Thép hộp vuông 140x140x2.5 mm/ly

Thép hộp vuông 140x140x2.5 mm/ly

Thép hộp vuông 140x140x2.5 mm/ly

Thép hộp vuông 140x140x2.5mm là loại thép kết cấu lớn, độ dày 2.5mm, trọng lượng khoảng 64.50 kg/cây - 66.00 kg/cây . Sản phẩm nổi bật với khả năng chịu lực tốt, độ bền cao, chuyên dùng trong xây dựng nhà xưởng, gia công cơ khí, và kết cấu máy. Được sản xuất theo các tiêu chuẩn như ASTM, JIS, mác thép phổ biến là SS400, A36.

Quy cách: Cạnh 140mm x 140mm, độ dày 2.5mm, chiều dài tiêu chuẩn 6m.

Trọng lượng: 64.50 kg/cây - 66.00 kg/cây

Ứng dụng: Xây dựng nhà xưởng, cầu đường, kết cấu thép, gia công công nghiệp, công nghiệp đóng tàu, và các công trình chịu lực khác.

Loại sản phẩm: Có sẵn loại thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm (chống ăn mòn tốt hơn).

  • Thép hộp vuông 140x140x2.5 mm/ly
  • Liên hệ
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

Thép hộp vuông 140x140x2.5

Thép hộp vuông 140x140x2.5

Thép hộp vuông 140x140x2.5 mm/ly

Thép hộp vuông 140x140x2.5mm (2.5 ly) là loại thép hộp cỡ lớn nhưng có thành tương đối mỏng so với kích thước mặt cắt. Đây là lựa chọn phù hợp cho các kết cấu cần diện tích bề mặt lớn, độ thẩm mỹ cao nhưng tải trọng bản thân không quá nặng. Giá tính theo kg: Dao động từ 18.000-23.000vnđ/kg (tùy mác thép và bề mặt). Đơn giá ước tính: Khoảng 1.161.000-1.518.000vnđ/cây 6m

Dưới đây là thông số kỹ thuật chi tiết:

1. Thông số kích thước và trọng lượng

  • Kích thước mặt cắt: 140mm x 140mm (Vuông 140).
  • Độ dày thành ống: 2.5mm (2 ly 5).
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét/cây.
  • Trọng lượng lý thuyết: Khoảng 64.50 kg/cây - 66.00 kg/cây (tương đương khoảng 10.75 kg - 11.0 kg/mét).
  • Diện tích mặt cắt: ~13.7 cm²

2. Tiêu chuẩn kỹ thuật

  • Tiêu chuẩn: Thường được sản xuất theo ASTM A500 (Mỹ) hoặc JIS G3466 (Nhật Bản).
  • Chủng loại: Thép hộp đen hoặc mạ kẽm. Loại mạ kẽm phổ biến hơn nhờ khả năng chống gỉ sét tốt và bề mặt sáng đẹp.
  • Đặc điểm: Do bản rộng (14cm) nhưng thành chỉ dày 2.5mm, loại thép này có độ cứng vững bề mặt tốt nhưng khả năng chịu nén cực bộ tại một điểm sẽ không bằng các loại dày (4ly, 5ly).

3. Ưu điểm nổi bật

  • Tiết kiệm chi phí: Rẻ hơn nhiều so với các loại vuông 140 dày, phù hợp cho các hạng mục không yêu cầu chịu lực quá lớn.
  • Thẩm mỹ cao: Kích thước lớn tạo cảm giác bề thế, uy nghi cho công trình, bề mặt phẳng mịn dễ sơn phủ.
  • Dễ thi công: Trọng lượng khoảng 65kg/cây giúp việc vận chuyển và lắp đặt bằng tay (2-3 người) dễ dàng hơn so với loại đúc nặng hàng trăm kg.

4. Ứng dụng phổ biến

  • Trang trí nội ngoại thất: Làm cột giả, khung trang trí cho các sảnh tòa nhà, nhà hàng, quán cà phê.
  • Xây dựng nhẹ: Làm khung kèo cho mái tôn diện tích trung bình, lan can ban công lớn, hoặc khung biển quảng cáo pano tấm lớn.
  • Cơ khí: Chế tạo khung kệ chứa hàng cồng kềnh nhưng trọng lượng nhẹ, khung bao che máy móc.

5. Thành phần hóa học và cơ lý tính thép hộp vuông 140x140x2.5 mm/ly

Thành phần hóa học và cơ lý tính của thép hộp vuông 140x140x2.5mm phụ thuộc vào mác thép được sử dụng trong quá trình sản xuất. Tại Việt Nam, loại thép này thường được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3466 (Nhật Bản) với mác thép STKR400 hoặc ASTM A500 (Mỹ).

Dưới đây là bảng thông số chi tiết tham khảo cho mác thép phổ biến nhất:

a. Thành phần hóa học (Mác thép STKR400 - JIS G3466)

Thành phần hóa học quyết định khả năng hàn, độ dẻo và độ bền của thép.

Thành phần

Hàm lượng (%)

Vai trò

Cacbon (C)

≤ 0.25

Tăng độ cứng, nhưng vẫn đảm bảo tính hàn tốt.

Mangan (Mn)

Không quy định cụ thể

Tăng độ bền và khả năng chịu va đập.

Phốt pho (P)

 ≤ 0.04

Hạn chế tính giòn của thép ở nhiệt độ thấp.

Lưu huỳnh (S)

≤ 0.04

Hạn chế vết nứt khi gia công nhiệt.

b. Cơ lý tính (Mechanical Properties)

Đặc tính cơ lý thể hiện khả năng chịu lực, độ bền kéo và độ giãn dài của thép.

Chỉ số cơ lý

Giá trị chuẩn (Mác STKR400)

Ý nghĩa

Giới hạn chảy (Yield Strength)

≥245N/mm² hoặc MPa

Ứng suất tối đa thép chịu được mà không biến dạng vĩnh viễn.

Độ bền kéo (Tensile Strength)

400-510 N/mm²

Lực kéo đứt tối đa mà thép có thể chịu được.

Độ giãn dài (Elongation)

≥ 23%

Khả năng co giãn của thép trước khi đứt (thể hiện độ dẻo).

c. Ưu điểm từ cấu tạo hóa lý

  • Tính hàn tốt: Với hàm lượng Cacbon thấp ( ≤ 0.25%)hộp 140x140x6mm rất dễ hàn bằng các phương pháp hàn hồ quang, hàn MIG/MAG mà không bị nứt mối hàn.
  • Khả năng chịu lực cao: Nhờ giới hạn chảy cao, loại thép này giữ được hình dạng ổn định dưới tải trọng nặng, phù hợp làm cột trụ chính.
  • Độ bền bề mặt: Nếu được mạ kẽm nhúng nóng, lớp kẽm sẽ kết hợp với lõi thép tạo thành một lớp bảo vệ hóa học, ngăn chặn quá trình oxy hóa từ bên trong lẫn bên ngoài.

Lưu ý: Nếu công trình của bạn yêu cầu cường độ cao hơn (như mác STKR490 hoặc S355JR), các chỉ số về giới hạn chảy và độ bền kéo sẽ cao hơn đáng kể (thường trên 355 MPa)

6. Đơn vị cung cấp

  • CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL
  • ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
  • Email: satthepalpha@gmail.com
  • Phone/zalo: 0907315999/ 0937682789 ( BÁO GIÁ NHANH )
Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline