I. Thép hộp 300x300x16 mm là gì?
Thép hộp 300x300x16 mm là loại thép hộp vuông kết cấu siêu trọng hạng nặng, có kích thước mặt cắt mỗi cạnh dài 300 mm và độ dày vách thành cực lớn lên tới 16 mm (1.6 phân).
Thép hộp 300x300x16 mm
.jpg)
Đây là một trong những quy cách có độ dày vách lớn nhất của dòng thép hộp vuông 300x300. Nhờ độ dày vách 16 mm, sản phẩm sở hữu mô-men quán tính cực đại, chịu tải trọng nén và lực uốn tĩnh siêu lớn, đồng thời hầu như không bị biến dạng trước các lực va đập hay vặn xoắn cường độ cao.
1. Thông số kỹ thuật cốt lõi
- Trọng lượng tiêu chuẩn: 142.11 kg/mét (tùy thuộc vào dung sai phôi và bán kính bo góc trong thực tế của từng nhà máy cán đúc).
- Trọng lượng một cây 6m: ~852.66 kg/cây.
- Trọng lượng một cây 12m: ~1.705,32 kg/cây (vượt ngưỡng 1.7 tấn mỗi cây).
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A500 (Mỹ), JIS G3466 (Nhật Bản), EN 10219 (Châu Âu).
- Mác thép cường độ cao phổ biến: Q345B, Q355 (B/C/D), S355JR, S355J2H, A572 Gr.50.
2. Chủng loại bề mặt trên thị trường
- Thép hộp đen 16 ly: Bề mặt màu xanh đen đặc trưng từ phôi thép cán nóng. Do vách siêu dày nên thời gian ăn mòn tự nhiên vô cùng lâu. Thông thường, sau khi gia công cắt hàn, kết cấu sẽ được phun cát kỹ thuật và sơn phủ epoxy chuyên dụng để bảo vệ.
- Thép hộp mạ kẽm / Nhúng nóng 16 ly: Thường được mang đi gia công nhúng kẽm nóng chảy sau khi hoàn thiện công đoạn cắt hàn, giúp bảo vệ toàn diện kết cấu khỏi nước biển, hóa chất hoặc chôn ngầm sâu dưới lòng đất.
3. Ứng dụng thực tế hạng nặng
Quy cách thép hộp vuông 300x300x16 mm chuyên dụng cho các siêu công trình và hạng mục đòi hỏi hệ số an toàn tối đa:
- Đại công trình kết cấu thép: Làm cột trụ chịu lực chính cho các tổ hợp nhà xưởng luyện kim, nhà máy đóng tàu có hệ thống cẩu trục dầm đôi công suất siêu trọng (từ 50 tấn đến hơn 100 tấn).
- Hạ tầng giao thông vĩ mô: Chế tạo kết cấu dầm dập lớn cho cầu thép chịu tải container, chân đế giàn khoan dầu khí ngoài khơi, hệ thống cẩu cảng biển chịu lực tải trọng nặng.
- Cơ khí chế tạo: Làm khung bệ đỡ cốt lõi cho các dòng máy ép thủy lực nghìn tấn, máy cán tôn hạng nặng, bệ máy nghiền đá khai khoáng công suất cao.
II. Thông số kỹ thuật thép hộp 300x300x16 mm
1. Hệ thống tiêu chuẩn và mác thép áp dụng
Sản phẩm là dòng hàng chịu lực đặc thù đa phần được nhập khẩu chính ngạch trực tiếp từ các quốc gia công nghiệp nặng quốc tế:
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A500 (Mỹ), JIS G3466 / JIS G3101 (Nhật Bản), EN 10219 (Châu Âu), GOST (Nga).
- Mác thép kết cấu áp dụng:
- Nhóm thép cacbon: SS400, A36, Q235 (A/B/C/D), STKR400.
- Nhóm thép hợp kim thấp cường độ cao: Q345 (A/B/C/D), Q355, A572 Gr.50, S355JR, S355J2H.
2. Đặc tính cơ lý tính (Tham khảo nhóm mác thép cường độ cao Q345 / S355)
- Giới hạn chảy (Yield Strength): Tối thiểu từ 345 MPa đến 355 MPa (Tương đương 355 N/mm²).
- Giới hạn bền kéo (Tensile Strength): Dao động từ 490 MPa đến 630 MPa.
- Độ giãn dài tương đối: Tối thiểu từ 20% - 22%.
3. Quy định dung sai từ nhà máy
- Dung sai độ dày vách: Biên độ cho phép dao động trong khoảng từ ± 2% đến ± 5% tùy theo quy trình cán đúc ép phôi nóng của từng nhà máy cung ứng.
III. Báo giá thép hộp 300x300x16 mm
Giá thép hộp vuông siêu trọng 300x300x16 mm hôm nay dao động phổ biến từ 16.600đ – 22.500đ/kg tùy thuộc vào chủng loại xử lý bề mặt (thép đen, mạ kẽm, nhúng nóng) và mác thép kết cấu (Q345, S355, SS400).
Quy cách kết cấu hạng nặng này có trọng lượng barem tiêu chuẩn đạt 142.68 kg/mét (tương đương 856.08 kg cho một cây dài 6m). Do đó, giá tính theo cây tiêu chuẩn 6 mét sẽ nằm trong khoảng từ 14,2 triệu đến 19,2 triệu đồng/cây.
Dưới đây là bảng tổng hợp báo giá chi tiết thép hộp vuông 300x300x16 mm mới nhất áp dụng trên thị trường (đã bao gồm thuế VAT 10%):
Báo giá tính trên đơn vị cây tiêu chuẩn chiều dài 6 mét và 12 mét:
|
Phân loại xử lý bề mặt
|
Trọng lượng (kg/mét)
|
Đơn giá theo Kg (VNĐ/kg)
|
Giá theo Cây 6 mét (VNĐ/cây)
|
Giá theo Cây 12 mét (VNĐ/cây)
|
|
Thép hộp đen 300x300x16
|
142.68
|
16.600 - 18.200
|
14.210.000 - 15.580.000
|
28.420.000 - 31.160.000
|
|
Thép hộp mạ kẽm 300x300x16
|
142.68
|
18.500 - 21.800
|
15.830.000 - 18.660.000
|
31.660.000 - 37.320.000
|
|
Thép hộp kẽm nhúng nóng 300x300x16
|
142.68
|
22.500 - 24.500
|
19.260.000 - 20.970.000
|
38.520.000 - 41.940.000
|
Lưu ý về quy cách dài: Hàng nhập khẩu chính ngạch dòng này thường được ưu tiên cung ứng dưới dạng nguyên cây dài 12 mét (trọng lượng lên tới 1.712,16 kg/cây - hơn 1.7 tấn) phục vụ cho thi công kết cấu liền khối chịu tải trọng tĩnh cực lớn, giúp tối ưu các mối nối hàn dầm cột.
IV. Xuất xứ thép hộp 300x300x16 mm
1. Nguồn hàng nhập khẩu chính ngạch (Chiếm đại đa số)
- Trung Quốc (China): Quốc gia cung ứng sản lượng thép hộp vuông 16 ly lớn nhất vào Việt Nam. Các sản phẩm nhập khẩu từ Trung Quốc rất đa dạng về mác thép kết cấu cường độ cao (Q345B, Q355B/C/D), bề mặt phẳng đều và giá thành cạnh tranh, đáp ứng tốt cho tiến độ các công trình lớn.
- Nhật Bản & Hàn Quốc: Phân khúc sản phẩm cao cấp, sản xuất khắt khe theo các tiêu chuẩn công nghiệp danh tiếng như JIS G3466 hoặc KS. Hàng hóa từ hai quốc gia này nổi tiếng với dung sai cực thấp, độ bền cơ lý lý tưởng, chuyên dùng cho các dự án kết cấu chịu tải trọng động lớn hoặc dự án vốn FDI.
- Đài Loan, Nga và các nước EU: Được nhập khẩu trực tiếp theo dạng đơn đặt hàng riêng phục vụ các hạng mục đặc thù, đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt như GOST (Nga) hoặc EN 10219 (Châu Âu).
2. Nguồn hàng gia công chế tạo nội địa
- Gia công chấn bửng từ thép tấm: Khi nguồn hàng đúc sẵn nhập khẩu quy cách 16 ly bị khan hiếm hoặc dự án yêu cầu mác thép đặc biệt, một số đơn vị gia công cơ khí lớn tại Việt Nam sẽ nhập khẩu thép tấm cán nóng dày 16 mm (như mác SS400, A36, Q345). Sau đó, họ dùng máy chấn thủy lực công suất lớn để định hình thành hộp vuông 300x300 mm và tiến hành hàn hồ quang chìm tự động để tạo thành thanh thép hộp hoàn chỉnh theo thiết kế .
CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL
Địa chỉ kho: Số 5A, KCX Linh Trung 1, P Linh Trung, Q Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0907 315 999
Email: satthepalpha@gmail.com