Thép hộp vuông 300x300x5mm (300x300x5ly)

Thép hộp vuông 300x300x5mm (300x300x5ly)

Thép hộp vuông 300x300x5mm (300x300x5ly)

Thép ALPHA chuyên cung cấp Thép hộp vuông 300x300x5 mm (300x300x5 ly) là dòng thép hộp kích thước lớn chuyên dụng cho kết cấu nặng, dày 5mm, kích thước cạnh 300mm, trọng lượng khoảng 277.92 kg/cây. Sản phẩm thường có chiều dài tiêu chuẩn 6m, độ bền cao, ứng dụng thường dùng trong kết cấu công trình như khung nhà xưởng, cầu đường, xây dựng. Mác thép: SS400 (Nhật Bản), Q235B (Trung Quốc), A36 (Mỹ), S355JR, Q355B. Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3466, ASTM A500, EN 10219.

Thông số kỹ thuật chi tiết:

Quy cách: 300x300mm (300 ly x 300 ly).

Độ dày: 5mm (5 ly).

Khối lượng: 277.92 kg/cây

Chiều dài: 6m (tiêu chuẩn).

Tiêu chuẩn: JIS, ASTM, GB, EN

  • Thép hộp vuông 300x300x5mm (300x300x5ly)
  • Liên hệ
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

Thép hộp vuông 300x300x5

Thép hộp vuông 300x300x5 mm/ly

Thép hộp vuông 300x300x5 mm/ly

Thép hộp vuông 300x300x5mm (5 ly) là dòng thép hộp kích thước lớn, chịu lực siêu tốt, chuyên dụng cho kết cấu nặng. Sản phẩm có trọng lượng tiêu chuẩn 46.32 kg/mét, tương đương 277.92 kg cho một cây tiêu chuẩn dài 6 mét. Do kích thước và độ dày vượt trội, loại thép này chủ yếu là hàng nhập khẩu chính ngạch (Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc...) Giá thép hộp vuông 300x300x5mm dao động từ 16.000 đến 18.700 VNĐ/kg tùy thuộc vào loại thép đen hay mạ kẽm. Mức giá này tương đương khoảng 4.400.000 đến 5.200.000 VNĐ cho một cây tiêu chuẩn dài 6 mét.

Dưới đây là thông số kỹ thuật chi tiết:

1. Kích thước hình học cơ bản

  • Chiều rộng mặt cắt (B): 300 mm (30 cm)
  • Chiều cao mặt cắt (H): 300 mm (30 cm)
  • Độ dày thành hộp (t):  5 mm (5 ly)
  • Chiều dài cây tiêu chuẩn (L): 6.000 mm (6 m) hoặc 12.000 mm (12 m)

2. Thông số diện tích và trọng lượng lý thuyết

  • Diện tích mặt cắt ngang (A):  59.0 cm²
  • Trọng lượng trên 1 mét tới: 46.32 kg/m
  • Trọng lượng cây tiêu chuẩn 6 mét: 277.92 kg/cây
  • Trọng lượng cây tiêu chuẩn 12 mét: 555.84 kg/cây

3. Tiêu chuẩn kỹ thuật

  • ASTM A500 (Mỹ): Tiêu chuẩn kỹ thuật phổ biến nhất cho thép hộp kết cấu hàn hàn/không hàn dạng nguội. Thường áp dụng mác thép Grade A, Grade B, Grade C.
  • JIS G3466 (Nhật Bản): Tiêu chuẩn cho thép hộp vuông và chữ nhật dùng trong kết cấu chung. Mác thép thông dụng là STKR400, STKR490.
  • EN 10219 / EN 10210 (Châu Âu): Tiêu chuẩn kết cấu thép định hình rỗng đúc nguội hoặc hoàn thiện nóng. Mác thép phổ biến là S235JR, S275JR, S355JOH.
  • GB/T 6728 (Trung Quốc): Tiêu chuẩn cho cấu kiện thép định hình rỗng đúc nguội dùng cho kết cấu chung. Mác thép thường gặp là Q235B, Q355B-Q345B (hoặc mác thép tương đương thay thế hiện nay).

4. Các mác thép và đặc tính cơ lý tính thông dụng

Tùy vào xuất xứ phôi thép của từng nhà máy, dòng sản phẩm này được chia thành các nhóm mác thép đáp ứng giới hạn chảy và bền kéo tương ứng:

Chỉ tiêu cơ lý

Mác thép SS400 / Q235B (Thông dụng)

Mác thép S355 / Q355 (Chịu lực cao)

Giới hạn bền kéo

370 – 510 MPa

470 – 630 MPa

Giới hạn chảy tối thiểu

≥ 235 MPa

≥ 355 MPa

Độ giãn dài tối thiểu (A₅)

≥ 20%

≥ 20%

5. Thành phần hóa học tiêu chuẩn (Tỷ lệ %)

Hàm lượng các nguyên tố được kiểm soát chặt chẽ nhằm duy trì tính dẻo dai và đảm bảo khả năng hàn nối, cắt vát liên kết tốt tại công trường:

  • Cacbon (C): ≤ 0.20% (đảm bảo thép không bị giòn, dễ hàn công nghiệp).
  • Mangan (Mn): Từ 0.60% đến 1.50% (tăng cường độ bền kéo).
  • Phốt pho (P) & Lưu huỳnh (S): ≤ 0.035% (hạn chế tối đa tạp chất gây nứt mối hàn).

6. Dung sai kỹ thuật cho phép (Tolerances)

  • Dung sai kích thước cạnh (300mm): ± 1.5% (hoặc tối đa ± 3.0 mm).
  • Dung sai độ dày thành ống (5mm): ± 10% (dao động từ 4.5 mm đến 5.5 mm tùy nhà máy).
  • Dung sai độ vuông góc góc lượn: R góc lượn ngoài tối đa bằng 2t đến 3t (khoảng 10mm - 15mm).
  • Dung sai độ thẳng: Không vượt quá 0.2% trên toàn bộ chiều dài cây thép.

7. Ưu điểm nổi bật và ứng dụng

Thép hộp vuông 300x300x5 mm sở hữu nhiều đặc tính cơ lý vượt trội, trở thành giải pháp vật liệu hàng đầu cho các kết cấu chịu lực tải trọng lớn.

Ưu điểm nổi bật

  • Khả năng chịu tải cực cao: Thiết kế cấu trúc hộp vuông đối xứng giúp phân bổ lực đều 4 hướng. Nhờ đó, thép chống chịu tốt trước áp lực vặn xoắn, uốn cong và nén trục đứng.
  • Tối ưu trọng lượng kết cấu: Nhờ lõi rỗng bên trong, sản phẩm giảm đáng kể trọng lượng bản thân công trình so với thép hình đặc, giúp tiết kiệm chi phí làm móng.
  • Độ bền bỉ lý tưởng: Thành thép dày 5 ly chịu va đập cơ học tốt. Phiên bản mạ kẽm có khả năng chống ăn mòn, gỉ sét vượt trội trước thời tiết khắc nghiệt.
  • Thi công dễ dàng: Bề mặt phẳng, vuông vức giúp việc đo đạc, cắt gọt, định hình và liên kết bằng mối hàn hoặc bu-lông diễn ra nhanh chóng, chính xác.

Ứng dụng thực tế

Thép hộp 300x300x5 mm được ứng dụng rộng rãi trong các công trình hạng nặng đòi hỏi độ an toàn cao:

  • Kết cấu xây dựng:
    • Làm cột trụ chính cho nhà xưởng, nhà kho lớn.
    • Làm khung chịu lực cho nhà thép tiền chế, tòa nhà cao tầng.
    • Làm dầm, xà gồ đỡ sàn bê tông công nghiệp.
  • Công trình giao thông & Hạ tầng:
    • Làm khung cầu vượt bộ hành, lan can cầu, hoặc dầm phụ kết cấu cầu.
    • Làm cột trụ cho hệ thống biển báo giao thông cỡ lớn trên cao tốc.
    • Xây dựng tháp ăng-ten, cột phát sóng viễn thông, trụ điện cao thế.
  • Chế tạo cơ khí hạng nặng:
    • Làm bệ đỡ, khung sườn cho các loại máy móc sản xuất công nghiệp lớn.
    • Chế tạo khung gầm xe tải, rơ-moóc, xe chuyên dụng.
    • Ứng dụng trong kết cấu khung sàn của tàu thuyền, cảng biển.

8. Đơn vị cung cấp

  • CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL
  • ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
  • Email: satthepalpha@gmail.com
  • Phone/zalo: 0907315999/ 0937682789 ( BÁO GIÁ NHANH )
Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline