 0.045% |
≤ 0.05% |
|
Đồng (Cu) |
Không quy định |
Không quy định |
≥ 0.20% (nếu yêu cầu) |
Tính chất cơ lý
Tính chất cơ lý mô tả khả năng chịu lực của thép, bao gồm giới hạn chảy, cường độ kéo đứt và độ giãn dài.
|
Tính chất cơ lý |
Mác thép SS400 (JIS) |
Mác thép Q235B (GB) |
Mác thép A36 (ASTM) |
|
Giới hạn chảy (Yield Strength - ReH) |
Min 245 MPa |
Min 235 MPa |
Min 250 MPa |
|
Cường độ kéo đứt (Tensile Strength - Rm) |
400 - 510 MPa |
370 - 470 MPa |
400 - 550 MPa |
|
Độ giãn dài (Elongation - A) |
Min 21% |
Min 26% |
Min 20% |
|
Đặc tính khác |
Dễ hàn, độ dẻo dai tốt |
Dễ hàn, độ dẻo dai tốt |
Dễ hàn, độ dẻo dai tốt |
Thép U140x56x3.5x6m là loại thép có độ dẻo dai tốt, dễ uốn và dễ hàn, khả năng chịu lực uốn cong khá tốt. Với độ dày 3.5mm, thép này thích hợp cho các ứng dụng kết cấu nhẹ, ít chịu tải trọng quá lớn, nơi mà ưu tiên trọng lượng nhẹ và dễ dàng gia công lắp đặt.
Đơn vị cung cấp thép hình U140/ Thép chữ U140, Xà gồ U140 uy tín, chất lượng.
CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL
Địa chỉ cụ thể: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Địa chỉ Email: satthepalpha@gmail.com
Số điện thoại liên hệ/zalo: 0907315999