Thép hộp vuông 150x150x9.75 mm
Thép hộp 150x150x9.75

Thép hộp vuông 150x150x9.75 dày 9.75mm, 9.75ly, 9.75li
Thép hộp vuông 150x150x9.75 mm (sắt hộp 150x150x9.75 ly) là loại thép hộp cỡ lớn có cấu trúc rỗng, thiết kế đối xứng tuyệt đối. Sản phẩm sở hữu khả năng chịu lực nén, lực vặn xoắn đồng đều theo mọi hướng, đóng vai trò then chốt làm cột trụ hoặc kết cấu khung chịu lực cho các dự án kết cấu.
1. Thông số kỹ thuật & Trọng lượng chuẩn
2. Tiêu chuẩn chất lượng & Mác thép áp dụng
Sản phẩm được chế tạo nghiêm ngặt nhằm đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế:
3. Phân loại bề mặt cốt lõi
4. Báo giá tham khảo phân khúc đại lý lớn
Giá thép hộp vuông 150x150x9.75 mm hiện nay dao động trung bình từ 18.500 – 23.500 VNĐ/kg tùy thuộc vào loại bề mặt (thép đen hay mạ kẽm) và xuất xứ hàng nhập khẩu.
Dưới đây là bảng dự toán chi phí chi tiết tính theo quy cách cây tiêu chuẩn dài 6 mét:
Bảng báo giá thép hộp vuông 150x150x9.75 mm (Tham khảo)
|
Loại sản phẩm |
Quy cách (Độ dày) |
Trọng lượng barem (kg/cây 6m) |
Đơn giá ước tính (VNĐ/kg) |
Thành tiền ước tính (VNĐ/cây 6m) |
|
Thép hộp đen |
9.75 mm |
257.64 |
18.500 – 20.000 |
4.766.000 – 5.152.000 |
|
Thép mạ kẽm |
9.75 mm |
257.64 |
21.000 – 23.500 |
5.410.000 – 6.054.000 |
Lưu ý về giá:
5. Các chỉ số thành phần trong Thép hộp150x150x9.75 mm
Các chỉ số thành phần của thép hộp vuông 150x150x9.75 mm phụ thuộc vào mác thép cụ thể được sử dụng khi đúc/cán thành phẩm. Do độ dày 9.75 mm thuộc nhóm thép kết cấu chịu lực hạng nặng, các mác thép phổ biến nhất là SS400 (tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3466) và Q345B / Q355B (tiêu chuẩn Trung Quốc GB/T 1591).
Dưới đây là chi tiết về thành phần hóa học và chỉ số cơ lý tính của các mác thép này để bạn đối chiếu với chứng chỉ CO/CQ khi nghiệm thu:
1. Thành phần hóa học (% khối lượng)
Hàm lượng các nguyên tố quyết định đến độ cứng, độ dẻo và khả năng hàn của hộp thép

Lưu ý: Đối với mác SS400, tiêu chuẩn chỉ kiểm soát nghiêm ngặt tạp chất P và S để đảm bảo thép không bị giòn gãy. Đối với mác thép cường độ cao Q345B/Q355B, hàm lượng Mn cao giúp tăng cường đáng kể khả năng chịu tải trọng động.
2. Chỉ số cơ lý tính (Đặc tính chịu lực)
Đây là các chỉ số kỹ sư bắt buộc phải kiểm tra để tính toán kết cấu chịu lực của công trình:

6. Ứng dụng thực tế
Nhờ tiết diện hộp vuông lớn, thép 150x150x9.75mm chuyên trị các hạng mục chịu tải trọng phân phối:
CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: satthepalpha@gmail.com MST: 3702703390
Hotline: 0937682789/ 0907315999 (BÁO GIÁ NHANH)