Thép hình U140x58x5x6.5x6m mác thép A36, SS400, Q235B, TCVN (66kg/cây)

Thép hình U140x58x5x6.5x6m mác thép A36, SS400, Q235B, TCVN (66kg/cây)

Thép hình U140x58x5x6.5x6m mác thép A36, SS400, Q235B, TCVN (66kg/cây)

Thép hình U140x58x5x6.5x6m là thép hình chữ U, có kích thước mặt cắt ngang chi tiết: chiều cao 140mm, độ rộng cánh là 58mm, độ dày bụng thép là 5mm, độ dày cánh thép là 6.5mm và chiều dài của cây thép là 6m. Đây là một loại thép kết cấu có độ cứng và độ bền cao, thường được sử dụng trong các công trình xây dựng và cơ khí. Thép ALPHA chuyên cung cấp loại thép này với giá cả phải chăng.

U140: Chiều cao (chiều rộng bản bụng) là 140 mm.

58: Chiều rộng của hai cánh thép là 58 mm.

5: Chiều dày của bản bụng thép là 5 mm.

6.5: Chiều dày của cánh thép là 6.5 mm.

6m: Chiều dài tiêu chuẩn của một cây thép là 6 mét.

Trọng lượng: Loại thép này có khối lượng khoảng 66 kg/cây; 11kg/m

Đơn vị cung cấp: CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL

  • giá thép hình U140x58x5x6.5x6m
  • Liên hệ
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

THÉP HÌNH U140X58X5X6.5X6M

I. Thông số kỹ thuật và đặc điểm THÉP HÌNH U140X58X5X6.5X6M

Thép hình U140x58x5x6.5x6m là ký hiệu của một loại thép hình chữ U cụ thể, với các thông số kỹ thuật chi tiết như sau:

Thông số

Ký hiệu

Giá trị

Chiều cao bụng (H)

U140

140 mm

Chiều rộng cánh (B)

x58

58 mm

Độ dày bụng (t1)

x5

5 mm

Độ dày cánh (t2)

x6.5

6.5 mm

Chiều dài cây thép

x6m

6 mét

Đặc điểm:

  • Đây là loại thép có mặt cắt hình chữ U với độ dày bụng và độ dày cánh khác nhau, được sản xuất theo các tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết nhằm tối ưu khả năng chịu lực.
  • Cấu trúc hình học này mang lại khả năng chịu lực uốn, lực nén và lực xoắn rất tốt, phù hợp cho nhiều ứng dụng kết cấu.

Ứng dụng phổ biến:

Nhờ độ bền và khả năng chịu tải cao, thép U140x58x5x6.5x6m được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  • Xây dựng: Làm dầm, đà, cột cho các công trình nhà xưởng, cầu đường, các kết cấu chịu lực chính.
  • Cơ khí chế tạo: Làm khung sườn xe tải, gầm xe, các bộ phận máy móc, khung băng tải.
  • Công trình dân dụng: Làm xà gồ, khung đỡ mái hiên, lan can, cầu thang.

Khi mua loại thép này, người ta sẽ cân nhắc tiêu chuẩn mác thép (như SS400, A36, Q235, v.v.) và trọng lượng riêng của cây thép để tính toán tải trọng và chi phí phù hợp với yêu cầu của dự án. Trọng lượng ước tính của cây thép này khoảng 66 kg (khoảng 11 kg/mét dài).

II. Xuất xứ thép hình THÉP HÌNH U140X58X5X6.5X6M

Thép hình U140x58x5x6.5x6m trong nước và hàng nhập khẩu từ nhiều quốc gia khác nhau.

Xuất xứ phổ biến

Các nguồn cung cấp chính cho loại thép U140 này bao gồm:

  • Việt Nam: Nhiều nhà máy thép lớn trong nước sản xuất thép hình U theo các tiêu chuẩn TCVN tương đương với tiêu chuẩn quốc tế. Các thương hiệu nổi bật có thể kể đến như: Thép An Khánh (AKS), Thép Hòa Phát, Thép Vinaone, Thép Á Châu
  • Nhật Bản: Hàng nhập khẩu từ Nhật Bản thường tuân theo tiêu chuẩn JIS G3101 với mác thép SS400 và được đánh giá cao về chất lượng và độ chính xác kích thước.
  • Hàn Quốc: Các sản phẩm nhập khẩu từ Hàn Quốc, điển hình là từ các nhà máy như POSCO, cũng rất phổ biến trên thị trường.
  • Trung Quốc: Nguồn hàng từ Trung Quốc rất phong phú, với đa dạng mác thép (phổ biến là Q235, Q345) và giá cả cạnh tranh, tuân theo tiêu chuẩn GB/T 707-88.
  • Các quốc gia khác: Ngoài ra còn có thép nhập khẩu từ Thái Lan, Malaysia. 

Tiêu chuẩn và chất lượng

Dù có xuất xứ khác nhau, các sản phẩm này đều phải tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế hoặc tương đương để đảm bảo chất lượng, chẳng hạn như:

  • JIS (Nhật Bản)
  • ASTM (Mỹ)
  • TCVN (Việt Nam)
  • GB/T (Trung Quốc)

III. Bảng giá THÉP HÌNH U140X58X5X6.5X6M

Giá thép hình U140x58x5x6.5x6m biến động tùy thuộc vào thị trường, nhà sản xuất và thời điểm mua hàng. Theo các nguồn tin cập nhật gần đây, giá tham khảo theo trọng lượng là khoảng 12.500 VNĐ/kg (thép đen). 

Bảng Giá Tham Khảo Thép Hình U140x58x5x6.5x6m

Trọng lượng ước tính của một cây thép U140x58x5x6.5x6m là khoảng 66 kg (khoảng 11 kg/mét dài). Dưới đây là bảng giá tham khảo cho các loại thép U140:

Loại Thép 

Đơn giá theo kg (Tham khảo)

Trọng lượng ước tính (kg/cây 6m)

Đơn giá theo cây 6m (Tham khảo)

Thép đen U140

Khoảng 12.500 VNĐ/kg

Khoảng 55 kg

Khoảng 687.500 VNĐ/cây

Thép mạ kẽm U140

Khoảng 15.500 VNĐ/kg

Khoảng 55 kg

Khoảng 852.500 VNĐ/cây

Thép nhúng nóng U140

Khoảng 22.500 VNĐ/kg

Khoảng 55 kg

Khoảng 1.237.500 VNĐ/cây

 

 Lưu ý:

  • Giá có thể thay đổi: Giá thép biến động theo thị trường từng ngày, từng giờ và theo số lượng đơn hàng, nên mức giá trên chỉ mang tính chất tham khảo.
  • Trọng lượng khác nhau: Cần lưu ý trọng lượng/mét dài có thể khác nhau tùy theo tiêu chuẩn mác thép (SS400, A36, Q235...) và nhà sản xuất.
  • Xuất xứ và tiêu chuẩn: Thép nhập khẩu từ các nước như Nhật Bản, Hàn Quốc thường có giá cao hơn thép Trung Quốc hoặc thép sản xuất trong nước.
  • Phương pháp xử lý bề mặt: Thép đen có giá thấp nhất. Thép mạ kẽm điện phân hoặc mạ kẽm nhúng nóng sẽ có giá cao hơn đáng kể do chi phí gia công thêm để tăng khả năng chống ăn mòn.
  • Để có báo giá chính xác nhất tại thời điểm hiện tại và phù hợp với nhu cầu của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp nhà cung cấp uy tín tại Bình Dương như ALPHA STEEL: 0907315999

IV. Thành phần hoá học và cơ lý THÉP HÌNH U140X58X5X6.5X6M

Thành phần hóa học và tính chất cơ lý của Thép hình U140x58x5x6.5x6m phụ thuộc hoàn toàn vào mác thép (steel grade) và tiêu chuẩn sản xuất được áp dụng (ví dụ: ASTM A36, JIS G3101 SS400, Q235B, TCVN).

Loại thép này thường thuộc nhóm thép cacbon thấp (mild steel) và có các đặc tính chung như sau:

Thành phần hóa học

Thành phần hóa học chủ yếu bao gồm Sắt (Fe) và một lượng nhỏ các nguyên tố khác. Dưới đây là ví dụ về thành phần hóa học theo các mác thép phổ biến:

Nguyên tố

Mác thép SS400 (Tiêu chuẩn Nhật JIS G3101)

Mác thép Q235B (Tiêu chuẩn Trung Quốc GB)

Mác thép A36 (Tiêu chuẩn Mỹ ASTM)

Cacbon (C)

Không quy định

≤ 0.20%

≤ 0.25% - 0.29%

Mangan (Mn)

Không quy định

≤ 1.40%

≤ 1.03%

Silic (Si)

Không quy định

≤ 0.35%

≤ 0.28%

Phốt pho (P)

≤ 0.05%

≤ 0.045%

≤ 0.04%

Lưu huỳnh (S)

≤ 0.05%

≤ 0.045%

≤ 0.05%

Đồng (Cu)

Không quy định

Không quy định

≥ 0.20% (nếu yêu cầu)

Tính chất cơ lý

Tính chất cơ lý mô tả khả năng chịu lực của thép, bao gồm giới hạn chảy, cường độ kéo đứt và độ giãn dài.

Tính chất cơ lý

Mác thép SS400 (JIS)

Mác thép Q235B (GB)

Mác thép A36 (ASTM)

Giới hạn chảy (Yield Strength - ReH)

Min 245 MPa

Min 235 MPa

Min 250 MPa

Cường độ kéo đứt (Tensile Strength - Rm)

400 - 510 MPa

370 - 470 MPa

400 - 550 MPa

Độ giãn dài (Elongation - A)

Min 21%

Min 26%

Min 20%

Đặc tính khác

Dễ hàn, độ dẻo dai tốt

Dễ hàn, độ dẻo dai tốt

Dễ hàn, độ dẻo dai tốt

Thép U140x58x5x6.5x6m là loại thép có độ dẻo dai tốt, dễ uốn và dễ hàn, khả năng chịu lực uốn cong khá tốt…

Đơn vị cung cấp thép hình U140/ Thép chữ U140, Xà gồ U140 uy tín, chất lượng.

CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL

Địa chỉ cụ thể: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Địa chỉ Email: satthepalpha@gmail.com

Số điện thoại liên hệ/zalo: 0907315999

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline