THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40X80X2
Công ty thép Alpha chuyên cung cấp và nhập khẩu các loại Thép hộp 40x80x2 theo tiêu chuẩn:
Thép hộp 40x80x2 là loại thép có hình dạng chữ nhật với chiều dài cạnh là 40mm và 80mm, độ dày 2mm tương ứng với kích thước 40mm x 80mm x 2mm. Loại thép này thuộc nhóm thép hộp, là vật liệu xây dựng và cơ khí rất phổ biến nhờ vào tính năng linh hoạt và khả năng chịu lực tốt. Thép hộp 40x80x2ly/2mm/2li có chiều dài 6000mm, khối lượng 3.6 kg/mét có nhiều ứng dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng, công nghiệp (cầu đường, đóng tàu, nhà xưởng), cơ khí, làm lan can, hàng rào, bàn ghế, khung sườn xe, do có độ bền cao, chịu lực tốt, chống cong vênh, và giá thành hợp lý, có nhiều độ dày và loại (đen, mạ kẽm nhúng nóng/điện phân) phù hợp cho các môi trường khác nhau.
THÉP HỘP 40X80X2LY/ THÉP HỘP 80X40X2LY / THÉP HỘP 40X80X2MM / THÉP HỘP 80X40X2MM
THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40X80X2/ HỘP 80X40X2/ SẮT HỘP 40X80X2/ THÉP HỘP MẠ KẼM 80X40X2

Báo giá thép hộp chữ nhật 40x80x2, sắt hộp 40x80x2mm/ly
Công Ty TNHH ALPHA STEEL chuyên kinh doanh, nhập khẩu các loại THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40X80X2/ HỘP 40X80X2/ THÉP HỘP MẠ KẼM 40X80X2. chiều dài 6m-12m/cây
Thép hộp 40x80x2/ Thép hộp 80x40x2 có khối lượng 3.6 kg/m; khoảng 21.59 kg/ 6 mét
GIÁ THÉP HỘP 40x80x2/ 80x40x2 ( tham khảo)
Giá thép thường được tính theo đơn giá kg hoặc theo cây 6 mét:
|
Chủng loại |
Trọng lượng (Kg/mét) |
Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg, chưa VAT) |
Đơn giá tham khảo (VNĐ/cây 6m, chưa VAT) |
|
Thép hộp đen 40x80x2mm |
~3.6 kg/m |
14,500 – 16,000 |
314,000 – 347,000 |
|
Thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm |
~3.6 kg/m |
18,500 – 21,000 |
400,000 – 455,000 |
Thép hộp chữ nhật quy cách 40x80/80x40 tại thị trường Việt Nam chủ yếu có hai nguồn xuất xứ chính:
- Sản xuất và cung cấp tại Việt Nam: Hòa Phát; Hoa Sen; Ống Thép 190; Vina One, Nam Kim, Alpha Steel, Đại Phúc Vinh
- Nhập khẩu (Thép kết cấu đặc biệt): Trung Quốc; Hàn Quốc; Nhật Bản; Đài Loan, Nga,
- Tiêu chuẩn chất lượng theo xuất xứ: Tùy vào xuất xứ, thép sẽ tuân theo các tiêu chuẩn quốc tế khác nhau: ASTM A500/A36 (Mỹ); JIS G3466 (Nhật Bản): Thường dùng cho các mác thép STKR400, STKR490; EN 10219 (Châu Âu)
CÁC LOẠI THÉP HỘP 40x80x2 (mm) DO ALPHA STEEL CUNG CẤP:
Thép hộp 40x80 (hoặc 80x40) là một quy cách thép hộp chữ nhật rất thông dụng trên thị trường. Việc phân loại thép hộp 40x80 chủ yếu dựa vào 3 tiêu chí chính: Chất liệu/Bề mặt, Độ dày và Tiêu chuẩn sản xuất.
Phân loại theo Chất liệu và Bề mặt
Đây là cách phân loại phổ biến nhất, quyết định khả năng chống ăn mòn và ứng dụng của sản phẩm:
|
Loại |
Đặc điểm |
Khả năng chống gỉ |
Ứng dụng tiêu biểu |
|
Thép hộp đen |
Bề mặt màu đen tự nhiên, không phủ kẽm. Giá thành rẻ nhất. |
Kém, dễ bị oxy hóa. |
Kết cấu trong nhà, khung nội thất, công trình tạm. |
|
Thép hộp mạ kẽm (Mạ lạnh/mạ băng) |
Bề mặt màu trắng sáng, được phủ lớp kẽm mỏng. |
Trung bình, tốt hơn thép đen. |
Hàng rào, lan can, cửa sắt, khung nhà dân dụng. |
|
Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng |
Phủ lớp kẽm dày bằng cách nhúng vào kẽm nóng chảy. |
Rất tốt, độ bền cao (20-50 năm). |
Công trình ngoài trời, ven biển, hóa chất, khung nhà xưởng công nghiệp. |
Phân loại theo Độ dày (Ly)
Độ dày quyết định trọng lượng, khả năng chịu lực và giá thành sản phẩm. Thép hộp 40x80 có dải độ dày rất rộng:
Phân loại theo Tiêu chuẩn Sản xuất và Mác thép
Tùy thuộc vào xuất xứ, thép hộp 40x80 sẽ tuân theo các tiêu chuẩn kỹ thuật khác nhau:
BẢNG QUY CÁCH THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40x80/80x40
Thép hộp 40x80/80x40 thường có chiều dài tiêu chuẩn là 6 mét/cây. Trọng lượng thay đổi dựa trên độ dày thành thép:
Bảng trọng lượng thép hộp 40x80 (mm)
|
Quy cách |
Độ dày (mm) |
Trọng lượng (Kg/mét) |
Trọng lượng (Kg/cây 6m) |
Tiêu chuẩn phổ biến |
|
40x80 |
0.8 |
1.45 |
8.70 |
TCVN, JIS G3466 |
|
40x80 |
0.9 |
1.63 |
9.78 |
TCVN, JIS G3466 |
|
40x80 |
1.0 |
1.81 |
10.86 |
TCVN, JIS G3466 |
|
40x80 |
1.1 |
1.99 |
11.94 |
TCVN, JIS G3466 |
|
40x80 |
1.2 |
2.16 |
12.96 |
TCVN, JIS G3466 |
|
40x80 |
1.3 |
2.34 |
14.04 |
TCVN, JIS G3466 |
|
40x80 |
1.4 |
2.51 |
15.06 |
TCVN, JIS G3466 |
|
40x80 |
1.5 |
2.69 |
16.14 |
TCVN, JIS G3466 |
|
40x80 |
1.7 |
3.03 |
18.18 |
TCVN, JIS G3466 |
|
40x80 |
1.8 |
3.20 |
19.20 |
TCVN, JIS G3466 |
|
2.0 |
3.60 |
21.59 |
TCVN, JIS G3466 |
|
|
40x80 |
2.3 |
4.05 |
24.30 |
TCVN, JIS G3466 |
|
40x80 |
2.5 |
4.38 |
26.28 |
TCVN, JIS G3466 |
|
40x80 |
2.8 |
4.88 |
29.28 |
TCVN, JIS G3466 |
|
40x80 |
3.0 |
5.20 |
31.20 |
TCVN, JIS G3466 |
|
40x80 |
3.2 |
5.52 |
33.12 |
TCVN, JIS G3466 |
|
40x80 |
3.5 |
5.99 |
35.94 |
TCVN, JIS G3466 |
|
40x80 |
3.8 |
6.46 |
38.76 |
TCVN, JIS G3466 |
|
40x80 |
4.0 |
6.77 |
40.62 |
TCVN, JIS G3466 |
*Trọng lượng có thể thay đổi nhỏ tùy thuộc vào nhà sản xuất và tiêu chuẩn thép cụ thể (ví dụ: Q355B, Q345B, SS400, S355JR, ASTM A500, JIS G3466...). Sai số trọng lượng thường nằm trong khoảng +/2- 5%.
ĐƠN VỊ CUNG CẤP THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40X80 / 80x40
Nếu bạn đang tìm kiếm thông tin về sản phẩm thép hộp 40x80/ 80x40 Công ty TNHH Alpha Steel là đơn vị chuyên phân phối và các loại thép hộp cỡ lớn và thép kết cấu với quy cách cực kỳ đa dạng.
Dưới đây là tóm tắt thông số sản phẩm thép hộp 40x80 mà Alpha Steel cung cấp:
Thông số kỹ thuật chi tiết
Dòng thép hộp 40x80 tại Alpha Steel thường được sản xuất/nhập khẩu với các thông số sau:
Tiêu chuẩn và Mác thép tại Alpha Steel
Alpha Steel thường cung cấp hàng đạt các tiêu chuẩn quốc tế khắt khe:
Tại sao nên chọn Alpha Steel?
Nếu bạn cần nhận báo giá mới nhất tháng 1/2026 hoặc tính toán trọng lượng chính xác để đặt hàng, bạn có thể truy cập trực tiếp website của Alpha Steel: satthep24h.com hoặc liên hệ hotline/zalo: 0907315999 để có đơn giá tốt nhất cho số lượng lớn.
CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: satthepalpha@gmail.com MST: 3702703390
Hotline: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH)