I. Thép hộp 300x300x14 mm là gì?
Thép hộp 300x300x14 mm là loại thép hộp vuông kết cấu siêu trọng đặc biệt, có quy cách mặt cắt mỗi cạnh dài 300 mm và độ dày vách cực khủng lên tới 14 mm (1.4 phân).
Thép hộp 300x300x14 mm
Đây là một trong những quy cách có độ dày vách lớn nhất của dòng thép hộp vuông 300x300. Nhờ độ dày 14 mm, sản phẩm sở hữu khả năng chịu lực nén, lực uốn cực đại và chống rỉ thủng tuyệt đối trong môi trường khắc nghiệt.
1. Thông số kỹ thuật cốt lõi
- Trọng lượng tiêu chuẩn: 125.13 kg/mét (tùy thuộc vào dung sai bo góc r bán kính trong của từng nhà máy sản xuất).
- Trọng lượng một cây 6m: ~750.78 kg/cây.
- Trọng lượng một cây 12m: ~1.501,56 kg/cây (bằng 1.5 tấn mỗi cây).
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A500 (Mỹ), JIS G3466 (Nhật Bản), EN 10219 (Châu Âu).
- Mác thép cường độ cao: Q345B, Q355 (B/C/D), S355JR, S355J2H, A572 Gr.50.
2. Phân loại bề mặt
- Thép hộp đen 14 ly: Bề mặt giữ nguyên màu xanh đen cán nóng từ phôi thép nguyên bản. Do vách siêu dày 14mm, thời gian ăn mòn tự nhiên vô cùng lâu, thường được cạo gỉ, phun cát và sơn phủ epoxy chuyên dụng sau khi gia công cắt hàn.
- Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng 14 ly: Sản phẩm được mang đi gia công nhúng vào bể kẽm nóng chảy sau khi cắt hàn, giúp bảo vệ toàn diện kết cấu khỏi nước biển, hóa chất hoặc chôn ngầm dưới lòng đất.
3. Ứng dụng thực tế hạng nặng
Quy cách thép hộp vuông 300x300x14 mm là giải pháp chịu tải cốt lõi cho các dự án kết cấu vĩ mô:
- Công nghiệp đóng tàu và cảng biển: Chế tạo hệ thống khung gầm cẩu trục bờ cảng, băng tải khoáng sản, bệ đỡ hệ thống tời kéo siêu trọng cho tàu biển.
- Đại công trình kết cấu thép: Làm cột trụ chịu lực chính cho các nhà máy luyện kim, nhà xưởng công nghiệp nặng có cẩu trục dầm đôi công suất nâng trên 100 tấn.
- Hạ tầng giao thông: Làm dầm cầu thép kết cấu chịu tải trọng tĩnh lớn cho xe siêu trường siêu trọng, chân đế giàn khoan dầu khí ngoài khơi.
- Cơ khí chế tạo: Làm khung bệ đỡ chịu lực cho máy ép thủy lực nghìn tấn, máy chấn tôn, bệ máy nghiền đá khai khoáng.
II. Thông số kỹ thuật thép hộp 300x300x14 mm
1. Hệ thống tiêu chuẩn và mác thép áp dụng
Thép hộp vuông 14 ly đa phần là dòng hàng nhập khẩu chính ngạch trực tiếp từ các quốc gia công nghiệp nặng quốc tế, đáp ứng các chứng chỉ chất lượng nghiêm ngặt:
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A500 (Mỹ), JIS G3466 (Nhật Bản), EN 10219 (Châu Âu), TCVN 3783 (Việt Nam).
- Mác thép thông dụng:
- Nhóm thép cacbon: SS400, A36, Q235 (A/B/C/D), STKR400.
- Nhóm thép hợp kim thấp cường độ cao: Q345B, Q355, A572 Gr.50, S355JR, S355J2H.
2. Đặc tính cơ lý tính (Tham khảo nhóm mác thép cường độ cao Q345 / S355)
- Giới hạn chảy (Yield Strength): Tối thiểu từ 345 MPa đến 355 MPa (tương đương 355 N/mm²).
- Giới hạn bền kéo (Tensile Strength): Dao động từ 490 MPa đến 630 MPa.
- Độ giãn dài tương đối: Tối thiểu từ 20% - 22%.
3. Quy định dung sai nhà máy
- Dung sai độ dày vách: Biên độ cho phép từ ± 2% đến ± 5% tùy thuộc vào quy trình cán nóng đúc cuộn của từng nhà máy cung ứng.
III. Báo giá thép hộp 300x300x14 mm
Giá thép hộp vuông siêu trọng 300x300x14 mm hôm nay dao động phổ biến từ 16.500đ – 22.000đ/kg tùy thuộc vào chủng loại xử lý bề mặt (thép đen, mạ kẽm, nhúng nóng) và mác thép kết cấu (Q235, Q345, SS400, S355).
Quy cách hạng nặng đặc biệt này có trọng lượng barem tiêu chuẩn đạt khoảng 124.13 kg/mét đến 125.72 kg/mét. Do đó, giá tính theo cây tiêu chuẩn 6 mét sẽ nằm trong khoảng từ 12,2 triệu đến 16,5 triệu đồng/cây.
Dưới đây là bảng tổng hợp báo giá chi tiết thép hộp vuông 300x300x14 mm mới nhất áp dụng trên thị trường (đã bao gồm thuế VAT 10%):
Báo giá tính trên đơn vị cây tiêu chuẩn chiều dài 6 mét:
|
Phân loại bề mặt
|
Trọng lượng (kg/mét)
|
Đơn giá theo Kg (VNĐ/kg)
|
Giá theo Cây 6 mét (VNĐ/cây)
|
|
Thép hộp đen 300x300x14
|
124.13 - 125.72
|
16.500 - 18.200
|
12.280.000 - 13.720.000
|
|
Thép hộp mạ kẽm 300x300x14
|
124.13 - 125.72
|
18.500 - 21.800
|
13.770.000 - 16.440.000
|
|
Thép hộp kẽm nhúng nóng 300x300x14
|
124.13 - 125.72
|
22.500 - 24.000
|
16.750.000 - 18.100.000
|
Lưu ý về quy cách dài: Hàng đúc dòng này đa phần phục vụ cho thi công liền khối chịu lực cực lớn nên thường có sẵn quy cách cây dài 12 mét nhập khẩu với trọng lượng tiêu chuẩn tương đương từ 1.489,56 kg đến 1.508,70 kg/cây (khoảng 1.5 tấn/cây). Một cây thép đen 12m sẽ có giá dao động từ 24,5 triệu đến 27,5 triệu đồng/cây.
IV. Xuất xứ thép hộp 300x300x14 mm
1. Nguồn hàng nhập khẩu chính ngạch (Chiếm đại đa số)
- Trung Quốc (China): Quốc gia cung ứng sản lượng thép hộp vuông 14 ly lớn nhất vào Việt Nam. Các sản phẩm nhập khẩu từ Trung Quốc rất đa dạng về mác thép kết cấu cường độ cao (Q345B, Q355B/C/D), bề mặt phẳng đều và giá thành cạnh tranh, đáp ứng tốt cho tiến độ các công trình lớn.
- Nhật Bản & Hàn Quốc: Phân khúc sản phẩm cao cấp, sản xuất khắt khe theo các tiêu chuẩn công nghiệp danh tiếng như JIS G3466 hoặc KS. Hàng hóa từ hai quốc gia này nổi tiếng với dung sai cực thấp, độ bền cơ lý lý tưởng, chuyên dùng cho các dự án kết cấu chịu tải trọng động lớn hoặc dự án vốn FDI.
- Đài Loan, Nga và các nước EU: Được nhập khẩu trực tiếp theo dạng đơn đặt hàng riêng phục vụ các hạng mục đặc thù, đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt như GOST (Nga) hoặc EN 10219 (Châu Âu).
2. Nguồn hàng gia công chế tạo nội địa
- Gia công chấn bửng từ thép tấm: Khi nguồn hàng đúc sẵn nhập khẩu bị khan hiếm hoặc dự án yêu cầu mác thép đặc biệt, một số đơn vị gia công cơ khí lớn tại Việt Nam sẽ nhập khẩu thép tấm cán nóng dày 14 mm (như mác SS400, A36, Q345). Sau đó, họ dùng máy chấn thủy lực công suất lớn để định hình thành hộp vuông 300x300 mm và tiến hành hàn hồ quang chìm tự động dọc theo thân cây thép để tạo thành thanh thép hộp hoàn chỉnh theo thiết kế.
CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL
Địa chỉ kho: Số 5A, KCX Linh Trung 1, P Linh Trung, Q Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0907 315 999
Email: satthepalpha@gmail.com